tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Richmond Mutual Bancorporation Inc

RMBI
Thêm vào danh sách theo dõi
15.682USD
+0.162+1.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
164.68MVốn hóa
12.20P/E TTM

RMBI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Richmond Mutual Bancorporation Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Richmond Mutual Bancorporation Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
22.11%13.65M
12.56%12.07M
19.20%12.38M
18.54%11.88M
12.19%11.18M
4.70%10.72M
7.42%10.39M
4.13%10.02M
-0.27%9.97M
-2.91%10.24M
-15.12%9.67M
-15.09%9.63M
-12.47%9.99M
-1.94%10.55M
4.80%11.39M
5.19%11.34M
9.21%11.42M
5.17%10.76M
2.55%10.87M
6.39%10.78M
6.06%10.46M
19.20%10.23M
24.63%10.60M
14.83%10.13M
22.66%9.86M
10.20%8.58M
13.23%8.51M
16.78%8.82M
9.20%8.04M
9.79%7.79M
--7.51M
--7.55M
--7.36M
--7.09M
Chi phí hoạt động
----
3.63%8.71M
10.91%8.26M
6.32%7.63M
7.98%8.20M
11.78%8.40M
-0.34%7.45M
-2.89%7.18M
11.57%7.59M
5.69%7.52M
0.76%7.47M
-2.08%7.39M
-3.42%6.80M
-0.08%7.11M
-2.62%7.42M
7.62%7.55M
0.25%7.04M
0.66%7.12M
1.57%7.61M
0.43%7.01M
4.59%7.03M
29.26%7.07M
-70.86%7.50M
-46.10%6.98M
-12.92%6.72M
-9.97%5.47M
347.37%25.72M
134.50%12.96M
36.88%7.71M
8.85%6.08M
--5.75M
--5.53M
--5.64M
--5.58M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
6.74%287.61K
7.05%282.20K
7.09%281.92K
3.36%266.87K
4.44%269.44K
-4.70%263.63K
-12.11%263.25K
-17.33%258.19K
-14.36%257.98K
-11.32%276.62K
-7.11%299.53K
-10.15%312.33K
-1.55%301.22K
-13.11%311.95K
-16.19%322.44K
-6.55%347.61K
-27.44%305.96K
-3.20%359.03K
-13.34%384.74K
7.44%371.96K
38.05%421.69K
39.92%370.91K
51.44%443.96K
29.83%346.21K
14.68%305.46K
3.05%265.09K
6.34%293.16K
-0.34%266.67K
-14.54%266.36K
--257.25K
--275.68K
--267.58K
--311.69K
Chi phí hoạt động khác
1803.11%10.17M
24.83%914.85K
84.51%1.08M
6.14%599.12K
0.25%534.28K
11.69%732.89K
0.27%583.62K
-27.28%564.46K
-9.94%532.94K
-5.93%656.20K
6.08%582.06K
12.14%776.16K
4.83%591.75K
11.78%697.53K
-28.66%548.68K
8.36%692.13K
-0.06%564.47K
15.58%624.05K
44.22%769.16K
14.14%638.75K
-9.20%564.82K
17.38%539.92K
-28.72%533.32K
-91.84%559.61K
11.70%622.06K
-27.32%459.99K
280.26%748.16K
1256.49%6.86M
0.22%556.88K
25.06%632.91K
--196.75K
--505.82K
--555.63K
--506.11K
Lợi nhuận hoạt động
----
44.91%3.36M
40.17%4.12M
49.38%4.25M
25.62%2.99M
-14.83%2.32M
33.74%2.94M
27.33%2.85M
-25.52%2.38M
-20.73%2.72M
-44.72%2.20M
-41.01%2.23M
-27.05%3.19M
-5.59%3.43M
22.14%3.98M
0.66%3.79M
27.55%4.37M
15.27%3.64M
4.91%3.26M
19.63%3.76M
9.22%3.43M
1.50%3.16M
118.04%3.11M
176.05%3.15M
873.59%3.14M
81.91%3.11M
-1076.28%-17.22M
-303.86%-4.14M
-81.29%322.49K
13.28%1.71M
--1.76M
--2.03M
--1.72M
--1.51M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-492.39%-12.21K
-115.80%-13.56K
-116.97%-8.43K
