tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

High Roller Technologies Inc

ROLR
Thêm vào danh sách theo dõi
5.830USD
+0.170+2.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
63.80MVốn hóa
12.13P/E TTM

ROLR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của High Roller Technologies Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
533.67%22.45M
-69.78%2.08M
105.27%2.73M
97.00%2.68M
146.89%3.54M
229.13%6.87M
-24.06%1.33M
--1.36M
--1.44M
--2.09M
--1.75M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
533.67%22.45M
-69.78%2.08M
105.27%2.73M
97.00%2.68M
146.89%3.54M
229.13%6.87M
-24.06%1.33M
--1.36M
--1.44M
--2.09M
--1.75M
Chi phí trả trước
45.95%1.17M
-5.58%779.00K
-59.88%392.00K
-75.53%239.00K
1.91%803.00K
-1.33%825.00K
23.11%977.00K
--976.58K
--787.98K
--836.11K
--793.63K
Tài sản ngắn hạn khác
195.35%2.92M
172.53%2.96M
-51.63%770.00K
-49.79%934.00K
-49.83%990.00K
-44.59%1.08M
-29.05%1.59M
--1.86M
--1.97M
--1.96M
--2.24M
Tổng tài sản ngắn hạn
397.51%26.55M
-33.80%5.81M
-0.21%3.89M
-8.17%3.85M
27.16%5.34M
79.85%8.78M
-18.58%3.90M
--4.20M
--4.20M
--4.88M
--4.79M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-11.09%1.15M
-3.04%1.24M
-10.15%1.28M
-0.95%1.34M
-6.74%1.29M
412.56%1.28M
1117.82%1.43M
--1.36M
--1.38M
--250.12K
--117.26K
-Tài sản cố định
-5.61%1.28M
2.26%1.36M
-5.73%1.38M
--1.43M
--1.35M
--1.33M
--1.47M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
104.69%131.00K
143.75%117.00K
156.41%100.00K
--85.00K
--64.00K
--48.00K
--39.00K
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
110.51%10.72M
114.47%10.51M
10.91%5.81M
14.16%5.73M
0.81%5.09M
-4.26%4.90M
7.52%5.24M
--5.02M
--5.05M
--5.12M
--4.87M
Tài sản dài hạn khác
1755.32%872.00K
2234.15%957.00K
235.63%3.70M
-94.77%51.00K
-95.50%47.00K
-95.09%41.00K
69.42%1.10M
--974.72K
--1.04M
--834.47K
--651.04K
Tổng tài sản dài hạn
70.18%12.74M
61.96%12.71M
35.14%12.15M
7.81%8.45M
-5.29%7.48M
13.64%7.85M
45.10%8.99M
--7.84M
--7.90M
--6.90M
--6.20M
Tổng tài sản
206.42%39.28M
11.39%18.52M
24.45%16.04M
2.24%12.31M
5.96%12.82M
41.07%16.63M
17.35%12.89M
--12.04M
--12.10M
--11.79M
--10.99M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-23.07%2.71M
-30.95%2.81M
-36.10%3.76M
-38.24%3.44M
-29.67%3.52M
-9.02%4.07M
59.35%5.88M
--5.57M
--5.00M
--4.47M
--3.69M
Chi phí trích trước
-33.46%2.00M
-14.41%2.40M
-43.76%2.54M
-27.90%2.96M
-34.80%3.00M
-34.80%2.80M
56.33%4.52M
--4.11M
--4.61M
--4.30M
--2.89M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--90.00K
--500.00K
--500.00K
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--90.00K
--500.00K
--500.00K
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-23.07%2.71M
-30.95%2.81M
-36.10%3.76M
-38.24%3.44M
-29.67%3.52M
-9.02%4.07M
59.35%5.88M
--5.57M
--5.00M
--4.47M
--3.69M
Tổng nợ ngắn hạn
-34.16%6.11M
-29.66%7.15M
-31.21%8.72M
-23.35%8.88M
-9.35%9.28M
7.50%10.17M
77.46%12.67M
--11.58M
--10.24M
--9.46M
--7.14M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-19.64%573.00K
-12.07%641.00K
-29.80%683.00K
-21.19%737.00K
-24.50%713.00K
--729.00K
--973.00K
--935.12K
--944.31K
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-19.64%573.00K
-12.07%641.00K
-29.80%683.00K
-21.19%737.00K
-24.50%713.00K
--729.00K
--973.00K
--935.12K
--944.31K
----
----
Nợ dài hạn khác
4487.50%1.10M
15385.71%1.08M
165.22%61.00K
177.94%61.00K
8.29%24.00K
-69.07%7.00K
-49.59%23.00K
--21.95K
--22.16K
--22.63K
--45.63K
Tổng nợ dài hạn
127.14%1.67M
134.38%1.73M
-25.30%744.00K
-16.62%798.00K
-23.74%737.00K
3152.32%736.00K
2082.97%996.00K
--957.07K
--966.47K
--22.63K
--45.63K
Tổng các khoản nợ
-22.30%7.79M
-18.59%8.88M
-30.78%9.46M
-22.83%9.68M
-10.59%10.02M
15.01%10.90M
90.20%13.67M
--12.54M
--11.21M
--9.48M
--7.19M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
81.88%57.97M
4.35%32.94M
43.38%32.71M
42.42%32.37M
41.13%31.87M
43.10%31.57M
3.67%22.81M
--22.73M
--22.58M
--22.06M
--22.01M
Lợi nhuận giữ lại
10.37%-27.27M
10.48%-24.30M
-9.05%-27.34M
-26.20%-31.01M
-31.86%-30.42M
-27.91%-27.14M
-28.60%-25.07M
---24.57M
---23.07M
---21.22M
---19.50M
Vốn dự trữ
81.89%57.96M
4.35%32.93M
43.39%32.70M
42.43%32.37M
41.14%31.86M
43.10%31.56M
3.67%22.80M
--22.72M
--22.58M
--22.05M
--22.00M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-41.20%792.00K
-22.79%1.00M
-17.94%1.22M
-5.29%1.27M
-2.25%1.35M
-11.37%1.30M
14.91%1.48M
--1.34M
--1.38M
--1.47M
--1.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
1024.53%31.50M
68.54%9.64M
944.67%6.58M
622.77%2.63M
213.92%2.80M
148.25%5.72M
-120.51%-779.00K
---503.09K
--892.26K
--2.30M
--3.80M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ROLR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

High Roller Technologies Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, High Roller Technologies Inc có 22.45M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của High Roller Technologies Inc là bao nhiêu?

High Roller Technologies Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 8.88M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 7.15M nợ ngắn hạ và 1.73M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của High Roller Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của High Roller Technologies Inc là 18.52M, bao gồm 5.81M tài sản ngắn hạn và 12.71M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của High Roller Technologies Inc là bao nhiêu?

High Roller Technologies Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 9.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.