tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Roma Green Finance Ltd

ROMA
Thêm vào danh sách theo dõi
8.686USD
-0.234-2.62%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
517.34MVốn hóa
LỗP/E TTM

ROMA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Roma Green Finance Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-66.95%879.66K
-26.23%2.70M
-51.76%2.66M
19768.95%3.66M
8023.68%5.52M
-67.21%18.41K
--67.91K
--56.15K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-66.95%879.66K
-26.23%2.70M
-51.76%2.66M
19768.95%3.66M
8023.68%5.52M
-67.21%18.41K
--67.91K
--56.15K
Các khoản phải thu
162.76%6.86M
154.60%6.07M
1251.41%2.61M
1533.85%2.38M
-43.38%193.26K
28.94%145.91K
--341.31K
--113.16K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
12.81%267.87K
17.48%199.86K
22.86%237.44K
16.59%170.12K
-43.38%193.26K
28.94%145.91K
--341.31K
--113.16K
-Khoản vay phải thu
177.76%6.59M
166.10%5.87M
--2.37M
--2.21M
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
--8.01K
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-70.51%303.84K
-70.34%641.51K
--1.03M
--2.16M
----
----
----
--574.07
Tài sản ngắn hạn khác
-2.98%55.52K
--0.00
-97.02%57.23K
----
534.01%1.92M
50.34%305.86K
--302.56K
--203.45K
Tổng tài sản ngắn hạn
27.38%8.10M
14.69%9.41M
-16.62%6.36M
1644.99%8.20M
971.73%7.63M
25.94%470.19K
--711.78K
--373.33K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-18.99%3.08K
-43.70%2.77K
-36.11%3.80K
-30.27%4.92K
-34.24%5.95K
-35.96%7.05K
--9.05K
--11.01K
-Tài sản cố định
7.21%22.17K
----
-0.45%20.68K
4.48%20.90K
3.82%20.77K
0.37%20.00K
--20.01K
--19.93K
-Khấu hao lũy kế
13.11%19.09K
----
13.88%16.88K
23.40%15.98K
35.29%14.82K
45.23%12.95K
--10.95K
--8.92K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--1.82M
--1.71M
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
-99.75%255.42
-100.00%0.00
-79.53%102.04K
--369.95K
--498.45K
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-99.75%255.42
-100.00%0.00
-79.53%102.04K
--369.95K
--498.45K
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
1619.06%1.82M
355.57%1.71M
-79.02%105.85K
5216.96%374.86K
5471.63%504.40K
-35.96%7.05K
--9.05K
--11.01K
Tổng tài sản
53.43%9.92M
29.58%11.12M
-20.49%6.47M
1697.76%8.58M
1028.24%8.13M
24.17%477.24K
--720.84K
--384.34K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-82.33%56.24K
--313.13K
--318.36K
----
Chi phí trích trước
63.19%217.05K
-13.25%113.92K
-66.18%133.01K
-34.48%131.32K
116.77%393.29K
-47.33%200.42K
--181.43K
--380.55K
Nợ phải trả hoãn lại
20.76%119.39K
-89.61%81.99K
60.65%98.87K
960.66%788.87K
-64.26%61.54K
-33.89%74.38K
--172.19K
--112.50K
Nợ ngắn hạn khác
20.76%119.39K
-89.61%81.99K
-16.06%98.87K
103.58%788.87K
-75.99%117.78K
244.46%387.51K
--490.55K
--112.50K
Tổng nợ ngắn hạn
40.53%362.68K
-76.85%222.37K
-63.12%258.09K
26.42%960.52K
-10.23%699.82K
33.38%759.81K
--779.58K
--569.68K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
40.53%362.68K
-76.85%222.37K
-63.12%258.09K
26.42%960.52K
-10.23%699.82K
33.38%759.81K
--779.58K
--569.68K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
63.83%17.57M
63.48%17.72M
27.47%10.72M
6081.53%10.84M
4734.04%8.41M
2584.78%175.31K
--174.04K
--6.53K
Lợi nhuận giữ lại
-77.27%-8.00M
-111.54%-6.81M
-360.34%-4.51M
-602.58%-3.22M
-319.91%-980.67K
-138.74%-458.40K
---233.54K
---192.01K
Vốn dự trữ
63.51%17.51M
63.16%17.66M
27.44%10.71M
6366.41%10.82M
4919.56%8.40M
--167.35K
--167.40K
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-454.25%-8.25K
-389.44%-7.56K
-358.96%-1.49K
52.64%2.61K
-24.34%574.94
1138.18%1.71K
--759.92
--138.29
Tổng vốn chủ sở hữu
53.97%9.56M
43.00%10.90M
-16.48%6.21M
2796.31%7.62M
12753.15%7.43M
-52.46%-282.57K
---58.74K
---185.34K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ROMA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Roma Green Finance Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Roma Green Finance Ltd có 879.66K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Roma Green Finance Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Roma Green Finance Ltd là 9.92M, bao gồm 8.10M tài sản ngắn hạn và 1.82M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Roma Green Finance Ltd là bao nhiêu?

Roma Green Finance Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 9.56M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.