tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sturm Ruger & Company Inc

RGR
Thêm vào danh sách theo dõi
38.300USD
-0.610-1.57%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
610.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RGR

Theo dõi tình hình tài chính của Sturm Ruger & Company Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sturm Ruger & Company Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.46
Doanh thu / Dự báo
--/132.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
546.06M
1.94%
EPS(YoY)
-0.27
-105.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-98.28%0.01
-65.06%0.22
-64.91%0.10
-689.35%-2.81
15.01%0.47
7.49%0.63
-32.93%0.28
-47.85%0.48
-49.94%0.41
-45.70%0.58
--0.42
--0.91
--0.81
--1.07
--3.93
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.14%141.36M
3.63%151.06M
3.66%126.77M
1.32%132.49M
-0.79%135.74M
11.60%145.78M
1.15%122.29M
-8.43%130.76M
-8.45%136.82M
-12.47%130.62M
-13.27%120.89M
1.53%142.80M
-10.28%149.45M
-11.20%149.22M
-21.80%139.39M
-29.70%140.65M
-9.66%166.57M
-0.72%168.04M
22.33%178.25M
53.59%200.07M
Lợi nhuận ròng
-98.35%128.00K
-66.74%3.48M
-66.61%1.58M
-308.45%-17.23M
9.66%7.77M
2.22%10.48M
-36.24%4.74M
-48.94%8.26M
-50.63%7.08M
-45.93%10.25M
-59.59%7.43M
-22.03%16.18M
-52.53%14.35M
-50.28%18.95M
-47.76%18.39M
-53.23%20.76M
-20.84%30.23M
20.21%38.12M
42.21%35.20M
138.70%44.38M
Biên lợi nhuận ròng
-98.42%0.09%
-67.90%2.31%
-67.79%1.25%
-305.72%-13.00%
10.53%5.72%
-8.40%7.19%
-36.97%3.87%
-44.24%6.32%
-46.08%5.18%
-38.22%7.85%
--6.15%
--11.33%
--9.60%
--12.70%
--15.53%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9.81%19.86%
-21.62%17.84%
-18.50%15.11%
-82.58%3.88%
2.48%22.02%
-7.82%22.77%
-9.36%18.54%
-16.54%22.30%
-16.55%21.49%
-6.83%24.70%
--20.45%
--26.71%
--25.75%
--26.51%
--31.47%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.14%141.36M
3.63%151.06M
3.66%126.77M
1.32%132.49M
-0.79%135.74M
11.60%145.78M
1.15%122.29M
-8.43%130.76M
-8.45%136.82M
-12.47%130.62M
-13.27%120.89M
1.53%142.80M
-10.28%149.45M
-11.20%149.22M
-21.80%139.39M
-29.70%140.65M
-9.66%166.57M
-0.72%168.04M
22.33%178.25M
53.59%200.07M
Lợi nhuận hoạt động
-17.68%6.97M
-69.94%3.43M
-193.11%-3.48M
-330.90%-20.72M
12.50%8.47M
10.53%11.41M
-40.85%3.74M
-51.28%8.97M
-55.75%7.53M
-47.55%10.32M
-68.15%6.33M
-26.90%18.41M
-56.05%17.02M
-56.06%19.68M
-57.50%19.86M
-57.78%25.19M
-25.46%38.73M
6.38%44.78M
42.21%46.73M
148.35%59.67M
Lợi nhuận ròng
-98.35%128.00K
-66.74%3.48M
-66.61%1.58M
-308.45%-17.23M
9.66%7.77M
2.22%10.48M
-36.24%4.74M
-48.94%8.26M
-50.63%7.08M
-45.93%10.25M
-59.59%7.43M
-22.03%16.18M
-52.53%14.35M
-50.28%18.95M
-47.76%18.39M
-53.23%20.76M
-20.84%30.23M
20.21%38.12M
42.21%35.20M
138.70%44.38M
Tài sản ngắn hạn
-12.77%221.08M
-18.10%211.60M
-15.70%208.31M
-10.08%226.55M
-1.99%253.44M
-4.80%258.36M
-9.80%247.11M
-6.01%251.95M
-2.05%258.57M
-25.00%271.39M
-21.95%273.96M
-19.76%268.06M
-21.49%263.98M
10.07%361.84M
13.65%351.03M
16.96%334.08M
33.30%336.25M
40.26%328.73M
45.02%308.86M
-3.15%285.64M
Tổng nợ ngắn hạn
15.29%63.18M
-9.97%54.75M
7.17%58.91M
10.00%57.22M
9.49%54.80M
-3.78%60.81M
-10.16%54.97M
-13.14%52.02M
-18.74%50.05M
-61.25%63.20M
1.64%61.19M
9.91%59.89M
-6.93%61.59M
111.48%163.07M
-25.11%60.20M
-29.89%54.49M
-9.40%66.18M
-5.69%77.11M
19.28%80.39M
1.86%77.73M
Tổng tài sản
-7.89%349.11M
-10.95%342.00M
