tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Real Messenger Corp

RMSG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.345USD
+0.010+2.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.06MVốn hóa
LỗP/E TTM

RMSG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Real Messenger Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--2.58M
-88.63%18.49K
-1.94%16.72K
-89.50%12.93K
-40.48%97.27K
-28.40%162.56K
-97.00%17.05K
-80.76%123.15K
-78.28%163.44K
-71.31%227.03K
--567.98K
--640.11K
--752.63K
--791.42K
----
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--2.58M
-88.63%18.49K
-1.94%16.72K
-89.50%12.93K
-40.48%97.27K
-28.40%162.56K
-97.00%17.05K
-80.76%123.15K
-78.28%163.44K
-71.31%227.03K
--567.98K
--640.11K
--752.63K
--791.42K
----
----
Các khoản phải thu
--714.53K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khoản vay phải thu
--714.53K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
--502.53K
1099.60%125.56K
-72.80%2.20K
-24.58%46.49K
-92.29%9.35K
-94.20%10.47K
--8.08K
4.92%61.64K
-11.81%121.26K
-20.21%180.51K
--0.00
--58.75K
--137.50K
--226.25K
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--85.00K
--30.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
--3.79M
-16.75%144.05K
-24.72%18.92K
-67.84%59.42K
-62.55%106.63K
-57.54%173.02K
-95.58%25.13K
-73.56%184.79K
-68.02%284.70K
-59.95%407.54K
568.22%567.98K
2229.54%698.86K
--890.13K
--1.02M
--85.00K
--30.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--258.52K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Tài sản cố định
--339.04K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
--80.52K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
--258.52K
-85.00%2.61M
-4.96%18.72M
-5.04%18.27M
-4.85%17.83M
-70.53%17.39M
-66.13%19.70M
-66.87%19.24M
-67.73%18.74M
1.60%59.00M
--58.16M
--58.08M
--58.08M
--58.08M
----
----
Tổng tài sản
--4.05M
-84.33%2.75M
-4.99%18.74M
-5.64%18.33M
-5.72%17.94M
-70.44%17.56M
-66.42%19.72M
-66.95%19.43M
-67.73%19.03M
0.54%59.41M
68996.25%58.73M
195834.02%58.78M
--58.97M
--59.09M
--85.00K
--30.00K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
-22.35%473.15K
26.44%301.15K
26.41%263.15K
80.11%233.15K
6347.05%609.31K
2474.52%238.17K
2237.40%208.17K
1324.73%129.45K
5.27%9.45K
-93.73%9.25K
-58.58%8.91K
--9.09K
--8.98K
--147.60K
--21.50K
Chi phí trích trước
--76.21K
8.70%11.44K
216.51%33.32K
-27.98%12.26K
404.71%85.94K
-90.49%10.53K
-88.81%10.53K
-59.14%17.03K
-41.47%17.03K
125.47%110.69K
1905.37%94.09K
788.13%41.67K
--29.09K
--49.09K
--4.69K
--4.69K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--37.51K
117.43%3.02M
135.82%2.77M
160.71%2.48M
207.54%2.00M
141.70%1.39M
--1.18M
--950.15K
--650.03K
--575.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
-Nợ ngắn hạn
--37.51K
117.43%3.02M
135.82%2.77M
160.71%2.48M
207.54%2.00M
141.70%1.39M
--1.18M
--950.15K
--650.03K
--575.00K
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
----
-22.35%473.15K
26.44%301.15K
26.41%263.15K
80.11%233.15K
6347.05%609.31K
2474.52%238.17K
2237.40%208.17K
1324.73%129.45K
5.27%9.45K
-93.73%9.25K
-58.58%8.91K
--9.09K
--8.98K
--147.60K
--21.50K
Tổng nợ ngắn hạn
--192.46K
74.48%3.51M
118.12%3.11M
134.19%2.75M
191.04%2.32M
189.10%2.01M
1277.88%1.42M
2223.88%1.18M
1986.30%796.51K
1097.04%695.14K
-32.14%103.34K
93.10%50.58K
--38.18K
--58.07K
--152.29K
--26.19K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--156.55K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--156.55K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí phải trả dài hạn
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
--750.00K
--750.00K
--750.00K
--750.00K
----
----
Tổng nợ dài hạn
--156.55K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
0.00%750.00K
--750.00K
--750.00K
--750.00K
--750.00K
----
----
Tổng các khoản nợ
--349.01K
54.24%4.26M
77.37%3.86M
81.92%3.50M
98.39%3.07M
90.96%2.76M
154.76%2.17M
140.49%1.93M
96.21%1.55M
78.84%1.45M
460.33%853.34K
2956.57%800.58K
--788.18K
--808.07K
--152.29K
--26.19K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--23.80M
-85.00%2.61M
-4.96%18.72M
-5.04%18.27M
-4.85%17.83M
-70.53%17.39M
-66.36%19.70M
-67.13%19.24M
-67.99%18.74M
0.76%59.00M
234128.08%58.56M
234128.08%58.56M
--58.56M
--58.56M
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
---20.12M
-58.98%-4.11M
-78.56%-3.84M
-97.81%-3.44M
-134.69%-2.96M
-149.26%-2.59M
-216.70%-2.15M
-201.48%-1.74M
-233.45%-1.26M
-281.65%-1.04M
-635.22%-678.55K
-2624.57%-577.39K
---378.46K
---271.92K
---92.29K
---21.19K
Vốn dự trữ
--23.80M
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
6234.13%1.57M
16626.89%4.16M
--6.54M
--5.27M
--24.86K
--24.88K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--26.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--3.70M
-110.16%-1.50M
-15.19%14.88M
-15.27%14.83M
-14.93%14.87M
-74.46%14.80M
-69.68%17.55M
-69.81%17.50M
-69.95%17.48M
-0.55%57.97M
86110.92%57.88M
1522474.32%57.98M
--58.18M
--58.29M
---67.29K
--3.81K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RMSG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Real Messenger Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Real Messenger Corp có 2.58M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Real Messenger Corp là bao nhiêu?

Real Messenger Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 349.01K tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 192.46K nợ ngắn hạ và 156.55K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Real Messenger Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Real Messenger Corp là 995.36K, bao gồm 781.89K tài sản ngắn hạn và 213.47K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Real Messenger Corp là bao nhiêu?

Real Messenger Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 486.82K tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.