tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rollins Inc

ROL
Thêm vào danh sách theo dõi
37.970USD
-0.380-0.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.27BVốn hóa
34.68P/E TTM

Tình hình tài chính của ROL

Theo dõi tình hình tài chính của Rollins Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rollins Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.30/0.34
Doanh thu / Dự báo
1.08B/1.09B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.76B
10.99%
EPS(YoY)
1.09
12.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.40%0.30
3.11%0.22
10.55%0.24
19.36%0.34
9.25%0.29
11.43%0.22
-2.97%0.22
8.58%0.28
19.53%0.27
8.84%0.19
25.48%0.22
--0.26
--0.22
--0.18
--0.18
--0.58
----
----
----
----
Doanh thu
7.91%1.08B
10.20%906.42M
9.70%912.91M
11.99%1.03B
12.06%999.53M
9.91%822.50M
10.35%832.17M
9.02%916.27M
8.67%891.92M
13.73%748.35M
14.02%754.09M
15.17%840.43M
14.94%820.75M
11.40%658.01M
10.17%661.39M
12.23%729.70M
11.88%714.05M
10.29%590.68M
11.94%600.34M
11.39%650.20M
Lợi nhuận ròng
1.71%143.91M
2.46%107.84M
10.19%116.44M
19.44%163.53M
9.34%141.49M
11.50%105.25M
-2.87%105.67M
7.15%136.91M
17.48%129.40M
6.98%94.39M
23.31%108.80M
17.29%127.78M
8.39%110.14M
19.61%88.23M
23.90%88.23M
16.08%108.94M
2.80%101.62M
-20.38%73.77M
3.89%71.22M
17.94%93.85M
Biên lợi nhuận ròng
-5.74%13.34%
-7.03%11.90%
0.44%12.75%
6.65%15.94%
-2.43%14.16%
1.45%12.80%
-11.99%12.70%
-1.72%14.94%
8.11%14.51%
-5.93%12.61%
8.15%14.43%
--15.20%
--13.42%
--13.41%
--13.34%
--13.98%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.76%49.73%
-1.12%47.26%
-0.19%47.52%
0.72%51.30%
-0.54%50.62%
0.63%47.80%
0.38%47.61%
0.20%50.94%
1.85%50.89%
1.26%47.50%
-0.56%47.43%
--50.83%
--49.97%
--46.91%
--47.69%
--48.46%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.21%20.95%
25.03%20.59%
38.51%19.42%
-4.58%15.08%
-5.51%17.15%
-14.33%16.46%
-25.86%14.02%
-30.06%15.81%
39.76%18.15%
558.37%19.22%
630.91%18.91%
--22.60%
--12.98%
--2.92%
--2.59%
--5.91%
----
----
----
----
Doanh thu
7.91%1.08B
10.20%906.42M
9.70%912.91M
11.99%1.03B
12.06%999.53M
9.91%822.50M
10.35%832.17M
9.02%916.27M
8.67%891.92M
13.73%748.35M
14.02%754.09M
15.17%840.43M
14.94%820.75M
11.40%658.01M
10.17%661.39M
12.23%729.70M
11.88%714.05M
10.29%590.68M
11.94%600.34M
11.39%650.20M
Lợi nhuận hoạt động
0.07%205.75M
4.49%152.73M
10.27%166.38M
21.18%231.71M
12.99%205.61M
9.46%146.17M
17.05%150.88M
1.94%191.21M
13.69%181.97M
18.97%133.53M
3.05%128.90M
29.01%187.58M
18.84%160.05M
20.18%112.24M
21.18%125.08M
14.63%145.40M
0.84%134.68M
5.89%93.39M
8.10%103.22M
14.15%126.85M
Lợi nhuận ròng
1.71%143.91M
2.46%107.84M
10.19%116.44M
19.44%163.53M
9.34%141.49M
11.50%105.25M
-2.87%105.67M
7.15%136.91M
17.48%129.40M
6.98%94.39M
23.31%108.80M
17.29%127.78M
8.39%110.14M
19.61%88.23M
23.90%88.23M
16.08%108.94M
2.80%101.62M
-20.38%73.77M
3.89%71.22M
17.94%93.85M
Tài sản ngắn hạn
9.76%590.40M
-7.61%513.68M
6.79%472.68M
13.20%550.71M
13.41%537.91M
31.02%555.97M
8.85%442.62M
2.04%486.50M
2.22%474.29M
15.36%424.35M
16.64%406.64M
19.51%476.79M
-8.48%463.98M
-25.91%367.87M
-1.07%348.62M
6.83%398.96M
34.72%507.00M
48.64%496.51M
11.95%352.38M
12.54%373.45M
Tổng nợ ngắn hạn
19.04%938.10M
24.79%794.66M
21.76%785.52M
14.59%712.84M
29.20%788.08M
7.58%636.82M
11.87%645.16M
6.94%622.07M
5.95%609.95M
26.66%591.94M
16.79%576.69M
14.11%581.70M
11.19%575.70M
-2.82%467.36M
0.53%493.78M
6.76%509.77M
-0.19%517.74M
-5.30%480.90M
3.95%491.16M
