tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RCI Hospitality Holdings Inc

RICK
Thêm vào danh sách theo dõi
25.090USD
-0.630-2.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
191.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RICK

Theo dõi tình hình tài chính của RCI Hospitality Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của RCI Hospitality Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 28, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/--
Doanh thu / Dự báo
68.72M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
279.43M
-5.47%
EPS(YoY)
1.23
276.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/04/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-111.55%-0.04
-156.41%-0.57
-2429.89%-0.63
181.82%0.46
340.44%0.36
31.13%1.01
-88.35%0.03
-157.78%-0.56
-90.08%0.08
-30.45%0.77
--0.23
--0.98
--0.83
--1.11
--4.91
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.32%68.72M
-0.92%70.83M
-3.15%70.93M
-6.61%71.14M
-8.86%65.88M
-3.28%71.48M
-2.68%73.23M
-1.14%76.18M
1.07%72.28M
5.63%73.91M
5.42%75.25M
8.97%77.06M
12.29%71.52M
13.15%69.97M
29.92%71.38M
22.22%70.71M
44.56%63.69M
61.04%61.84M
90.86%54.94M
293.04%57.86M
Lợi nhuận ròng
-110.09%-326.00K
-152.46%-4.73M
-2354.92%-5.50M
177.55%4.06M
317.44%3.23M
24.88%9.02M
-88.86%244.00K
-157.60%-5.23M
-89.99%774.00K
-29.42%7.23M
-79.35%2.19M
-34.65%9.09M
-29.40%7.73M
-3.19%10.24M
361.39%10.61M
13.01%13.90M
79.81%10.95M
9.67%10.57M
182.35%2.30M
324.74%12.30M
Biên lợi nhuận ròng
-106.57%-0.32%
-151.76%-6.56%
-2409.42%-7.73%
183.28%5.71%
367.91%4.85%
29.38%12.68%
-88.12%0.33%
-158.56%-6.85%
-90.37%1.04%
-33.23%9.80%
--2.82%
--11.70%
--10.76%
--14.68%
--17.21%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.07%50.43%
-4.17%50.77%
-3.78%50.45%
-2.32%52.29%
-2.87%50.39%
2.06%52.98%
-1.47%52.43%
-1.57%53.53%
-5.36%51.89%
-6.82%51.91%
--53.21%
--54.39%
--54.83%
--55.71%
--56.34%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.76%43.30%
8.13%43.44%
-3.10%39.50%
-1.10%40.38%
7.67%40.94%
6.27%40.18%
3.86%40.76%
3.85%40.83%
-3.89%38.03%
-0.46%37.81%
--39.25%
--39.32%
--39.57%
--37.98%
--38.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.32%68.72M
-0.92%70.83M
-3.15%70.93M
-6.61%71.14M
-8.86%65.88M
-3.28%71.48M
-2.68%73.23M
-1.14%76.18M
1.07%72.28M
5.63%73.91M
5.42%75.25M
8.97%77.06M
12.29%71.52M
13.15%69.97M
29.92%71.38M
22.22%70.71M
44.56%63.69M
61.04%61.84M
90.86%54.94M
293.04%57.86M
Lợi nhuận hoạt động
11.29%11.46M
-3.51%11.25M
-76.59%3.19M
-29.65%11.06M
-19.87%10.30M
-11.40%11.66M
-10.80%13.64M
-13.15%15.72M
-26.41%12.85M
-19.09%13.16M
-11.34%15.29M
-17.77%18.10M
2.21%17.46M
1.64%16.27M
11.14%17.24M
19.88%22.02M
50.93%17.09M
144.97%16.00M
620.96%15.52M
533.83%18.36M
Lợi nhuận ròng
-110.09%-326.00K
-152.46%-4.73M
-2354.92%-5.50M
177.55%4.06M
317.44%3.23M
24.88%9.02M
-88.86%244.00K
-157.60%-5.23M
-89.99%774.00K
-29.42%7.23M
-79.35%2.19M
-34.65%9.09M
-29.40%7.73M
-3.19%10.24M
361.39%10.61M
13.01%13.90M
79.81%10.95M
9.67%10.57M
182.35%2.30M
324.74%12.30M
Tài sản ngắn hạn
-10.99%40.55M
6.08%49.97M
7.58%50.87M
-13.01%45.31M
8.38%45.55M
3.21%47.10M
26.18%47.28M
27.47%52.09M
1.97%42.03M
-13.92%45.64M
-26.75%37.47M
-28.18%40.86M
-32.41%41.22M
35.68%53.02M
-3.38%51.16M
31.79%56.89M
57.17%60.99M
29.17%39.08M
68.45%52.95M
52.28%43.17M
Tổng nợ ngắn hạn
57.16%73.28M
64.60%76.24M
30.94%62.95M
-15.04%49.04M
-17.33%46.62M
-15.23%46.32M
0.20%48.08M
10.50%57.72M
7.08%56.40M
35.97%54.64M
52.32%47.98M
55.11%52.24M
49.14%52.67M
13.17%40.19M
36.81%31.50M
5.05%33.68M
2.62%35.31M
4.31%35.51M
-38.28%23.02M
-3.07%32.06M
Tổng tài sản
-2.61%574.39M
0.69%590.26M
2.15%596.93M
-0.60%597.41M
-3.30%589.76M
-5.33%586.22M
