tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rockwell Medical Inc

RMTI
Thêm vào danh sách theo dõi
7.645USD
-0.180-2.30%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RMTI

Theo dõi tình hình tài chính của Rockwell Medical Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rockwell Medical Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-2.96/-0.24
Doanh thu / Dự báo
17.78M/17.84M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
69.26M
-31.76%
EPS(YoY)
-1.52
-5935.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/13
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-6075.84%-2.96
-816.70%-0.41
54.60%-0.01
-207.30%-0.05
-525.75%-0.05
24.74%-0.04
41.23%-0.03
166.67%0.05
106.30%0.01
38.08%-0.06
74.21%-0.05
---0.07
---0.18
---0.10
---0.20
---1.75
----
----
----
----
Doanh thu
10.63%17.78M
-8.34%17.34M
-25.62%18.35M
-43.75%15.93M
-37.79%16.07M
-16.59%18.91M
11.64%24.66M
19.12%28.32M
42.88%25.83M
15.29%22.68M
14.39%22.09M
27.18%23.77M
-3.22%18.08M
21.98%19.67M
25.97%19.31M
16.91%18.69M
23.42%18.68M
4.21%16.12M
1.11%15.33M
4.63%15.99M
Lợi nhuận ròng
21.45%-1.17M
-5.94%-1.60M
26.72%-554.00K
-205.35%-1.75M
-534.99%-1.49M
12.48%-1.52M
50.00%-756.00K
188.89%1.66M
110.38%343.00K
1.09%-1.73M
35.99%-1.51M
55.32%-1.87M
33.46%-3.31M
75.57%-1.75M
73.58%-2.36M
44.73%-4.19M
40.87%-4.97M
7.61%-7.16M
-3.21%-8.94M
-3.14%-7.58M
Biên lợi nhuận ròng
29.00%-6.59%
-15.58%-9.26%
1.48%-3.02%
-287.30%-11.01%
-799.18%-9.28%
-4.93%-8.01%
55.21%-3.07%
174.62%5.88%
107.26%1.33%
14.21%-7.63%
44.04%-6.84%
---7.88%
---18.28%
---8.90%
---12.23%
---30.50%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
17.11%18.24%
-2.51%16.71%
50.99%22.23%
-21.01%17.40%
-11.58%15.57%
26.85%17.14%
13.32%14.72%
137.86%22.03%
208.28%17.61%
2.25%13.51%
7.22%12.99%
--9.26%
--5.71%
--13.21%
--12.12%
--3.25%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.73%16.88%
-9.52%16.78%
-0.50%17.26%
-4.86%17.54%
-1.41%20.04%
-7.89%18.55%
-14.83%17.35%
-16.91%18.44%
-37.94%20.32%
-30.69%20.14%
-1.98%20.36%
--22.19%
--32.75%
--29.06%
--20.78%
--27.87%
----
----
----
----
Doanh thu
10.63%17.78M
-8.34%17.34M
-25.62%18.35M
-43.75%15.93M
-37.79%16.07M
-16.59%18.91M
11.64%24.66M
19.12%28.32M
42.88%25.83M
15.29%22.68M
14.39%22.09M
27.18%23.77M
-3.22%18.08M
21.98%19.67M
25.97%19.31M
16.91%18.69M
23.42%18.68M
4.21%16.12M
1.11%15.33M
4.63%15.99M
Lợi nhuận hoạt động
21.35%-1.06M
-8.82%-1.48M
61.85%-198.00K
-155.99%-1.08M
-361.94%-1.35M
-2.72%-1.36M
5.12%-519.00K
211.46%1.94M
117.40%515.00K
7.22%-1.32M
72.18%-547.00K
53.16%-1.74M
33.98%-2.96M
78.46%-1.43M
76.48%-1.97M
46.82%-3.71M
42.71%-4.48M
7.74%-6.63M
-3.56%-8.36M
-4.22%-6.97M
Lợi nhuận ròng
21.45%-1.17M
-5.94%-1.60M
26.72%-554.00K
-205.35%-1.75M
-534.99%-1.49M
12.48%-1.52M
50.00%-756.00K
188.89%1.66M
110.38%343.00K
1.09%-1.73M
35.99%-1.51M
55.32%-1.87M
33.46%-3.31M
75.57%-1.75M
73.58%-2.36M
44.73%-4.19M
40.87%-4.97M
7.61%-7.16M
-3.21%-8.94M
-3.14%-7.58M
Tài sản ngắn hạn
15.03%36.36M
11.83%36.94M
3.06%38.16M
9.64%37.51M
6.24%31.61M
23.74%33.03M
28.71%37.03M
21.45%34.22M
7.94%29.75M
-10.08%26.70M
-18.52%28.77M
-33.49%28.17M
-41.66%27.57M
19.73%29.69M
0.06%35.31M
-8.08%42.36M
-9.84%47.24M
-58.14%24.80M
-49.20%35.29M
-40.88%46.08M
Tổng nợ ngắn hạn
2.08%11.17M
-11.93%9.87M
-32.01%9.58M
-32.42%9.58M
-26.49%10.95M
-25.05%11.21M
-15.30%14.09M
-33.77%14.18M
-14.67%14.89M
-0.80%14.95M
-5.96%16.64M
10.70%21.41M
-5.84%17.45M
-23.09%15.07M
-15.62%17.69M
-11.11%19.34M
-45.55%18.54M
74.46%19.59M
63.89%20.97M
71.20%21.76M
Tổng tài sản
7.41%56.53M
6.42%57.42M
-3.48%57.15M
