tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Repligen Corp

RGEN
Thêm vào danh sách theo dõi
141.010USD
-2.590-1.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.94BVốn hóa
154.37P/E TTM

Tình hình tài chính của RGEN

Theo dõi tình hình tài chính của Repligen Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Repligen Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.09/0.45
Doanh thu / Dự báo
204.13M/201.48M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
738.26M
16.36%
EPS(YoY)
0.87
290.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-66.42%0.09
42.35%0.15
139.05%0.24
2368.92%0.27
158.59%0.26
75.83%0.10
-104.99%-0.60
-103.85%-0.01
-71.62%0.10
-88.61%0.06
-133.59%-0.29
--0.30
--0.36
--0.52
--0.88
--2.48
----
----
----
----
Doanh thu
11.93%204.13M
14.83%194.25M
18.12%197.91M
21.91%188.81M
18.36%182.37M
10.44%169.17M
0.56%167.55M
9.69%154.87M
-3.20%154.07M
-16.14%153.18M
-10.78%166.62M
-29.66%141.19M
-23.34%159.17M
-11.50%182.66M
0.13%186.76M
12.64%200.74M
27.41%207.63M
44.50%206.40M
71.67%186.52M
89.47%178.22M
Lợi nhuận ròng
-66.31%5.01M
42.93%8.33M
139.23%13.29M
2379.97%14.91M
347.64%14.87M
76.88%5.83M
-105.89%-33.87M
-103.86%-654.00K
-83.45%3.32M
-88.57%3.30M
-133.76%-16.45M
-58.12%16.92M
-59.76%20.06M
-38.61%28.83M
67.40%48.73M
20.62%40.41M
37.61%49.86M
59.47%46.96M
47.78%29.11M
130.20%33.50M
Biên lợi nhuận ròng
-69.90%2.45%
24.48%4.29%
133.21%6.71%
1970.18%7.90%
126.64%8.15%
60.16%3.45%
-104.75%-20.21%
-103.52%-0.42%
-71.47%3.60%
-86.37%2.15%
-137.84%-9.87%
--11.99%
--12.61%
--15.78%
--26.09%
--22.32%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.71%53.91%
3.21%55.74%
9.45%52.46%
4.40%53.24%
-1.27%50.99%
6.96%54.01%
-7.30%47.93%
21.47%50.99%
2.94%51.65%
-8.51%50.50%
0.53%51.71%
--41.98%
--50.17%
--55.19%
--51.44%
--58.50%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.55%18.68%
0.44%18.65%
-1.03%18.38%
-0.15%18.40%
-10.35%18.39%
-9.31%18.57%
-9.27%18.57%
62.01%18.43%
83.17%20.52%
82.31%20.48%
81.59%20.47%
--11.37%
--11.20%
--11.23%
--11.27%
--11.54%
----
----
----
----
Doanh thu
11.93%204.13M
14.83%194.25M
18.12%197.91M
21.91%188.81M
18.36%182.37M
10.44%169.17M
0.56%167.55M
9.69%154.87M
-3.20%154.07M
-16.14%153.18M
-10.78%166.62M
-29.66%141.19M
-23.34%159.17M
-11.50%182.66M
0.13%186.76M
12.64%200.74M
27.41%207.63M
44.50%206.40M
71.67%186.52M
89.47%178.22M
Lợi nhuận hoạt động
117.34%19.60M
83.10%17.30M
164.76%26.25M
414.88%13.48M
160.74%9.02M
82.70%9.45M
-47.15%9.91M
23.42%-4.28M
-84.23%3.46M
-84.57%5.17M
-44.54%18.76M
-110.78%-5.59M
-62.82%21.93M
-44.84%33.53M
-37.67%33.82M
4.39%51.87M
11.38%58.99M
48.12%60.78M
101.45%54.27M
116.47%49.69M
Lợi nhuận ròng
-66.31%5.01M
42.93%8.33M
139.23%13.29M
2379.97%14.91M
347.64%14.87M
76.88%5.83M
-105.89%-33.87M
-103.86%-654.00K
-83.45%3.32M
-88.57%3.30M
-133.76%-16.45M
-58.12%16.92M
-59.76%20.06M
-38.61%28.83M
67.40%48.73M
20.62%40.41M
37.61%49.86M
59.47%46.96M
47.78%29.11M
130.20%33.50M
Tài sản ngắn hạn
13.60%1.20B
12.48%1.16B
6.69%1.14B
-3.10%1.10B
-8.81%1.06B
-8.87%1.03B
-4.08%1.07B
15.65%1.13B
16.06%1.16B
11.21%1.13B
11.34%1.11B
2.65%978.46M
2.31%998.58M
7.83%1.02B
7.13%998.12M
4.65%953.23M
-0.80%976.00M
1.99%944.79M
3.25%931.68M
30.73%910.85M
Tổng nợ ngắn hạn
7.84%132.66M
-16.97%126.21M
7.13%135.83M
21.01%131.14M
-29.43%123.01M
-14.76%152.00M
-23.13%126.79M
-70.18%108.37M
-53.34%174.31M
-56.01%178.31M
-59.19%164.94M
-11.52%363.36M
-11.79%373.58M
-4.48%405.32M
7.71%404.20M
17.53%410.70M
27.44%423.52M
35.43%424.33M
17.65%375.26M
585.39%349.44M
Tổng tài sản
1.67%2.95B
2.76%2.93B
