tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Radiant Logistics Inc

RLGT
Thêm vào danh sách theo dõi
8.550USD
-0.120-1.38%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
400.40MVốn hóa
24.89P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)8.550USD-0.015-0.17%

Tình hình tài chính của RLGT

Theo dõi tình hình tài chính của Radiant Logistics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
400.40M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
24.89
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.34
Doanh thu
934.36M
Lợi nhuận ròng
17.29M
ROE
7.15%
ROA
3.78%

Ngày công bố lợi nhuận của Radiant Logistics Inc

Mới phát hành
Th09 14, 2026
EPS / Dự báo
0.16/0.09
Doanh thu / Dự báo
261.44M/231.30M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
54.11%0.16
84.79%0.10
-17.92%0.11
-62.07%0.03
2.19%0.10
460.59%0.05
557.25%0.14
30.34%0.07
54.19%0.10
-117.24%-0.01
-79.09%0.02
-67.95%0.06
--0.07
--0.09
--0.10
--0.17
----
----
----
----
Doanh thu
18.52%261.44M
0.06%214.13M
-12.25%232.13M
11.34%226.66M
7.06%220.58M
15.96%214.01M
31.56%264.54M
-3.43%203.56M
-11.28%206.03M
-24.41%184.56M
-27.70%201.08M
-36.31%210.80M
-38.83%232.22M
-44.67%244.17M
-17.17%278.12M
10.55%330.97M
41.34%379.64M
86.58%441.31M
53.46%335.78M
70.23%299.40M
Lợi nhuận ròng
53.19%7.52M
83.83%4.67M
-17.97%5.30M
-61.70%1.29M
2.64%4.91M
461.45%2.54M
556.55%6.47M
28.76%3.38M
52.12%4.78M
-116.81%-703.00K
-79.63%985.00K
-68.91%2.62M
-80.48%3.14M
-69.17%4.18M
-26.04%4.84M
10.83%8.43M
43.40%16.10M
172.21%13.57M
71.54%6.54M
146.41%7.61M
Biên lợi nhuận ròng
31.17%2.93%
77.50%2.13%
-8.60%2.25%
-66.56%0.56%
-4.92%2.24%
460.66%1.20%
343.73%2.46%
24.36%1.68%
67.55%2.35%
-117.91%-0.33%
-68.69%0.55%
-47.41%1.35%
--1.40%
--1.86%
--1.77%
--2.57%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.14%24.16%
-1.07%24.61%
17.15%25.80%
-4.78%24.67%
-5.14%25.74%
-5.49%24.88%
-23.15%22.03%
-2.98%25.91%
1.89%27.14%
2.89%26.32%
18.77%28.66%
26.82%26.71%
--26.64%
--25.58%
--24.13%
--21.06%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
17.36%5.84%
50.74%6.04%
1414.35%7.08%
1843.38%7.00%
1300.22%4.98%
632.19%4.01%
-45.48%0.47%
-69.70%0.36%
-76.06%0.36%
-93.02%0.55%
-92.70%0.86%
-88.27%1.19%
--1.49%
--7.83%
--11.74%
--10.13%
----
----
----
----
Doanh thu
18.52%261.44M
0.06%214.13M
-12.25%232.13M
11.34%226.66M
7.06%220.58M
15.96%214.01M
31.56%264.54M
-3.43%203.56M
-11.28%206.03M
-24.41%184.56M
-27.70%201.08M
-36.31%210.80M
-38.83%232.22M
-44.67%244.17M
-17.17%278.12M
10.55%330.97M
41.34%379.64M
86.58%441.31M
53.46%335.78M
70.23%299.40M
Lợi nhuận hoạt động
83.88%6.75M
-23.86%3.05M
-14.26%7.56M
-29.15%2.39M
-14.09%3.67M
759.97%4.01M
248.71%8.82M
-12.19%3.38M
5.25%4.27M
-110.04%-607.00K
-67.14%2.53M
-63.39%3.85M
-79.80%4.06M
-66.04%6.04M
-32.79%7.70M
-2.31%10.51M
100.06%20.11M
116.91%17.80M
44.89%11.45M
116.39%10.76M
Lợi nhuận ròng
53.19%7.52M
83.83%4.67M
-17.97%5.30M
-61.70%1.29M
2.64%4.91M
461.45%2.54M
556.55%6.47M
28.76%3.38M
52.12%4.78M
-116.81%-703.00K
-79.63%985.00K
-68.91%2.62M
-80.48%3.14M
-69.17%4.18M
-26.04%4.84M
10.83%8.43M
43.40%16.10M
172.21%13.57M
71.54%6.54M
146.41%7.61M
Tài sản ngắn hạn
16.07%208.05M
11.17%189.26M
25.20%191.39M
23.78%195.27M
9.16%179.25M
6.57%170.24M
-5.25%152.87M
-8.14%157.76M
-9.06%164.21M
-26.06%159.75M
-35.22%161.34M
-32.24%171.73M
-37.59%180.57M
-36.92%216.06M
-12.54%249.07M
21.74%253.45M
49.46%289.34M
112.80%342.54M
94.00%284.77M
54.83%208.19M
Tổng nợ ngắn hạn
13.11%130.24M
4.11%119.07M
11.22%120.24M
11.73%121.40M
4.25%115.14M
8.38%114.38M
0.51%108.10M
-8.21%108.66M
-16.43%110.45M
-25.68%105.53M
