tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Robert Half Inc

RHI
Thêm vào danh sách theo dõi
37.800USD
+0.555+1.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.87BVốn hóa
29.20P/E TTM

Tình hình tài chính của RHI

Theo dõi tình hình tài chính của Robert Half Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Robert Half Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.26/0.26
Doanh thu / Dự báo
1.34B/1.32B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.38B
-7.20%
EPS(YoY)
1.33
-45.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-35.46%0.26
-19.69%0.14
-40.31%0.32
-32.94%0.43
-38.25%0.41
-71.92%0.17
-36.14%0.53
-29.38%0.64
-34.04%0.66
-46.46%0.61
-39.34%0.84
--0.91
--1.00
--1.15
--1.38
--4.70
----
----
----
----
Doanh thu
-2.44%1.34B
-3.83%1.30B
-5.79%1.30B
-7.54%1.35B
-6.98%1.37B
-8.40%1.35B
-6.15%1.38B
-6.32%1.47B
-10.18%1.47B
-14.01%1.48B
-14.72%1.47B
-14.71%1.56B
-11.99%1.64B
-5.43%1.72B
-2.42%1.73B
7.06%1.83B
17.86%1.86B
29.78%1.81B
35.72%1.77B
43.93%1.71B
Lợi nhuận ròng
-35.76%26.32M
-20.52%13.79M
-41.51%31.76M
-34.43%42.92M
-39.89%40.97M
-72.76%17.35M
-37.81%54.29M
-31.50%65.45M
-35.88%68.16M
-47.79%63.70M
-40.87%87.30M
-42.51%95.55M
-39.55%106.29M
-27.48%122.00M
-12.08%147.65M
-2.73%166.21M
17.83%175.82M
52.12%168.24M
77.88%167.94M
125.58%170.87M
Biên lợi nhuận ròng
-34.16%1.97%
-17.36%1.06%
-37.91%2.44%
-29.08%3.17%
-35.38%2.99%
-70.26%1.28%
-33.74%3.93%
-26.88%4.47%
-28.61%4.63%
-39.28%4.32%
-30.67%5.93%
--6.11%
--6.48%
--7.11%
--8.55%
--9.26%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.63%35.47%
-0.01%36.91%
-3.02%37.59%
-4.55%37.23%
-4.97%37.19%
-3.14%36.91%
-2.15%38.76%
-4.74%39.00%
-2.69%39.14%
-5.07%38.11%
-4.80%39.61%
--40.94%
--40.22%
--40.14%
--41.61%
--43.07%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
-17.39%0.39%
----
----
----
-0.14%0.47%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.48%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-2.44%1.34B
-3.83%1.30B
-5.79%1.30B
-7.54%1.35B
-6.98%1.37B
-8.40%1.35B
-6.15%1.38B
-6.32%1.47B
-10.18%1.47B
-14.01%1.48B
-14.72%1.47B
-14.71%1.56B
-11.99%1.64B
-5.43%1.72B
-2.42%1.73B
7.06%1.83B
17.86%1.86B
29.78%1.81B
35.72%1.77B
43.93%1.71B
Lợi nhuận hoạt động
-4145.39%-62.30M
-5.07%36.91M
-65.17%22.45M
-77.56%13.59M
-97.96%1.54M
-4.93%38.88M
-3.46%64.47M
-57.79%60.56M
-35.73%75.54M
-70.10%40.90M
-61.51%66.78M
-39.87%143.49M
-61.55%117.54M
-46.83%136.78M
-12.84%173.50M
4.12%238.61M
73.51%305.74M
86.30%257.24M
123.78%199.05M
200.71%229.18M
Lợi nhuận ròng
-35.76%26.32M
-20.52%13.79M
-41.51%31.76M
-34.43%42.92M
-39.89%40.97M
-72.76%17.35M
-37.81%54.29M
-31.50%65.45M
-35.88%68.16M
-47.79%63.70M
-40.87%87.30M
-42.51%95.55M
-39.55%106.29M
-27.48%122.00M
-12.08%147.65M
-2.73%166.21M
17.83%175.82M
52.12%168.24M
77.88%167.94M
125.58%170.87M
Tài sản ngắn hạn
----
0.16%1.97B
-0.49%2.12B
-6.23%2.12B
-6.71%2.08B
-10.07%1.97B
-7.30%2.13B
-3.08%2.26B
-6.34%2.23B
-2.92%2.19B
0.53%2.30B
3.48%2.33B
5.19%2.38B
-0.87%2.25B
0.73%2.29B
0.72%2.25B
10.11%2.26B
21.25%2.27B
23.11%2.27B
20.50%2.23B
Tổng nợ ngắn hạn
10.09%1.46B
6.60%1.27B
7.68%1.38B
4.17%1.36B
4.70%1.32B
0.92%1.19B
4.10%1.29B
2.66%1.31B
-1.04%1.26B
2.72%1.18B
1.55%1.24B
3.41%1.28B
0.77%1.28B
-10.92%1.15B
-10.49%1.22B
-8.00%1.23B
5.90%1.27B
19.73%1.29B
29.81%1.36B
27.43%1.34B
