tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rogers Corp

ROG
Thêm vào danh sách theo dõi
123.470USD
+1.220+1.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.21BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ROG

Theo dõi tình hình tài chính của Rogers Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rogers Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.76/0.99
Doanh thu / Dự báo
216.80M/215.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
810.80M
-2.33%
EPS(YoY)
-3.40
-341.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
118.99%0.76
434.05%0.25
1056.03%0.26
-17.41%0.48
-1018.53%-4.00
-118.05%-0.08
-102.15%-0.03
-43.71%0.58
-54.59%0.44
322.58%0.42
-65.19%1.25
--1.02
--0.96
---0.19
--3.59
--2.62
----
----
----
----
Doanh thu
6.90%216.80M
5.25%200.50M
4.84%201.50M
2.71%216.00M
-5.32%202.80M
-10.73%190.50M
-6.05%192.20M
-8.23%210.30M
-7.20%214.20M
-12.49%213.40M
-8.55%204.58M
-7.31%229.15M
-8.39%230.82M
-1.78%243.85M
-2.93%223.70M
3.76%247.23M
7.26%251.97M
8.29%248.27M
9.39%230.45M
17.98%238.26M
Lợi nhuận ròng
118.48%13.60M
421.43%4.50M
1020.00%4.60M
-19.63%8.60M
-1008.64%-73.60M
-117.95%-1.40M
-102.15%-500.00K
-43.79%10.70M
-54.66%8.10M
322.54%7.80M
-65.52%23.21M
28.29%19.04M
-0.11%17.86M
-121.11%-3.50M
190.99%67.31M
-40.95%14.84M
-37.59%17.88M
-46.83%16.60M
52.13%23.13M
258.68%25.13M
Biên lợi nhuận ròng
117.29%6.27%
405.40%2.24%
977.52%2.28%
-21.75%3.98%
-1059.72%-36.29%
-120.11%-0.73%
-102.29%-0.26%
-38.75%5.09%
-51.14%3.78%
354.29%3.66%
-62.30%11.34%
--8.31%
--7.74%
---1.44%
--30.09%
--6.60%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.90%32.47%
7.68%32.22%
-1.83%31.51%
-5.00%33.47%
-7.53%31.56%
-6.38%29.92%
-2.59%32.10%
0.47%35.24%
-1.06%34.13%
-2.22%31.96%
3.78%32.96%
--35.07%
--34.49%
--32.68%
--31.76%
--33.44%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.56%0.55%
-3.43%0.58%
1039.47%0.62%
--0.63%
--0.65%
--0.60%
-97.27%0.05%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-84.99%1.98%
--5.36%
--8.39%
--11.90%
--13.17%
--17.94%
----
----
----
----
Doanh thu
6.90%216.80M
5.25%200.50M
4.84%201.50M
2.71%216.00M
-5.32%202.80M
-10.73%190.50M
-6.05%192.20M
-8.23%210.30M
-7.20%214.20M
-12.49%213.40M
-8.55%204.58M
-7.31%229.15M
-8.39%230.82M
-1.78%243.85M
-2.93%223.70M
3.76%247.23M
7.26%251.97M
8.29%248.27M
9.39%230.45M
17.98%238.26M
Lợi nhuận hoạt động
140.70%20.70M
196.43%16.60M
378.38%17.70M
9.09%22.80M
-32.28%8.60M
-52.54%5.60M
-87.31%3.70M
-27.56%20.90M
-59.46%12.70M
14.93%11.80M
347.28%29.15M
53.03%28.85M
30.16%31.33M
-48.52%10.27M
-38.21%6.52M
-45.85%18.85M
-35.10%24.07M
-49.51%19.95M
-55.19%10.55M
91.26%34.81M
Lợi nhuận ròng
118.48%13.60M
421.43%4.50M
1020.00%4.60M
-19.63%8.60M
-1008.64%-73.60M
-117.95%-1.40M
-102.15%-500.00K
-43.79%10.70M
-54.66%8.10M
322.54%7.80M
-65.52%23.21M
28.29%19.04M
-0.11%17.86M
-121.11%-3.50M
190.99%67.31M
-40.95%14.84M
-37.59%17.88M
-46.83%16.60M
52.13%23.13M
258.68%25.13M
Tài sản ngắn hạn
8.70%543.60M
1.69%511.40M
1.24%500.00M
-3.11%505.00M
-0.40%500.10M
0.30%502.90M
-6.26%493.90M
-6.06%521.20M
-13.84%502.10M
-18.06%501.40M
-20.15%526.90M
-13.00%554.80M
-8.32%582.78M
6.13%611.88M
12.98%659.87M
14.99%637.68M
21.06%635.70M
13.99%576.53M
23.17%584.07M
16.89%554.57M
Tổng nợ ngắn hạn
3.34%136.30M
-0.24%127.30M
2.11%126.10M
6.12%130.00M
13.22%131.90M
9.06%127.60M
6.10%123.50M
5.48%122.50M
-1.75%116.50M
-8.22%117.00M
-18.34%116.40M
-15.79%116.14M
-23.47%118.58M
-20.90%127.48M
-13.06%142.54M
-0.24%137.92M
21.99%154.95M
24.39%161.17M
47.03%163.95M
29.98%138.24M
Tổng tài sản