4.24%2.95B
3.29%2.92B
1.39%2.90B
0.10%2.85B
-0.05%2.83B
12.59%2.83B
12.28%2.86B
12.25%2.85B
12.14%2.83B
2.10%2.51B
4.26%2.55B
6.48%2.54B
7.05%2.52B
9.87%2.46B
21.28%2.44B
23.69%2.38B
23.94%2.36B
51.82%2.24B
Tổng các khoản nợ
-0.21%838.15M
-4.77%825.31M
-1.56%843.57M
3.28%840.62M
-4.07%839.89M
-1.37%866.66M
-1.08%856.95M
54.87%813.96M
51.46%875.56M
47.00%878.67M
41.11%866.34M
-16.23%525.57M
-9.61%578.08M
-3.19%597.74M
0.93%613.96M
19.25%627.42M
54.89%639.55M
66.37%617.42M
62.76%608.29M
49.70%526.13M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.44%2.11B
6.04%2.11B
6.76%2.11B
3.29%2.08B
3.79%2.06B
0.76%1.99B
0.40%1.97B
1.41%2.02B
0.78%1.99B
1.55%1.97B
2.83%1.96B
8.36%1.99B
9.17%1.97B
9.86%1.94B
9.18%1.91B
6.99%1.84B
12.62%1.81B
13.51%1.77B
14.45%1.75B
52.49%1.72B
Thu nhập hoạt động ròng
14.53%32.77M
88.57%28.30M
-34.39%25.70M
-2.48%48.10M
-32.19%28.61M
-66.44%15.01M
34.79%39.18M
25.72%49.32M
22.40%42.19M
300.82%44.71M
-53.03%29.07M
-5.16%39.23M
-24.61%34.47M
-51.74%11.15M
24.71%61.88M
83.99%41.37M
21.43%45.72M
149.55%23.11M
233.67%49.62M
4.63%22.48M
Đầu tư ròng
73.35%-2.09M
94.62%-3.99M
-222.32%-208.74M
-32.84%-7.78M
-5.93%-7.84M
-786.25%-74.11M
61.88%-64.76M
33.19%-5.86M
-111.41%-7.40M
11.35%-8.36M
-40.06%-169.91M
84.75%-8.77M
347.27%64.83M
66.57%-9.43M
-94.79%-121.31M
56.67%-57.49M
-52.43%-26.22M
-213.59%-28.21M
60.66%-62.28M
-295.16%-132.69M
Tài chính thuần
38.80%-6.20M
-10.20%-5.54M
-86.54%195.00K
99.66%-239.00K
-75.49%-10.13M
43.95%-5.03M
-99.46%1.45M
-8846.53%-69.60M
34.58%-5.77M
6.16%-8.97M
97956.57%268.13M
-162.19%-778.00K
-284.87%-8.82M
20.45%-9.56M
-218.61%-274.00K
1125.41%1.25M
-764.64%-2.29M
-2471.01%-12.02M
-99.92%231.00K
-107.28%-122.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, tổng doanh thu đạt 738.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 634.44M.

Tài sản ngắn hạn của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, tài sản ngắn hạn là 1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.69.

Tổng tài sản của Repligen Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Repligen Corp là 2.95B, bao gồm 1.14B tài sản ngắn hạn và 1.81B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, tổng nghĩa vụ của Repligen Corp là 843.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Repligen Corp là 2.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Repligen Corp là 68.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 246.14.

Giá trị đầu tư ròng của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, giá trị đầu tư ròng của Repligen Corp là -298.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -245.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, giá trị huy động vốn ròng của Repligen Corp là -15.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 290.62.

Thu nhập ròng của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, lợi nhuận ròng là 48.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 291.64.

Biên lợi nhuận ròng của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 264.69.

Biên lợi nhuận gộp của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, biên lợi nhuận gộp là 52.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 285.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 287.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Repligen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Repligen Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 68.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 246.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.