0.70%57.49M
-0.76%52.63M
6.38%53.96M
13.48%59.21M
8.51%57.08M
39.41%53.03M
25.33%50.72M
11.88%52.17M
-2.92%52.61M
-35.66%38.04M
8.11%40.47M
-3.99%46.63M
-7.69%54.19M
-7.17%59.12M
-46.10%37.44M
-37.52%48.57M
-31.13%58.70M
Tổng các khoản nợ
-3.49%21.44M
-3.89%21.57M
-24.26%20.16M
-26.77%20.47M
-24.77%22.22M
-25.40%22.44M
-13.79%26.62M
-10.10%27.95M
3.58%29.53M
7.70%30.08M
-5.06%30.88M
-18.30%31.09M
-26.85%28.51M
-33.88%27.93M
-29.34%32.53M
-20.07%38.05M
-14.31%38.97M
-2.38%42.24M
5.65%46.04M
10.30%47.60M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.38%35.09M
13.75%35.86M
13.49%36.98M
27.06%37.02M
29.41%30.41M
52.70%31.52M
53.05%32.59M
35.40%29.14M
146.62%23.50M
64.59%20.64M
50.94%21.29M
33.35%21.52M
-52.70%9.53M
360.91%12.54M
456.45%14.11M
45.45%16.14M
10.67%20.14M
-118.36%-4.81M
-92.58%2.54M
-73.63%11.09M
Thu nhập hoạt động ròng
12.80%2.08M
95.21%-167.00K
164.86%2.29M
-130.57%-1.31M
27.88%1.84M
-46.51%-3.49M
2111.63%865.00K
213.91%4.28M
182.87%1.44M
38.60%-2.38M
92.76%-43.00K
-240.56%-3.75M
70.54%-1.74M
60.50%-3.88M
93.42%-594.00K
84.42%-1.10M
-19.60%-5.91M
21.47%-9.81M
-5.33%-9.03M
-43.87%-7.08M
Đầu tư ròng
-372.82%-487.00K
-12100.00%-122.00K
-1144.28%-4.13M
29.50%-4.31M
-106.00%-103.00K
99.28%-1.00K
-116.53%-332.00K
40.61%-6.11M
2782.81%1.72M
-102.62%-139.00K
-37.60%2.01M
29.97%-10.29M
-25.49%-64.00K
-41.95%5.30M
495.93%3.22M
-977.42%-14.70M
-103.10%-51.00K
1883.79%9.13M
-15.23%540.00K
-172.75%-1.36M
Tài chính thuần
-5.08%-683.00K
-3.83%-813.00K
-137.93%-1.06M
191.57%6.74M
-131.48%-650.00K
-539.89%-783.00K
476.28%2.79M
-81.99%2.31M
1688.46%2.06M
128.21%178.00K
86.51%-742.00K
741.61%12.85M
-100.48%-130.00K
76.52%-631.00K
-238.79%-5.50M
-264.66%-2.00M
447150.00%26.82M
---2.69M
-162300.00%-1.62M
-101.67%-549.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, tổng doanh thu đạt 69.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.49M.

Tài sản ngắn hạn của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, tài sản ngắn hạn là 38.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.06.

Tổng tài sản của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rockwell Medical Inc là 57.15M, bao gồm 38.16M tài sản ngắn hạn và 18.98M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, tổng nghĩa vụ của Rockwell Medical Inc là 20.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rockwell Medical Inc là 36.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rockwell Medical Inc là -3.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -674.18.

Giá trị đầu tư ròng của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, giá trị đầu tư ròng của Rockwell Medical Inc là -8.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rockwell Medical Inc là 4.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5935.35.

Thu nhập ròng của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, lợi nhuận ròng là -5.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -599.10.

Biên lợi nhuận ròng của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1522.29.

Biên lợi nhuận gộp của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, biên lợi nhuận gộp là 18.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -15.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -441.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -959.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rockwell Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rockwell Medical Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -674.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.