-4.34%584.36M
-3.08%600.99M
-1.81%609.89M
11.34%619.22M
15.10%610.88M
23.48%620.11M
27.40%621.13M
19.43%556.16M
45.56%530.74M
36.48%502.18M
35.01%487.55M
29.86%465.68M
1.02%364.62M
2.10%367.94M
Tổng các khoản nợ
6.43%341.86M
11.70%354.59M
4.61%336.06M
-0.59%328.11M
-0.98%321.22M
-4.62%317.45M
-2.52%321.25M
-2.55%330.06M
-6.02%324.39M
9.36%332.83M
14.04%329.56M
25.21%338.68M
32.69%345.17M
23.76%304.35M
55.87%288.98M
41.88%270.49M
32.87%260.13M
23.61%245.91M
-11.13%185.40M
-6.98%190.64M
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.41%232.53M
-12.31%235.68M
-0.85%260.88M
-0.60%269.30M
-5.94%268.54M
-6.15%268.77M
-6.47%263.11M
-3.73%270.93M
3.46%285.50M
13.73%286.38M
16.37%281.32M
21.47%281.43M
21.34%275.96M
14.58%251.81M
34.89%241.76M
30.68%231.69M
37.55%227.42M
37.65%219.77M
17.67%179.22M
14.06%177.29M
Thu nhập hoạt động ròng
15.61%9.88M
-41.43%7.82M
-12.25%13.73M
-12.50%13.79M
-21.12%8.55M
-2.12%13.34M
29.07%15.65M
2.90%15.76M
-35.46%10.84M
-8.47%13.63M
-31.70%12.13M
-18.91%15.32M
44.77%16.79M
-8.42%14.89M
81.66%17.75M
26.20%18.89M
5.70%11.60M
159.23%16.26M
180.46%9.77M
8918.67%14.97M
Đầu tư ròng
91.18%-690.00K
64.96%-1.54M
50.22%-1.95M
-123.91%-9.86M
-2.84%-7.82M
13.31%-4.40M
49.53%-3.92M
50.91%-4.40M
77.91%-7.61M
62.78%-5.08M
32.81%-7.78M
-40.02%-8.97M
-1943.09%-34.43M
71.64%-13.65M
-3211.56%-11.57M
-671.00%-6.41M
68.46%-1.69M
-4651.23%-48.13M
1140.00%372.00K
-129.20%-831.00K
Tài chính thuần
-293.24%-10.93M
-72.72%-11.35M
46.46%-7.67M
-293.64%-7.00M
36.99%-2.78M
21.96%-6.57M
-107.28%-14.32M
165.13%3.61M
-169.89%-4.41M
-170.16%-8.42M
10.26%-6.91M
57.49%-5.55M
-38.11%6.31M
-122.05%-3.12M
-118.25%-7.70M
-149.67%-13.05M
517.90%10.20M
462.50%14.13M
-30.43%-3.53M
-367.01%-5.23M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 279.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 295.60M.

Tài sản ngắn hạn của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 50.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.58.

Tổng tài sản của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RCI Hospitality Holdings Inc là 596.93M, bao gồm 50.87M tài sản ngắn hạn và 546.07M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của RCI Hospitality Holdings Inc là 336.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.61.

Tổng vốn chủ sở hữu của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của RCI Hospitality Holdings Inc là 260.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.85.

Thu nhập hoạt động thuần của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RCI Hospitality Holdings Inc là 36.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.60.

Giá trị đầu tư ròng của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của RCI Hospitality Holdings Inc là -24.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.40.

Giá trị huy động vốn ròng của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của RCI Hospitality Holdings Inc là -24.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 276.45.

Thu nhập ròng của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 10.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 259.05.

Biên lợi nhuận ròng của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 279.93.

Biên lợi nhuận gộp của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 51.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 273.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 263.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RCI Hospitality Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RCI Hospitality Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 36.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.