-32.32%107.56M
-29.96%118.37M
-29.57%132.17M
-33.08%141.99M
-13.63%158.92M
23.66%169.00M
30.80%187.66M
78.04%212.19M
66.39%184.01M
31.68%136.67M
Tổng tài sản
4.13%444.39M
4.03%431.21M
13.62%439.45M
18.67%445.33M
14.98%426.77M
13.88%414.50M
6.53%386.76M
-0.68%375.26M
-5.73%371.19M
-16.12%363.97M
-22.73%363.04M
-17.24%377.83M
-20.83%393.74M
-21.81%433.93M
-4.22%469.86M
19.17%456.51M
32.79%497.35M
69.00%554.93M
63.41%490.57M
32.61%383.07M
Tổng các khoản nợ
0.96%202.61M
0.29%196.76M
21.66%209.51M
34.04%218.17M
24.13%200.69M
24.31%196.19M
10.44%172.21M
-4.64%162.77M
-14.30%161.68M
-30.64%157.82M
-41.94%155.93M
-33.89%170.69M
-37.70%188.65M
-38.47%227.52M
-16.41%268.57M
18.92%258.17M
42.18%302.79M
108.51%369.75M
107.32%321.28M
44.41%217.09M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.95%241.79M
7.39%234.45M
7.17%229.94M
6.90%227.16M
7.91%226.09M
5.90%218.32M
3.59%214.55M
2.58%212.49M
2.15%209.51M
-0.13%206.15M
2.89%207.12M
4.43%207.14M
5.42%205.10M
11.46%206.41M
18.90%201.29M
19.49%198.34M
20.42%194.56M
22.62%185.19M
16.56%169.29M
19.82%165.99M
Thu nhập hoạt động ròng
-483.58%-11.94M
354.78%14.62M
-21.22%12.36M
1099.51%2.46M
147.26%3.11M
-246.80%-5.74M
273.27%15.69M
-97.40%205.00K
-94.22%1.26M
-69.02%3.91M
-89.60%4.20M
-70.39%7.89M
-31.51%21.79M
-0.77%12.62M
1147.76%40.39M
268.57%26.63M
205.88%31.82M
611.87%12.71M
66.57%-3.85M
-217.50%-15.80M
Đầu tư ròng
78.01%-814.00K
88.10%-1.24M
85.48%-858.00K
55.24%-6.03M
41.12%-3.70M
-162.99%-10.41M
-141.42%-5.91M
-445.69%-13.47M
-1220.59%-6.29M
-47.63%-3.96M
57.28%-2.45M
-165.20%-2.47M
61.77%-476.00K
51.75%-2.68M
84.69%-5.73M
35.84%-931.00K
54.45%-1.25M
-58.43%-5.56M
-1246.74%-37.43M
29.36%-1.45M
Tài chính thuần
-129.35%-1.26M
-135.80%-5.49M
-4196.69%-7.78M
826.32%8.83M
323.01%4.29M
1135.38%15.33M
96.23%-181.00K
38.55%-1.22M
94.53%-1.93M
93.06%-1.48M
-193.06%-4.80M
93.14%-1.98M
27.16%-35.17M
-229.12%-21.33M
-89.45%5.16M
-343.64%-28.87M
-2863.77%-48.28M
896.05%16.52M
2891.49%48.85M
154.67%11.85M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, tổng doanh thu đạt 934.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 902.70M.

Tài sản ngắn hạn của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, tài sản ngắn hạn là 208.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.07.

Tổng tài sản của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Radiant Logistics Inc là 444.39M, bao gồm 208.05M tài sản ngắn hạn và 236.35M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, tổng nghĩa vụ của Radiant Logistics Inc là 202.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Radiant Logistics Inc là 241.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Radiant Logistics Inc là 20.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.22.

Giá trị đầu tư ròng của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, giá trị đầu tư ròng của Radiant Logistics Inc là -8.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Radiant Logistics Inc là -5.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -131.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.71.

Thu nhập ròng của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, lợi nhuận ròng là 18.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.65.

Biên lợi nhuận ròng của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.78.

Biên lợi nhuận gộp của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Radiant Logistics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Radiant Logistics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 20.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.