-0.34%1.45B
-5.55%1.43B
-3.46%1.43B
-6.10%1.45B
-2.41%1.45B
1.51%1.51B
-2.38%1.48B
1.26%1.54B
-5.18%1.49B
-7.67%1.49B
-7.84%1.52B
-6.45%1.52B
-3.91%1.57B
1.15%1.61B
2.98%1.65B
20.78%1.63B
24.27%1.63B
24.26%1.59B
26.47%1.60B
5.82%1.35B
Tổng các khoản nợ
-1.19%241.70M
-2.62%233.80M
2.05%234.20M
1.67%243.30M
8.09%244.60M
5.21%240.10M
-11.12%229.50M
-22.87%239.30M
-37.62%226.30M
-47.33%228.20M
-45.50%258.20M
-42.11%310.25M
-30.99%362.76M
-8.94%433.27M
-1.23%473.75M
117.17%535.94M
121.99%525.70M
97.12%475.78M
97.19%479.67M
-13.42%246.78M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.17%1.20B
-6.11%1.19B
-4.47%1.20B
-7.53%1.20B
-4.29%1.21B
0.83%1.27B
-0.59%1.25B
7.44%1.30B
4.58%1.26B
6.92%1.26B
7.38%1.26B
11.08%1.21B
8.95%1.21B
5.44%1.18B
4.79%1.17B
-0.86%1.09B
2.78%1.11B
7.36%1.12B
9.61%1.12B
11.37%1.10B
Thu nhập hoạt động ròng
78.10%24.40M
-50.43%5.80M
39.17%46.90M
-31.84%28.90M
-40.17%13.70M
-58.36%11.70M
-53.12%33.70M
1.00%42.40M
45.80%22.90M
1431.34%28.10M
-43.68%71.88M
210.74%41.98M
667.27%15.71M
113.37%1.83M
599.40%127.63M
-66.15%13.51M
-93.10%2.05M
-137.58%-13.72M
-64.49%18.25M
-32.03%39.91M
Đầu tư ròng
-390.41%-35.80M
-215.38%-4.50M
26.53%-3.60M
54.65%-7.80M
48.23%-7.30M
141.49%3.90M
72.09%-4.90M
-198.66%-17.20M
-53.83%-14.10M
39.04%-9.40M
45.26%-17.55M
80.01%-5.76M
65.09%-9.17M
40.66%-15.42M
83.63%-32.07M
-30.96%-28.80M
-53.55%-26.26M
-621.46%-25.99M
-1612.42%-195.92M
-103.78%-22.00M
Tài chính thuần
89.29%-3.00M
0.00%-1.60M
-20.87%-13.90M
-5100.00%-10.40M
-305.80%-28.00M
94.92%-1.60M
77.31%-11.50M
99.60%-200.00K
88.52%-6.90M
-7.27%-31.50M
49.36%-50.69M
-268.12%-50.12M
-186.04%-60.12M
-202.93%-29.37M
-152.71%-100.10M
3683.38%29.81M
926.86%69.88M
58.18%-9.69M
611.09%189.90M
100.48%788.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, tổng doanh thu đạt 810.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 830.10M.

Tài sản ngắn hạn của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, tài sản ngắn hạn là 500.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.24.

Tổng tài sản của Rogers Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rogers Corp là 1.43B, bao gồm 500.00M tài sản ngắn hạn và 929.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, tổng nghĩa vụ của Rogers Corp là 234.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Rogers Corp là 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rogers Corp là 52.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.11.

Giá trị đầu tư ròng của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, giá trị đầu tư ròng của Rogers Corp là -14.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, giá trị huy động vốn ròng của Rogers Corp là -53.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -341.98.

Thu nhập ròng của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, lợi nhuận ròng là -61.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -336.78.

Biên lợi nhuận ròng của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, biên lợi nhuận ròng là -7.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -342.42.

Biên lợi nhuận gộp của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, biên lợi nhuận gộp là 31.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 659.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -342.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -343.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rogers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 52.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.