tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rambus Inc

RMBS
Thêm vào danh sách theo dõi
91.030USD
+1.450+1.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.87BVốn hóa
42.65P/E TTM

Tình hình tài chính của RMBS

Theo dõi tình hình tài chính của Rambus Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rambus Inc

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.62/0.72
Doanh thu / Dự báo
207.38M/198.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
707.63M
27.13%
EPS(YoY)
2.14
28.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.78%0.62
-1.47%0.55
1.65%0.59
-0.95%0.45
60.88%0.54
84.76%0.56
7.03%0.58
-52.37%0.45
-78.39%0.33
904.49%0.30
267.37%0.54
--0.95
--1.55
--0.03
--0.15
---0.27
----
----
----
----
Doanh thu
20.43%207.38M
8.12%180.19M
18.09%190.24M
22.68%178.51M
30.33%172.21M
41.40%166.66M
31.81%161.10M
38.19%145.51M
10.27%132.14M
3.61%117.87M
-0.12%122.22M
-6.19%105.30M
-1.07%119.83M
14.85%113.76M
33.32%122.37M
38.09%112.24M
42.75%121.13M
40.73%99.05M
40.15%91.78M
42.81%81.28M
Lợi nhuận ròng
16.69%67.61M
-0.74%59.86M
2.63%63.84M
-0.59%48.38M
60.68%57.94M
83.30%60.30M
6.25%62.20M
-52.84%48.66M
-78.65%36.06M
902.68%32.90M
267.08%58.55M
10890.20%103.20M
382.24%168.88M
104.95%3.28M
161.24%15.95M
-74.46%939.00K
213.63%35.02M
-2434.18%-66.22M
168.38%6.11M
128.86%3.68M
Biên lợi nhuận ròng
-3.10%32.60%
-8.19%33.22%
-13.09%33.56%
-18.97%27.10%
23.29%33.64%
29.64%36.18%
-19.39%38.61%
-65.88%33.44%
-80.64%27.29%
867.73%27.91%
267.50%47.90%
--98.01%
--140.93%
--2.88%
--13.03%
---9.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.06%79.76%
-0.71%79.73%
-1.93%78.86%
-1.39%79.50%
0.32%79.81%
0.67%80.29%
0.39%80.42%
4.80%80.62%
-0.54%79.55%
11.06%79.76%
10.68%80.11%
--76.93%
--79.99%
--71.82%
--72.38%
--77.30%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--1.02%
--1.07%
----
----
----
----
Doanh thu
20.43%207.38M
8.12%180.19M
18.09%190.24M
22.68%178.51M
30.33%172.21M
41.40%166.66M
31.81%161.10M
38.19%145.51M
10.27%132.14M
3.61%117.87M
-0.12%122.22M
-6.19%105.30M
-1.07%119.83M
14.85%113.76M
33.32%122.37M
38.09%112.24M
42.75%121.13M
40.73%99.05M
40.15%91.78M
42.81%81.28M
Lợi nhuận hoạt động
20.73%76.05M
-2.19%61.76M
22.10%71.63M
26.13%63.26M
56.73%62.99M
104.81%63.14M
46.78%58.66M
173.94%50.15M
43.09%40.19M
248.69%30.83M
89.06%39.96M
-5.31%18.31M
-6.56%28.09M
-7.13%8.84M
48.13%21.14M
311.80%19.33M
113.21%30.06M
405.65%9.52M
385.51%14.27M
137.56%4.70M
Lợi nhuận ròng
16.69%67.61M
-0.74%59.86M
2.63%63.84M
-0.59%48.38M
60.68%57.94M
83.30%60.30M
6.25%62.20M
-52.84%48.66M
-78.65%36.06M
902.68%32.90M
267.08%58.55M
10890.20%103.20M
382.24%168.88M
104.95%3.28M
161.24%15.95M
-74.46%939.00K
213.63%35.02M
-2434.18%-66.22M
168.38%6.11M
128.86%3.68M
Tài sản ngắn hạn
38.74%1.09B
38.98%999.88M
43.25%988.82M
41.95%868.73M
28.45%783.76M
24.81%719.46M
9.45%690.26M
11.15%612.01M
13.74%610.16M
16.98%576.46M
19.62%630.64M
16.12%550.63M
-7.69%536.47M
-9.60%492.76M
-22.96%527.21M
-24.10%474.18M
-14.41%581.15M
-24.74%545.11M
-2.19%684.36M
-13.83%624.76M
Tổng nợ ngắn hạn
54.35%111.49M
43.70%101.83M
47.38%120.57M
0.95%74.83M
-15.06%72.23M
-14.22%70.86M
-8.20%81.81M
-11.96%74.13M
-16.18%85.03M
-14.11%82.61M
-29.66%89.12M
-27.69%84.20M
-37.16%101.44M
-42.89%96.17M
-52.59%126.71M
22.33%116.43M
98.27%161.44M
109.45%168.40M
211.27%267.27M
4.72%95.17M
Tổng tài sản
9.85%1.61B
11.15%1.53B
13.88%1.53B
12.37%1.41B
17.37%1.47B
14.11%1.38B
6.75%1.34B