89.02%-1.23K
-55.51%-2.06K
72.47%-6.28K
67.94%-3.88K
53.25%-11.16K
-169.03%-1.33K
-241.37%-22.82K
14.99%-12.11K
-260.01%-23.88K
176.81%1.92K
27.46%-6.69K
-229.13%-14.25K
20.76%-6.63K
30.72%-2.50K
-645.11%-9.22K
-1136.86%-4.33K
-746.31%-8.37K
-65.82%-3.61K
---1.24K
97.26%-350.00
96.60%-989.00
85.31%-2.18K
----
8.45%-12.77K
-183.18%-29.07K
-75.30%-14.82K
---35.96K
---13.95K
---10.26K
---8.45K
Thu nhập trước thuế
-10.77%2.66M
44.51%3.35M
40.01%4.11M
49.29%4.24M
26.16%2.98M
-14.86%2.32M
34.85%2.94M
27.85%2.84M
-25.31%2.37M
-20.81%2.72M
-45.20%2.18M
-41.11%2.22M
-27.48%3.17M
-5.47%3.44M
22.28%3.97M
0.40%3.77M
27.67%4.37M
15.32%3.64M
4.65%3.25M
19.51%3.76M
8.99%3.42M
1.46%3.15M
118.03%3.10M
175.81%3.15M
969.69%3.14M
83.37%3.11M
-1096.60%-17.22M
-305.90%-4.15M
-82.88%293.43K
12.94%1.69M
--1.73M
--2.01M
--1.71M
--1.50M
Thuế thu nhập
14.01%436.00K
61.47%562.41K
52.44%700.79K
74.53%644.75K
25.36%382.43K
-1.10%348.30K
95.61%459.71K
35.00%369.42K
-35.78%305.06K
-33.83%352.16K
-64.83%235.02K
-55.54%273.64K
-46.15%475.03K
-13.82%532.19K
26.11%668.27K
-9.00%615.51K
37.94%882.12K
4.73%617.57K
-8.09%529.93K
10.25%676.41K
1.09%639.49K
-9.95%589.67K
112.33%576.55K
168.31%613.53K
1616.96%632.57K
103.29%654.80K
-1919.35%-4.67M
-327.57%-898.20K
-112.31%-41.70K
11.88%322.10K
--256.94K
--394.70K
--338.70K
--287.90K
Doanh thu sau thuế
-14.41%2.23M
41.51%2.79M
37.70%3.41M
45.52%3.60M
26.28%2.60M
-16.91%1.97M
27.50%2.48M
26.84%2.47M
-23.46%2.06M
-18.43%2.37M
-41.23%1.94M
-38.30%1.95M
-22.76%2.69M
-3.76%2.90M
21.53%3.30M
2.46%3.16M
25.31%3.49M
17.76%3.02M
7.56%2.72M
21.75%3.08M
10.98%2.78M
4.50%2.56M
120.16%2.53M
177.89%2.53M
647.83%2.51M
78.70%2.45M
-952.85%-12.54M
-300.63%-3.25M
-75.63%335.13K
13.19%1.37M
--1.47M
--1.62M
--1.37M
--1.21M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-14.41%2.23M
41.51%2.79M
37.70%3.41M
45.52%3.60M
26.28%2.60M
-16.91%1.97M
27.50%2.48M
26.84%2.47M
-23.46%2.06M
-18.43%2.37M
-41.23%1.94M
-38.30%1.95M
-22.76%2.69M
-3.76%2.90M
21.53%3.30M
2.46%3.16M
25.31%3.49M
17.76%3.02M
7.56%2.72M
21.75%3.08M
10.98%2.78M
4.50%2.56M
120.16%2.53M
177.89%2.53M
647.83%2.51M
78.70%2.45M
-952.85%-12.54M
-300.63%-3.25M
-75.63%335.13K
13.19%1.37M
--1.47M
--1.62M
--1.37M
--1.21M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-14.41%2.23M
41.51%2.79M
37.70%3.41M
45.52%3.60M
26.28%2.60M
-16.91%1.97M
27.50%2.48M
26.84%2.47M
-23.46%2.06M
-18.43%2.37M
-41.23%1.94M
-38.30%1.95M
-22.76%2.69M
-3.76%2.90M
21.53%3.30M
2.46%3.16M
25.31%3.49M
17.76%3.02M
7.56%2.72M
21.75%3.08M
10.98%2.78M
4.50%2.56M
120.16%2.53M
177.89%2.53M
647.83%2.51M
78.70%2.45M
-952.85%-12.54M
-300.63%-3.25M
-75.63%335.13K
13.19%1.37M
--1.47M
--1.62M
--1.37M
--1.21M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-14.41%2.23M
41.51%2.79M
37.70%3.41M