1.78%477.50M
Tổng tài sản
5.50%3.35B
7.18%3.16B
11.38%3.14B
14.33%3.22B
14.95%3.18B
10.91%2.95B
8.64%2.82B
6.68%2.82B
6.43%2.77B
24.30%2.66B
22.31%2.60B
24.97%2.64B
19.92%2.60B
0.36%2.14B
4.97%2.12B
10.90%2.11B
12.79%2.17B
13.55%2.13B
9.52%2.02B
5.47%1.90B
Tổng các khoản nợ
10.90%1.93B
11.66%1.78B
18.61%1.77B
12.63%1.69B
13.44%1.74B
6.82%1.59B
3.42%1.49B
-2.52%1.50B
21.74%1.53B
75.19%1.49B
68.44%1.44B
67.82%1.54B
23.01%1.26B
-16.85%851.13M
-6.10%854.83M
14.04%915.93M
17.33%1.02B
15.28%1.02B
0.64%910.32M
-8.03%803.18M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.99%1.43B
1.91%1.38B
3.29%1.37B
16.26%1.53B
16.81%1.44B
16.12%1.36B
15.15%1.33B
19.49%1.32B
-7.91%1.24B
-9.34%1.17B
-8.81%1.16B
-7.83%1.10B
17.17%1.34B
16.27%1.29B
14.04%1.27B
8.62%1.20B
9.03%1.15B
11.99%1.11B
18.04%1.11B
18.11%1.10B
Thu nhập hoạt động ròng
-1.49%172.51M
-19.42%118.37M
-12.44%164.74M
30.22%191.35M
20.68%175.12M
15.27%146.89M
23.12%188.16M
15.38%146.95M
-1.56%145.12M
26.46%127.43M
23.85%152.82M
-0.29%127.36M
15.81%147.41M
15.13%100.77M
19.92%123.39M
60.24%127.72M
27.64%127.28M
-26.74%87.53M
8.11%102.89M
-24.69%79.71M
Đầu tư ròng
47.23%-121.64M
24.56%-24.57M
54.66%-23.88M
-32.68%-39.72M
-460.12%-230.52M
37.93%-32.57M
-398.74%-52.67M
2.52%-29.94M
87.06%-41.16M
-286.06%-52.47M
1.88%-10.56M
49.94%-30.71M
-655.35%-318.03M
31.80%-13.59M
90.22%-10.76M
-250.13%-61.35M
-265.55%-42.10M
-149.64%-19.93M
-62.19%-110.07M
37.79%-17.52M
Tài chính thuần
-144.30%-58.53M
-1552.04%-76.19M
-24.58%-168.43M
-11.36%-146.57M
78.15%-23.96M
92.82%-4.61M
26.18%-135.20M
-23.64%-131.62M
-151.89%-109.63M
9.61%-64.25M
-31.08%-183.16M
35.73%-106.45M
287.41%211.28M
-186.59%-71.08M
-2454.05%-139.73M
-147.99%-165.65M
-47.87%-112.73M
157.95%82.09M
84.71%-5.47M
47.62%-66.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, tổng doanh thu đạt 3.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.39B.

Tài sản ngắn hạn của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, tài sản ngắn hạn là 472.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.79.

Tổng tài sản của Rollins Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rollins Inc là 3.14B, bao gồm 472.68M tài sản ngắn hạn và 2.67B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, tổng nghĩa vụ của Rollins Inc là 1.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.61.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rollins Inc là 1.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rollins Inc là 749.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.03.

Giá trị đầu tư ròng của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, giá trị đầu tư ròng của Rollins Inc là -326.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rollins Inc là -343.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.97.

Thu nhập ròng của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, lợi nhuận ròng là 526.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.93.

Biên lợi nhuận ròng của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, biên lợi nhuận ròng là 14.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.75.

Biên lợi nhuận gộp của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 38.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rollins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rollins Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 749.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.