tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RH

RH
Thêm vào danh sách theo dõi
165.520USD
-0.665-0.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.13BVốn hóa
24.88P/E TTM

Tình hình tài chính của RH

Theo dõi tình hình tài chính của RH thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của RH

Mới phát hành
Th06 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.73/-2.11
Doanh thu / Dự báo
800.33M/792.78M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.44B
8.14%
EPS(YoY)
6.65
69.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-269.33%-0.73
790.83%6.65
8.02%1.93
75.94%2.76
316.98%0.43
19.09%0.75
1603.28%1.79
-57.01%1.57
-110.41%-0.20
-86.31%0.63
-102.85%-0.12
--3.65
--1.90
--4.58
--4.17
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.67%800.33M
3.72%842.62M
8.88%883.81M
8.38%899.15M
11.97%813.95M
10.04%812.41M
8.05%811.73M
3.64%829.65M
-1.65%726.96M
-4.43%738.26M
-13.56%751.23M
-19.28%800.48M
-22.79%739.16M
-14.43%772.50M
-13.65%869.07M
0.28%991.62M
11.21%957.29M
11.12%902.74M
19.24%1.01B
39.42%988.86M
----
Lợi nhuận ròng
-270.38%-13.70M
106.76%28.77M
9.34%36.27M
78.60%51.71M
321.77%8.04M
22.28%13.92M
1616.60%33.17M
-62.14%28.95M
-108.65%-3.63M
-89.35%11.38M
-102.21%-2.19M
-37.45%76.48M
-79.13%41.89M
-27.30%106.90M
-46.35%98.76M
-46.07%122.28M
53.62%200.71M
12.94%147.04M
296.67%184.10M
130.38%226.75M
----
Biên lợi nhuận ròng
-273.28%-1.71%
99.35%3.41%
0.42%4.10%
64.80%5.75%
298.06%0.99%
11.12%1.71%
1503.57%4.09%
-63.47%3.49%
-108.80%-0.50%
-88.86%1.54%
-102.56%-0.29%
--9.55%
--5.67%
--13.84%
--11.36%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.19%41.39%
-1.32%44.07%
-0.94%44.10%
0.77%45.52%
0.42%43.66%
2.72%44.66%
-1.78%44.51%
-4.87%45.17%
-7.54%43.47%
-9.09%43.47%
-6.40%45.32%
--47.48%
--47.02%
--47.82%
--48.42%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--64.18%
-8.97%65.22%
-7.08%66.87%
-2.96%68.51%
----
-2.80%71.65%
-2.75%71.97%
-5.47%70.60%
22.75%72.78%
23.72%73.72%
37.30%74.01%
--74.69%
--59.29%
--59.58%
--53.90%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.67%800.33M
3.72%842.62M
8.88%883.81M
8.38%899.15M
11.97%813.95M
10.04%812.41M
8.05%811.73M
3.64%829.65M
-1.65%726.96M
-4.43%738.26M
-13.56%751.23M
-19.28%800.48M
-22.79%739.16M
-14.43%772.50M
-13.65%869.07M
0.28%991.62M
11.21%957.29M
11.12%902.74M
19.24%1.01B
39.42%988.86M
----
Lợi nhuận hoạt động
-95.39%2.58M
5.78%96.55M
-15.25%102.56M
41.08%135.62M
23.46%55.91M
40.96%91.28M
120.96%121.01M
-39.67%96.13M
-57.62%45.29M
-44.80%64.75M
-68.92%54.77M
-32.67%159.34M
-49.41%106.86M
-46.69%117.31M
-35.34%176.21M
-7.85%236.65M
12.41%211.21M
19.22%220.04M
140.52%272.54M
71.03%256.79M
----
Lợi nhuận ròng
-270.38%-13.70M
106.76%28.77M
9.34%36.27M
78.60%51.71M
321.77%8.04M
22.28%13.92M
1616.60%33.17M
-62.14%28.95M
-108.65%-3.63M
-89.35%11.38M
-102.21%-2.19M
-37.45%76.48M
-79.13%41.89M
-27.30%106.90M
-46.35%98.76M
-46.07%122.28M
53.62%200.71M
12.94%147.04M
296.67%184.10M
130.38%226.75M
----
Tài sản ngắn hạn
--1.12B
-14.22%1.11B
-12.00%1.12B
-1.44%1.20B
----
17.19%1.29B
-0.71%1.28B
-10.12%1.22B
-54.92%1.12B
-56.15%1.10B
-60.60%1.29B
-58.28%1.36B
-27.16%2.48B
-18.72%2.51B
8.38%3.27B
185.75%3.25B
243.54%3.40B
285.71%3.09B
310.10%3.01B
83.09%1.14B
58.12%989.41M
Tổng nợ ngắn hạn
--996.86M
2.82%930.61M
5.58%946.25M
-5.61%953.90M
----
3.70%905.13M
-4.14%896.27M
15.80%1.01B
9.98%936.49M
-1.48%872.87M
-0.02%934.97M
-8.99%872.67M
-37.46%851.50M
-16.71%885.97M
-14.70%935.18M
-21.98%958.90M
33.99%1.36B
15.42%1.06B
24.22%1.10B
56.56%1.23B
4.88%1.02B
Tổng tài sản
--4.95B
6.17%4.84B
7.38%4.79B
7.33%4.70B
----
9.91%4.55B
5.27%4.46B
3.88%4.38B
-21.30%4.19B
-21.95%4.14B
