tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rigel Pharmaceuticals Inc

RIGL
Thêm vào danh sách theo dõi
36.815USD
-1.245-3.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
667.97MVốn hóa
1.82P/E TTM

Tình hình tài chính của RIGL

Theo dõi tình hình tài chính của Rigel Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rigel Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.62
Doanh thu / Dự báo
--/69.46M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
294.28M
64.15%
EPS(YoY)
20.40
1951.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-26.87%0.47
1711.34%14.72
119.16%1.55
5779.21%3.33
236.55%0.64
1821.06%0.81
316.22%0.71
84.55%-0.06
39.65%-0.47
-57.70%0.04
---0.33
---0.38
---0.78
--0.10
---3.48
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.28%58.82M
21.19%69.80M
25.59%69.46M
176.01%101.69M
80.58%53.33M
60.92%57.60M
96.58%55.31M
37.03%36.84M
13.29%29.53M
-30.20%35.79M
25.54%28.13M
-9.84%26.89M
55.78%26.07M
151.25%51.28M
4.02%22.41M
13.53%29.82M
-79.34%16.73M
10.62%20.41M
17.15%21.54M
63.95%26.27M
Lợi nhuận ròng
-24.39%8.65M
1769.22%268.06M
124.62%27.90M
5887.67%59.61M
238.79%11.45M
1845.86%14.34M
318.22%12.42M
84.39%-1.03M
39.07%-8.25M
-47.39%737.00K
70.10%-5.69M
51.08%-6.60M
50.68%-13.54M
106.19%1.40M
9.14%-19.04M
2.38%-13.49M
-169.48%-27.45M
-17.70%-22.64M
-47.82%-20.95M
21.36%-13.82M
Biên lợi nhuận ròng
-31.44%14.71%
1442.36%384.04%
78.85%40.17%
2196.90%58.63%
176.86%21.46%
1109.22%24.90%
211.01%22.46%
88.61%-2.80%
46.22%-27.92%
-24.63%2.06%
---20.23%
---24.55%
---51.92%
--2.73%
---86.96%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.48%92.17%
1.69%91.47%
8.97%93.16%
3.45%95.57%
-1.51%91.73%
0.60%89.95%
-10.48%85.49%
-3.77%92.38%
-3.23%93.14%
-9.99%89.41%
--95.49%
--96.00%
--96.25%
--99.33%
--97.96%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-73.82%8.89%
-72.02%10.18%
-42.55%24.63%
-37.76%28.93%
-28.04%33.95%
-28.42%36.40%
-17.14%42.87%
-8.63%46.49%
-1.96%47.18%
73.07%50.84%
--51.73%
--50.88%
--48.12%
--29.38%
--34.14%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.28%58.82M
21.19%69.80M
25.59%69.46M
176.01%101.69M
80.58%53.33M
60.92%57.60M
96.58%55.31M
37.03%36.84M
13.29%29.53M
-30.20%35.79M
25.54%28.13M
-9.84%26.89M
55.78%26.07M
151.25%51.28M
4.02%22.41M
13.53%29.82M
-79.34%16.73M
10.62%20.41M
17.15%21.54M
63.95%26.27M
Lợi nhuận hoạt động
-6.95%11.88M
39.12%23.17M
102.19%28.42M
13569.57%61.10M
283.36%12.77M
747.15%16.66M
414.80%14.06M
108.49%447.00K
45.26%-6.97M
-42.16%1.97M
75.74%-4.46M
59.38%-5.27M
51.54%-12.72M
118.99%3.40M
6.99%-18.40M
0.64%-12.96M
-162.89%-26.26M
4.94%-17.90M
-43.57%-19.79M
24.98%-13.05M
Lợi nhuận ròng
-24.39%8.65M
1769.22%268.06M
124.62%27.90M
5887.67%59.61M
238.79%11.45M
1845.86%14.34M
318.22%12.42M
84.39%-1.03M
39.07%-8.25M
-47.39%737.00K
70.10%-5.69M
51.08%-6.60M
50.68%-13.54M
106.19%1.40M
9.14%-19.04M
2.38%-13.49M
-169.48%-27.45M
-17.70%-22.64M
-47.82%-20.95M
21.36%-13.82M
Tài sản ngắn hạn
59.68%234.03M
77.77%240.17M
101.87%214.93M
85.16%175.39M
58.47%146.56M
36.10%135.10M
12.04%106.47M
-6.15%94.72M
-13.54%92.49M
-14.35%99.27M
-13.96%95.02M
-16.26%100.92M
-23.01%106.97M
-24.97%115.90M
-35.45%110.44M
-34.57%120.52M
-29.39%138.94M
73.59%154.47M
71.36%171.10M
62.88%184.20M
Tổng nợ ngắn hạn
34.31%89.49M
56.77%99.24M
73.81%94.40M
47.72%86.64M
-8.97%66.63M
18.83%63.30M
12.51%54.31M
33.22%58.65M
60.81%73.20M
-18.32%53.27M
2.13%48.27M
-19.89%44.02M
-23.14%45.52M
2.61%65.21M
-20.27%47.27M
-7.71%54.95M
13.85%59.23M
55.61%63.55M
73.38%59.28M
71.30%59.54M
Tổng tài sản
186.75%504.61M
213.21%513.59M
73.96%242.53M
61.00%206.74M
39.09%175.97M
39.88%163.98M
20.89%139.42M
9.67%128.41M
2.35%126.52M
