tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RMR Group Inc

RMR
Thêm vào danh sách theo dõi
19.320USD
+0.460+2.44%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
619.98MVốn hóa
15.82P/E TTM

Tình hình tài chính của RMR

Theo dõi tình hình tài chính của RMR Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
619.98M
Cổ tức TTM
1.80
P/E TTM
15.82
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.22
Doanh thu
193.42M
Lợi nhuận ròng
17.20M
ROE
8.80%
ROA
6.86%

Ngày công bố lợi nhuận của RMR Group Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.19/0.16
Doanh thu / Dự báo
5.19M/147.60M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-25.65%0.18
-75.51%0.05
89.14%0.71
-37.13%0.20
-16.52%0.25
-39.65%0.21
-9.79%0.38
-31.61%0.32
-80.19%0.29
-68.52%0.35
9.79%0.42
--0.46
--1.48
--1.11
--0.38
--2.06
----
----
----
----
Doanh thu
8.42%50.72M
-0.93%47.13M
45.81%72.26M
-3.69%49.51M
-5.05%46.78M
-4.55%47.58M
6.48%49.56M
12.17%51.41M
-46.73%49.27M
3.39%49.84M
-6.24%46.54M
-11.39%45.83M
74.65%92.49M
-2.19%48.21M
7.88%49.64M
10.41%51.72M
16.36%52.96M
17.38%49.29M
11.33%46.02M
16.52%46.84M
Lợi nhuận ròng
-25.07%3.06M
-75.31%867.00K
90.63%11.96M
-36.66%3.32M
-15.93%4.08M
-39.28%3.51M
-9.22%6.28M
-31.17%5.25M
-80.06%4.86M
-68.31%5.78M
10.49%6.91M
-35.84%7.63M
224.99%24.37M
188.37%18.25M
-21.45%6.26M
-12.04%11.88M
-8.11%7.50M
29.26%6.33M
-9.69%7.96M
120.95%13.51M
Biên lợi nhuận ròng
-26.69%14.57%
-72.99%4.37%
30.47%37.14%
-36.95%15.31%
-20.77%19.87%
-36.59%16.17%
-14.66%28.47%
-34.75%24.29%
-57.96%25.08%
-70.23%25.51%
16.28%33.36%
--37.22%
--59.65%
--85.67%
--28.69%
--38.74%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.43%87.90%
-7.90%86.58%
-3.63%90.98%
-5.91%89.89%
-5.52%91.97%
-3.50%94.01%
-4.70%94.40%
-4.46%95.54%
-2.65%97.35%
-2.59%97.41%
-0.93%99.07%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
61.62%22.96%
50.30%19.98%
59.50%19.86%
104.37%25.17%
1686.31%14.20%
1530.48%13.29%
1546.28%12.45%
--12.31%
--0.80%
--0.82%
--0.76%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
8.42%50.72M
-0.93%47.13M
45.81%72.26M
-3.69%49.51M
-5.05%46.78M
-4.55%47.58M
6.48%49.56M
12.17%51.41M
-46.73%49.27M
3.39%49.84M
-6.24%46.54M
-11.39%45.83M
74.65%92.49M
-2.19%48.21M
7.88%49.64M
10.41%51.72M
16.36%52.96M
17.38%49.29M
11.33%46.02M
16.52%46.84M
Lợi nhuận hoạt động
-17.46%10.46M
-25.97%8.56M
146.36%34.92M
-5.36%11.59M
-8.54%12.67M
-22.21%11.56M
-21.90%14.18M
-31.24%12.25M
-78.06%13.86M
-18.71%14.87M
-12.35%18.15M
-19.61%17.81M
144.59%63.15M
-15.93%18.29M
3.05%20.71M
0.71%22.15M
23.34%25.82M
30.53%21.75M
11.58%20.09M
45.04%22.00M
Lợi nhuận ròng
-25.07%3.06M
-75.31%867.00K
90.63%11.96M
-36.66%3.32M
-15.93%4.08M
-39.28%3.51M
-9.22%6.28M
-31.17%5.25M
-80.06%4.86M
-68.31%5.78M
10.49%6.91M
-35.84%7.63M
224.99%24.37M
188.37%18.25M
-21.45%6.26M
-12.04%11.88M
-8.11%7.50M
29.26%6.33M
-9.69%7.96M
120.95%13.51M
Tài sản ngắn hạn
-30.75%153.30M
-27.22%177.50M
-40.95%171.86M
-34.48%192.69M
-29.79%221.37M
-16.19%243.89M
-10.64%291.05M
-23.86%294.12M
-21.96%315.29M
-9.73%291.01M
-0.33%325.70M
27.38%386.31M
36.55%404.01M
13.51%322.36M
20.70%326.78M
19.16%303.28M
-39.73%295.88M
-39.05%284.00M
-40.79%270.73M
-44.20%254.52M
Tổng nợ ngắn hạn
12.73%109.86M
5.34%102.36M
-28.95%94.32M
-11.70%117.82M
-15.88%97.45M
8.43%97.17M
5.29%132.75M
26.40%133.44M
-4.01%115.84M
-24.13%89.61M
-0.70%126.08M
-3.30%105.57M
12.72%120.67M
23.20%118.12M
41.60%126.96M
34.55%109.17M
3.18%107.05M
12.09%95.88M
11.65%89.67M
-0.77%81.14M
Tổng tài sản
10.12%713.58M
5.37%684.63M
-0.81%687.12M
2.53%718.25M