-27.93%4.24B
-27.76%4.21B
-9.65%5.32B
-4.17%5.31B
8.56%5.88B
68.19%5.83B
81.88%5.89B
91.16%5.54B
102.30%5.42B
38.33%3.47B
33.23%3.24B
Tổng các khoản nợ
--4.89B
1.20%4.78B
3.08%4.79B
2.75%4.74B
----
6.24%4.72B
1.60%4.65B
2.53%4.61B
-0.09%4.48B
-1.84%4.44B
-0.35%4.57B
-2.47%4.50B
-1.45%4.48B
3.53%4.52B
4.34%4.59B
75.31%4.61B
72.02%4.55B
78.28%4.37B
84.63%4.40B
10.61%2.63B
9.63%2.64B
Tổng vốn chủ sở hữu
--56.93M
137.04%60.60M
101.83%3.35M
82.57%-40.90M
----
44.99%-163.59M
45.08%-183.01M
17.52%-234.72M
-134.54%-289.92M
-137.90%-297.39M
-125.75%-333.21M
-123.32%-284.58M
-37.44%839.39M
-32.95%784.66M
26.69%1.29B
45.81%1.22B
125.72%1.34B
161.79%1.17B
244.05%1.02B
551.30%836.86M
3007.16%594.46M
Thu nhập hoạt động ròng
-39.40%52.50M
611.70%96.07M
519.43%131.86M
1131.91%137.68M
54.36%86.64M
83.53%-18.77M
-146.36%-31.44M
-93.08%11.18M
-35.29%56.13M
-268.41%-113.96M
-52.74%67.82M
185.71%161.62M
-36.20%86.74M
-47.31%67.67M
-33.86%143.50M
-55.05%56.57M
-28.78%135.95M
-16.33%128.43M
-0.92%216.96M
-13.30%125.84M
----
Đầu tư ròng
12.93%-39.22M
18.19%-41.63M
26.01%-47.91M
-59.63%-89.11M
34.67%-45.04M
63.98%-50.89M
-27.37%-64.75M
-16.29%-55.82M
-2.41%-68.94M
-119.48%-141.27M
-19.27%-50.84M
-42.87%-48.00M
-120.88%-67.32M
-79.98%-64.37M
42.80%-42.62M
-2.89%-33.60M
40.73%-30.48M
72.55%-35.76M
-78.58%-74.51M
-265.13%-32.65M
----
Tài chính thuần
97.84%-584.00K
-510.42%-56.75M
-171.89%-75.41M
-389.91%-60.24M
-202.85%-27.00M
397.70%13.83M
294.59%104.90M
101.71%20.78M
18.46%-8.92M
99.28%-4.64M
-70.99%-53.91M
-567.50%-1.21B
74.18%-10.94M
-465.45%-646.80M
-101.79%-31.52M
-469.28%-181.81M
-283.89%-42.35M
-773.98%-114.39M
1903.47%1.76B
76.55%-31.94M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, tổng doanh thu đạt 3.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18B.

Tài sản ngắn hạn của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, tài sản ngắn hạn là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.22.

Tổng tài sản của RH là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RH là 4.84B, bao gồm 1.11B tài sản ngắn hạn và 3.73B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, tổng nghĩa vụ của RH là 4.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, tổng vốn chủ sở hữu của RH là 60.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.04.

Thu nhập hoạt động thuần của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RH là 390.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.44.

Giá trị đầu tư ròng của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, giá trị đầu tư ròng của RH là -223.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.95.

Giá trị huy động vốn ròng của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, giá trị huy động vốn ròng của RH là -219.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -268.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.88.

Thu nhập ròng của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, lợi nhuận ròng là 124.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.33.

Biên lợi nhuận ròng của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, biên lợi nhuận ròng là 3.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.36.

Biên lợi nhuận gộp của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, biên lợi nhuận gộp là 44.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, tỷ lệ nợ trên tài sản là 65.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.63.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RH là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của RH, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 390.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.