-12.70%117.22M
-0.25%115.32M
-8.52%117.09M
-17.08%123.61M
-19.75%134.28M
-38.02%115.61M
-36.51%128.00M
-30.98%149.07M
51.60%167.33M
51.57%186.52M
46.05%201.60M
Tổng các khoản nợ
-33.48%104.71M
-24.01%122.11M
-18.91%124.92M
-21.17%124.80M
-0.50%157.41M
10.16%160.69M
4.69%154.06M
9.03%158.32M
6.98%158.19M
-1.37%145.87M
8.65%147.16M
10.27%145.21M
3.93%147.87M
7.99%147.90M
-1.03%135.44M
-1.36%131.68M
3.33%142.28M
79.37%136.95M
89.80%136.85M
78.40%133.49M
Tổng vốn chủ sở hữu
2053.81%399.90M
11806.33%391.48M
903.56%117.61M
373.90%81.93M
158.62%18.57M
111.48%3.29M
54.02%-14.64M
-6.40%-29.91M
-30.56%-31.67M
-110.37%-28.64M
-60.50%-31.83M
-664.62%-28.11M
-456.83%-24.26M
-144.83%-13.62M
-139.93%-19.83M
-105.40%-3.68M
-91.32%6.80M
-10.73%30.37M
-2.52%49.67M
7.75%68.11M
Thu nhập hoạt động ròng
405.15%2.73M
51.55%21.98M
10.85%24.03M
10011.59%30.54M
82.19%-893.00K
332.42%14.50M
1695.22%21.68M
-94.91%302.00K
-23.05%-5.01M
71.52%-6.24M
89.78%-1.36M
145.93%5.93M
84.11%-4.07M
-14.79%-21.91M
-29.17%-13.30M
-123.38%-12.91M
-28.47%-25.64M
-22.57%-19.09M
47.15%-10.30M
493.33%55.22M
Đầu tư ròng
24.42%-7.97M
-132.38%-25.36M
-972.57%-33.17M
-312.97%-23.28M
-3471.25%-10.55M
-58.77%-10.91M
424.96%3.80M
267.98%10.93M
-59.72%313.00K
-136.96%-6.87M
-111.19%-1.17M
-85.92%2.97M
-96.57%777.00K
186.65%18.60M
123.55%10.46M
142.48%21.09M
200.44%22.63M
-25.52%6.49M
-327.35%-44.40M
-848.78%-49.66M
Tài chính thuần
-2355.99%-10.92M
-412.08%-4.57M
143.40%4.27M
155.59%418.00K
119.27%484.00K
201.44%1.47M
-1032.57%-9.84M
-101.61%-752.00K
-113.14%-2.51M
123.19%486.00K
-115.77%-869.00K
93.41%-373.00K
117.38%19.12M
-293.18%-2.10M
1911.31%5.51M
-109.56%-5.66M
319.50%8.80M
62.67%1.08M
426.92%274.00K
463.13%59.22M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 294.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 179.28M.

Tài sản ngắn hạn của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 240.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.77.

Tổng tài sản của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rigel Pharmaceuticals Inc là 513.59M, bao gồm 240.17M tài sản ngắn hạn và 273.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Rigel Pharmaceuticals Inc là 122.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rigel Pharmaceuticals Inc là 391.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11806.33.

Thu nhập hoạt động thuần của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rigel Pharmaceuticals Inc là 125.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 418.63.

Giá trị đầu tư ròng của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Rigel Pharmaceuticals Inc là -92.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2336.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rigel Pharmaceuticals Inc là 601.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 20.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1951.47.

Thu nhập ròng của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 367.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1999.08.

Biên lợi nhuận ròng của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 124.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1178.77.

Biên lợi nhuận gộp của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 93.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 108.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 771.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rigel Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rigel Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 125.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 418.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.