-8.34%342.32M
-7.21%349.54M
-1.55%379.00M
-3.71%384.03M
-6.72%373.45M
-5.09%376.70M
-1.06%384.98M
-17.73%398.82M
-13.14%400.35M
-10.55%396.90M
-12.85%389.10M
9.59%484.76M
9.72%460.90M
11.25%443.73M
22.62%446.48M
27.02%442.34M
35.26%420.06M
2.31%398.88M
Tổng các khoản nợ
14.41%65.81M
-9.64%58.24M
7.14%62.69M
8.99%60.20M
8.49%57.52M
-3.94%64.45M
-10.05%58.51M
-13.32%55.24M
-20.90%53.02M
-60.07%67.10M
4.25%65.05M
12.24%63.72M
-2.18%67.03M
113.55%168.03M
-23.90%62.40M
-28.79%56.77M
-9.42%68.53M
-5.84%78.68M
18.34%81.99M
1.82%79.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.88%283.30M
-11.21%283.76M
-11.21%279.63M
-10.00%289.33M
-3.16%321.48M
-3.66%319.58M
-6.07%314.94M
-3.51%321.47M
3.07%331.96M
4.73%331.72M
-15.86%335.31M
-13.90%333.18M
-14.79%322.07M
-12.90%316.74M
17.88%398.51M
21.25%386.96M
31.02%377.95M
37.39%363.66M
40.11%338.07M
2.44%319.14M
Thu nhập hoạt động ròng
68.24%18.75M
-22.37%15.54M
37.14%12.89M
-21.39%14.73M
51.74%11.14M
20.59%20.02M
308.15%9.40M
13.38%18.74M
39.00%7.34M
-38.43%16.60M
-125.25%-4.51M
21.38%16.53M
-71.84%5.28M
-51.26%26.97M
-56.17%17.88M
-71.88%13.62M
-32.44%18.76M
-10.50%55.34M
954.12%40.80M
2.96%48.43M
Đầu tư ròng
-659.41%-12.13M
-17.97%-12.53M
-332.98%-7.58M
210.85%8.46M
79.03%2.17M
-5404.15%-10.62M
-74.97%3.25M
-3.04%-7.63M
-96.58%1.21M
95.50%-193.00K
511.46%13.00M
-575.59%-7.41M
85.63%35.46M
91.08%-4.29M
83.45%-3.16M
104.60%1.56M
394.07%19.10M
21.88%-48.07M
-118.55%-19.09M
44.53%-33.88M
Tài chính thuần
81.50%-1.32M
90.74%-638.00K
-1.80%-12.50M
18.55%-16.10M
9.62%-7.16M
53.42%-6.89M
-92.51%-12.28M
-245.52%-19.76M
91.90%-7.92M
-101.05%-14.79M
24.15%-6.38M
56.74%-5.72M
-465.05%-97.86M
47.07%-7.36M
52.20%-8.41M
12.56%-13.22M
-0.20%-17.32M
-41.87%-13.90M
81.44%-17.60M
-142.53%-15.12M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, tổng doanh thu đạt 546.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 535.64M.

Tài sản ngắn hạn của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, tài sản ngắn hạn là 211.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.10.

Tổng tài sản của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sturm Ruger & Company Inc là 342.00M, bao gồm 211.60M tài sản ngắn hạn và 130.39M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, tổng nghĩa vụ của Sturm Ruger & Company Inc là 58.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sturm Ruger & Company Inc là 283.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sturm Ruger & Company Inc là -12.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.85.

Giá trị đầu tư ròng của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, giá trị đầu tư ròng của Sturm Ruger & Company Inc là -9.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sturm Ruger & Company Inc là -36.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.67.

Thu nhập ròng của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, lợi nhuận ròng là -4.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.37.

Biên lợi nhuận ròng của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.09.

Biên lợi nhuận gộp của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, biên lợi nhuận gộp là 16.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sturm Ruger & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sturm Ruger & Company Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.