Tổng tài sản
0.93%2.86B
0.25%2.70B
0.07%2.86B
-4.56%2.85B
-3.59%2.83B
-6.67%2.70B
-5.19%2.85B
-1.29%2.98B
-4.23%2.94B
-0.77%2.89B
1.56%3.01B
3.80%3.02B
4.56%3.07B
-1.31%2.91B
0.41%2.96B
-0.72%2.91B
7.02%2.93B
15.03%2.95B
15.44%2.95B
14.38%2.93B
Tổng các khoản nợ
8.59%1.65B
6.41%1.47B
7.05%1.58B
3.44%1.56B
4.30%1.52B
0.97%1.38B
3.79%1.48B
4.67%1.51B
1.06%1.46B
4.32%1.37B
1.90%1.42B
1.51%1.44B
-1.62%1.44B
-12.31%1.31B
-11.16%1.40B
-12.13%1.42B
-1.08%1.47B
9.55%1.50B
16.21%1.57B
18.01%1.62B
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.95%1.21B
-6.24%1.23B
-7.41%1.28B
-12.74%1.29B
-11.37%1.31B
-13.56%1.31B
-13.24%1.38B
-6.72%1.47B
-8.93%1.48B
-4.96%1.52B
1.26%1.59B
5.97%1.58B
10.74%1.63B
10.03%1.60B
13.58%1.57B
13.29%1.49B
16.55%1.47B
21.30%1.45B
14.58%1.38B
10.22%1.32B
Thu nhập hoạt động ròng
----
-89.29%-112.34M
17.89%182.53M
-40.28%77.40M
-15.90%119.38M
-272.81%-59.35M
35.07%154.83M
-26.21%129.60M
-49.50%141.95M
-124.30%-15.92M
-43.33%114.63M
-2.09%175.65M
20.68%281.08M
-5.26%65.52M
39.62%202.27M
-20.19%179.40M
40.81%232.92M
1.63%69.16M
354.33%144.87M
62.07%224.79M
Đầu tư ròng
----
89.97%-3.28M
20.44%-23.08M
32.76%-13.88M
-3.93%-16.03M
-48.44%-32.71M
-37.09%-29.01M
-55.25%-20.64M
-2.72%-15.43M
64.90%-22.03M
52.36%-21.16M
21.80%-13.30M
46.51%-15.02M
-131.47%-62.77M
-17.49%-44.42M
9.00%-17.00M
-79.25%-28.08M
-75.53%-27.12M
-171.49%-37.81M
-4380.82%-18.68M
Tài chính thuần
----
39.01%-67.84M
56.40%-58.70M
22.65%-79.96M
30.09%-80.43M
22.43%-111.22M
-26.52%-134.62M
28.60%-103.38M
-24.54%-115.05M
-22.60%-143.39M
2.15%-106.41M
-0.82%-144.79M
37.27%-92.38M
-6.76%-116.96M
7.84%-108.74M
-32.12%-143.60M
-36.23%-147.28M
11.50%-109.56M
-10.42%-117.99M
-82.75%-108.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, tổng doanh thu đạt 5.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.80B.

Tài sản ngắn hạn của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, tài sản ngắn hạn là 2.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.49.

Tổng tài sản của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Robert Half Inc là 2.86B, bao gồm 2.12B tài sản ngắn hạn và 737.25M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, tổng nghĩa vụ của Robert Half Inc là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Robert Half Inc là 1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Robert Half Inc là 76.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.34.

Giá trị đầu tư ròng của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, giá trị đầu tư ròng của Robert Half Inc là -85.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, giá trị huy động vốn ròng của Robert Half Inc là -330.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.80.

Thu nhập ròng của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, lợi nhuận ròng là 132.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.14.

Biên lợi nhuận ròng của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.04.

Biên lợi nhuận gộp của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, biên lợi nhuận gộp là 37.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Robert Half Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Robert Half Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 76.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.