45.52%3.60M
26.28%2.60M
-16.91%1.97M
27.50%2.48M
26.84%2.47M
-23.46%2.06M
-18.43%2.37M
-41.23%1.94M
-38.30%1.95M
-22.76%2.69M
-3.76%2.90M
21.53%3.30M
2.46%3.16M
25.31%3.49M
17.76%3.02M
7.56%2.72M
21.75%3.08M
10.98%2.78M
4.50%2.56M
120.16%2.53M
177.89%2.53M
647.83%2.51M
78.70%2.45M
-952.85%-12.54M
-300.63%-3.25M
-75.63%335.13K
13.19%1.37M
--1.47M
--1.62M
--1.37M
--1.21M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-15.51%0.23
43.88%0.29
43.22%0.35
52.46%0.37
32.99%0.27
-14.21%0.20
30.26%0.25
30.27%0.25
-20.90%0.20
-14.90%0.23
-38.96%0.19
-36.63%0.19
-20.09%0.26
0.30%0.27
27.03%0.31
7.61%0.30
33.55%0.32
24.58%0.27
14.61%0.24
33.83%0.28
20.76%0.24
11.47%0.22
121.24%0.21
185.79%0.21
710.33%0.20
93.88%0.20
-1025.63%-1.01
-300.63%-0.24
-75.62%0.02
13.19%0.10
--0.11
--0.12
--0.10
--0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-16.76%0.22
44.72%0.28
44.84%0.35
50.26%0.36
30.55%0.26
-15.71%0.20
27.23%0.24
28.90%0.24
-21.22%0.20
-14.39%0.23
-38.18%0.19
-35.60%0.19
-17.97%0.26
2.86%0.27
29.18%0.31
8.50%0.29
32.13%0.31
21.76%0.26
11.74%0.24
30.32%0.27
18.08%0.24
9.81%0.22
121.08%0.21
185.79%0.21
710.33%0.20
93.88%0.20
-1025.63%-1.01
-300.63%-0.24
-75.62%0.02
13.19%0.10
--0.11
--0.12
--0.10
--0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.15
0.00%0.15
7.14%0.15
7.14%0.15
7.14%0.15
7.14%0.15
0.00%0.14
0.00%0.14
0.00%0.14
0.00%0.14
40.00%0.14
40.00%0.14
40.00%0.14
40.00%0.14
42.86%0.10
42.86%0.10
42.86%0.10
42.86%0.10
40.00%0.07
40.00%0.07
40.00%0.07
--0.07
--0.05
--0.05
--0.05
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Richmond Mutual Bancorporation Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RMBI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Richmond Mutual Bancorporation Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Richmond Mutual Bancorporation Inc báo cáo doanh thu là 46.17M cho năm tài chính 2025, tăng từ 40.62M của năm trước.

Doanh thu mà Richmond Mutual Bancorporation Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Richmond Mutual Bancorporation Inc báo cáo doanh thu là 13.65M cho quý gần nhất, tăng 22.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Richmond Mutual Bancorporation Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Richmond Mutual Bancorporation Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 11.58M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Richmond Mutual Bancorporation Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Richmond Mutual Bancorporation Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 2.23M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Richmond Mutual Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Richmond Mutual Bancorporation Inc là 13.68M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.