7.59%648.02M
11.31%649.74M
10.76%692.73M
20.27%700.49M
0.15%602.30M
-1.45%583.70M
10.79%625.44M
7.38%582.42M
13.25%601.38M
12.05%592.26M
8.07%564.54M
8.94%542.40M
-26.71%531.04M
-24.66%528.58M
-25.20%522.40M
-27.87%497.91M
Tổng các khoản nợ
31.98%315.01M
19.32%280.18M
0.48%272.28M
12.51%316.23M
32.13%238.69M
47.18%234.82M
34.95%270.99M
77.04%281.08M
2.63%180.64M
-18.87%159.54M
2.85%200.81M
-8.05%158.76M
1.14%176.02M
13.00%196.64M
15.86%195.25M
14.96%172.67M
0.11%174.03M
11.60%174.01M
12.14%168.53M
0.57%150.20M
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.63%398.56M
-2.52%404.45M
-1.64%414.84M
-4.15%402.01M
-2.92%409.33M
-2.18%414.93M
-0.68%421.74M
-1.00%419.42M
-0.87%421.66M
7.21%424.16M
14.99%424.63M
14.58%423.66M
19.15%425.37M
11.58%395.62M
4.36%369.29M
6.33%369.74M
-35.18%357.01M
-35.03%354.57M
-35.44%353.88M
-35.72%347.71M
Thu nhập hoạt động ròng
5.62%23.37M
276.58%48.82M
-57.07%10.74M
374.46%15.63M
-30.98%22.12M
154.97%12.96M
-16.38%25.03M
-27.18%-5.69M
-55.22%32.05M
-63.72%5.08M
6.52%29.93M
-139.22%-4.48M
81.09%71.58M
-8.77%14.02M
-19.64%28.10M
2078.16%11.41M
8.99%39.52M
81.92%15.36M
26.42%34.97M
55.38%-577.00K
Đầu tư ròng
-104.69%-57.49M
50.50%-3.71M
1085.84%35.85M
-12.61%-144.64M
-3639.68%-28.09M
-899.33%-7.50M
95.45%-3.64M
-16889.81%-128.44M
-101.44%-751.00K
21.96%-750.00K
-8612.54%-79.89M
-266.99%-756.00K
633.35%52.13M
-115.96%-961.00K
-455.76%-917.00K
-1.98%-206.00K
-5270.33%-9.77M
-124.75%-445.00K
70.54%-165.00K
96.34%-202.00K
Tài chính thuần
222.91%12.22M
9.70%-14.32M
-286.62%-59.58M
3.35%70.03M
35.59%-9.94M
-8.25%-15.86M
1.20%-15.41M
405.21%67.76M
41.23%-15.43M
8.63%-14.65M
-1.91%-15.60M
-22.96%-22.20M
-68.84%-26.26M
-6.47%-16.04M
-20.04%-15.31M
92.39%-18.06M
-7.02%-15.55M
0.94%-15.06M
5.90%-12.75M
-1280.36%-237.19M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, tổng doanh thu đạt 193.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 196.84M.

Tài sản ngắn hạn của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, tài sản ngắn hạn là 192.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.48.

Tổng tài sản của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RMR Group Inc là 718.25M, bao gồm 192.69M tài sản ngắn hạn và 525.55M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, tổng nghĩa vụ của RMR Group Inc là 316.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của RMR Group Inc là 402.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.15.

Thu nhập hoạt động thuần của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RMR Group Inc là 50.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.29.

Giá trị đầu tư ròng của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, giá trị đầu tư ròng của RMR Group Inc là -183.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.38.

Giá trị huy động vốn ròng của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của RMR Group Inc là 28.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.11.

Thu nhập ròng của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, lợi nhuận ròng là 17.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.60.

Biên lợi nhuận ròng của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 20.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.91.

Biên lợi nhuận gộp của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 92.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RMR Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RMR Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 50.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.