tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Raymond James Financial Inc

RJF
Thêm vào danh sách theo dõi
155.610USD
-9.580-5.80%
Giờ giao dịch 09/22, 11:24ET
29.90BVốn hóa
14.41P/E TTM

Tình hình tài chính của RJF

Theo dõi tình hình tài chính của Raymond James Financial Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
29.90B
Cổ tức TTM
2.08
P/E TTM
14.41
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
10.80
Doanh thu
15.54B
Lợi nhuận ròng
2.13B
ROE
17.33%
ROA
2.45%

Ngày công bố lợi nhuận của Raymond James Financial Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
3.07/2.91
Doanh thu / Dự báo
4.24B/3.87B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.62%3.06
14.77%2.76
-3.05%2.85
3.21%3.03
-8.75%2.16
6.05%2.41
23.46%2.94
41.59%2.93
35.28%2.37
15.04%2.27
0.89%2.38
--2.07
--1.75
--1.97
--2.36
--7.16
----
----
----
----
Doanh thu
13.27%4.24B
10.88%4.17B
3.27%4.08B
4.56%4.08B
1.82%3.74B
5.50%3.76B
14.50%3.95B
13.67%3.91B
14.26%3.68B
15.54%3.56B
16.48%3.45B
17.38%3.44B
18.92%3.22B
16.38%3.08B
7.52%2.96B
10.03%2.93B
10.40%2.71B
12.53%2.65B
25.07%2.75B
28.43%2.66B
Lợi nhuận ròng
36.55%594.00M
10.16%542.00M
-6.19%561.00M
0.33%602.00M
-11.22%435.00M
4.02%492.00M
20.56%598.00M
39.21%600.00M
33.15%490.00M
11.82%473.00M
-1.98%496.00M
-1.15%431.00M
23.49%368.00M
30.96%423.00M
13.71%506.00M
1.40%436.00M
-2.93%298.00M
-9.01%323.00M
42.63%445.00M
105.74%430.00M
Biên lợi nhuận ròng
20.48%14.03%
-0.89%13.05%
-9.13%13.81%
-4.04%14.79%
-12.97%11.65%
-1.43%13.17%
5.23%15.19%
22.02%15.41%
16.69%13.38%
-3.52%13.36%
-16.00%14.44%
--12.63%
--11.47%
--13.85%
--17.19%
--13.67%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.84%89.77%
2.37%90.33%
2.06%89.19%
2.92%88.67%
3.12%88.14%
3.32%88.24%
2.45%87.39%
-0.47%86.15%
-2.87%85.48%
-5.93%85.40%
-7.14%85.30%
--86.56%
--88.00%
--90.79%
--91.86%
--97.24%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
26.48%5.63%
31.91%5.83%
22.65%5.75%
24.52%6.04%
-15.47%4.45%
-16.33%4.42%
2.79%4.69%
9.39%4.85%
23.02%5.26%
4.22%5.28%
3.89%4.56%
--4.44%
--4.28%
--5.07%
--4.39%
--4.69%
----
----
----
----
Doanh thu
13.27%4.24B
10.88%4.17B
3.27%4.08B
4.56%4.08B
1.82%3.74B
5.50%3.76B
14.50%3.95B
13.67%3.91B
14.26%3.68B
15.54%3.56B
16.48%3.45B
17.38%3.44B
18.92%3.22B
16.38%3.08B
7.52%2.96B
10.03%2.93B
10.40%2.71B
12.53%2.65B
25.07%2.75B
28.43%2.66B
Lợi nhuận hoạt động
34.27%768.00M
10.59%752.00M
-2.64%738.00M
-1.81%760.00M
-12.67%572.00M
8.63%680.00M
16.44%758.00M
23.44%774.00M
27.18%655.00M
7.01%626.00M
-4.41%651.00M
-2.94%627.00M
7.29%515.00M
31.76%585.00M
20.74%681.00M
13.33%646.00M
-2.04%480.00M
-0.67%444.00M
40.65%564.00M
61.02%570.00M
Lợi nhuận ròng
36.55%594.00M
10.16%542.00M
-6.19%561.00M
0.33%602.00M
-11.22%435.00M
4.02%492.00M
20.56%598.00M
39.21%600.00M
33.15%490.00M
11.82%473.00M
-1.98%496.00M
-1.15%431.00M
23.49%368.00M
30.96%423.00M
13.71%506.00M
1.40%436.00M
-2.93%298.00M
-9.01%323.00M
42.63%445.00M
105.74%430.00M
Tổng tài sản
11.11%94.24B
10.60%91.94B
7.87%88.76B
6.31%88.23B
5.19%84.81B
2.34%83.13B
2.69%82.28B
5.91%82.99B
3.86%80.63B
2.59%81.23B
4.00%80.13B