5.68%1.25B
10.96%1.25B
25.58%1.21B
24.26%1.26B
22.21%1.18B
1.46%1.13B
-9.26%962.63M
-17.85%1.01B
-19.42%969.06M
-3.65%1.11B
-14.15%1.06B
-1.50%1.23B
-8.12%1.20B
Tổng các khoản nợ
-39.26%145.67M
-36.27%139.91M
-25.77%165.12M
-44.55%117.87M
8.16%239.83M
1.05%219.53M
1.05%222.44M
-7.07%212.59M
22.13%221.73M
8.13%217.24M
-5.65%220.13M
4.38%228.76M
-33.44%181.56M
-24.97%200.90M
-36.99%233.30M
-38.23%219.17M
-15.40%272.75M
-17.96%267.75M
9.31%370.25M
1.15%354.82M
Tổng vốn chủ sở hữu
19.44%1.47B
20.12%1.39B
21.75%1.36B
24.02%1.29B
19.35%1.23B
16.97%1.16B
7.96%1.12B
8.73%1.04B
8.81%1.03B
30.18%991.59M
33.21%1.04B
27.43%955.57M
12.81%945.56M
-3.96%761.73M
-9.64%779.30M
-11.55%749.88M
0.91%838.16M
-12.79%793.13M
-5.51%862.40M
-11.52%847.84M
Thu nhập hoạt động ròng
-35.09%61.25M
7.49%83.21M
69.23%99.82M
42.46%88.43M
33.99%94.36M
97.89%77.41M
7.54%58.98M
20.33%62.07M
39.61%70.42M
0.55%39.12M
6.94%54.85M
-35.51%51.59M
-10.72%50.44M
-8.70%38.91M
-28.93%51.29M
73.90%79.99M
9.51%56.50M
8.00%42.61M
71.55%72.17M
4.26%46.00M
Đầu tư ròng
27.64%-94.96M
-919.82%-85.31M
111.95%8.33M
-417.23%-91.85M
-223.22%-131.22M
-111.72%-8.37M
20.99%-69.74M
-126.97%-17.76M
-67.23%-40.60M
766.70%71.37M
-34.72%-88.27M
31.43%65.85M
35.03%-24.28M
-105.23%-10.71M
43.88%-65.52M
152.56%50.10M
-125.79%-37.37M
522.48%204.76M
-340.70%-116.74M
-74.30%-95.33M
Tài chính thuần
-58.09%-12.63M
-25.84%-46.26M
-70.76%-4.54M
90.74%-5.12M
54.89%-7.99M
60.19%-36.76M
37.30%-2.66M
48.38%-55.27M
-333.31%-17.70M
-70.35%-92.35M
-68.88%-4.24M
32.46%-107.08M
84.27%-4.09M
69.18%-54.21M
-487.21%-2.51M
-4672.31%-158.54M
74.35%-25.98M
-1615.16%-175.91M
101.26%649.00K
4.29%-3.32M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, tổng doanh thu đạt 707.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 556.62M.

Tài sản ngắn hạn của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, tài sản ngắn hạn là 988.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.25.

Tổng tài sản của Rambus Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rambus Inc là 1.53B, bao gồm 988.82M tài sản ngắn hạn và 540.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, tổng nghĩa vụ của Rambus Inc là 165.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rambus Inc là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.75.

Thu nhập hoạt động thuần của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rambus Inc là 261.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.14.

Giá trị đầu tư ròng của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, giá trị đầu tư ròng của Rambus Inc là -223.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -293.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rambus Inc là -54.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.03.

Thu nhập ròng của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, lợi nhuận ròng là 230.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.16.

Biên lợi nhuận ròng của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, biên lợi nhuận ròng là 32.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.81.

Biên lợi nhuận gộp của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, biên lợi nhuận gộp là 79.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rambus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rambus Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 261.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.