-3.20%78.36B
-9.85%77.63B
8.32%79.18B
12.54%77.05B
30.80%80.95B
50.65%86.11B
30.38%73.10B
27.59%68.46B
30.35%61.89B
Tổng các khoản nợ
12.27%81.45B
11.74%79.33B
8.29%76.19B
6.17%75.73B
4.49%72.55B
1.06%71.00B
1.45%70.35B
4.62%71.33B
2.55%69.44B
1.51%70.25B
3.17%69.35B
-4.68%68.17B
-11.63%67.71B
7.32%69.21B
12.39%67.22B
33.46%71.52B
55.59%76.62B
33.17%64.49B
29.40%59.81B
32.95%53.59B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.26%12.78B
3.93%12.61B
5.41%12.57B
7.17%12.50B
9.57%12.26B
10.51%12.13B
10.65%11.93B
14.53%11.67B
12.78%11.19B
10.13%10.98B
9.67%10.78B
8.00%10.19B
4.53%9.92B
15.80%9.97B
13.62%9.83B
13.60%9.43B
19.88%9.49B
12.73%8.61B
16.32%8.65B
15.71%8.30B
Thu nhập hoạt động ròng
-135.60%-246.00M
839.32%1.10B
-101.20%-10.00M
56.08%796.00M
-2.81%691.00M
-70.08%117.00M
52.85%830.00M
17.51%510.00M
478.19%711.00M
162.66%391.00M
117.32%543.00M
109.65%434.00M
-103.28%-188.00M
-155.86%-624.00M
-37.12%-3.14B
-199.45%-4.50B
307.67%5.74B
194.02%1.12B
-219.05%-2.29B
218.97%4.52B
Đầu tư ròng
-60.68%-2.09B
-102.88%-1.34B
-99.04%-1.86B
-574.41%-1.42B
-100.93%-1.30B
-1083.58%-659.00M
-432.39%-937.00M
38.30%-211.00M
-267.44%-648.00M
-80.69%67.00M
73.57%-176.00M
83.17%-342.00M
114.25%387.00M
140.92%347.00M
57.17%-666.00M
-2.47%-2.03B
-277.22%-2.72B
35.46%-848.00M
-38.47%-1.55B
-0.92%-1.98B
Tài chính thuần
122.26%649.00M
10662.50%1.69B
240.72%629.00M
112.06%2.53B
128.57%292.00M
97.50%-16.00M
-149.28%-447.00M
242.12%1.19B
28.68%-1.02B
-127.86%-641.00M
310.41%907.00M
-72.76%349.00M
-155.69%-1.43B
335.80%2.30B
-85.24%221.00M
-38.50%1.28B
192.39%2.57B
-61.20%528.00M
68.01%1.50B
58.28%2.08B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, tổng doanh thu đạt 15.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.60B.

Tổng nghĩa vụ của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, tổng nghĩa vụ của Raymond James Financial Inc là 75.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Raymond James Financial Inc là 12.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Raymond James Financial Inc là 2.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.37.

Giá trị đầu tư ròng của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, giá trị đầu tư ròng của Raymond James Financial Inc là -4.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -346.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, giá trị huy động vốn ròng của Raymond James Financial Inc là 2.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 439.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.91.

Thu nhập ròng của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, lợi nhuận ròng là 2.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Biên lợi nhuận ròng của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.01.

Biên lợi nhuận gộp của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, biên lợi nhuận gộp là 88.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Raymond James Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Raymond James Financial Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.