tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RF Industries Ltd

RFIL
Thêm vào danh sách theo dõi
10.200USD
-0.360-3.41%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
110.57MVốn hóa
391.92P/E TTM

Tình hình tài chính của RFIL

Theo dõi tình hình tài chính của RF Industries Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
110.57M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
391.92
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.03
Doanh thu
80.59M
Lợi nhuận ròng
-6.60M
ROE
0.77%
ROA
0.38%

Ngày công bố lợi nhuận của RF Industries Ltd

Mới phát hành
Th09 14, 2026
EPS / Dự báo
--/0.20
Doanh thu / Dự báo
--/23.28M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
452.79%0.08
79.91%0.00
171.56%0.02
154.70%0.04
94.39%-0.02
82.27%-0.02
72.58%-0.02
57.98%-0.07
-824.64%-0.41
-15.10%-0.13
-286.12%-0.08
---0.16
--0.06
---0.11
--0.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.42%20.69M
-1.20%18.97M
22.94%22.69M
17.55%19.79M
17.38%18.91M
42.67%19.20M
16.25%18.45M
7.56%16.84M
-27.75%16.11M
-26.63%13.46M
-30.95%15.87M
-34.35%15.65M
3.69%22.30M
8.42%18.34M
8.91%22.99M
56.27%23.84M
94.49%21.50M
69.15%16.92M
97.34%21.11M
59.86%15.26M
Lợi nhuận ròng
458.78%879.00K
79.59%-50.00K
172.69%173.00K
155.60%392.00K
94.29%-245.00K
82.01%-245.00K
72.07%-238.00K
57.14%-705.00K
-839.07%-4.29M
-17.21%-1.36M
-288.91%-852.00K
-313.36%-1.65M
15.51%581.00K
-319.49%-1.16M
-44.53%451.00K
-16.74%771.00K
-89.62%503.00K
31.27%-277.00K
411.32%813.00K
1229.27%926.00K
Biên lợi nhuận ròng
427.89%4.25%
79.34%-0.26%
159.13%0.76%
147.30%1.98%
95.14%-1.30%
87.39%-1.28%
75.97%-1.29%
60.16%-4.19%
-1122.96%-26.65%
-59.76%-10.12%
-373.59%-5.37%
---10.51%
--2.61%
---6.33%
--1.96%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.61%35.12%
8.35%32.26%
17.45%36.81%
15.22%33.95%
5.08%31.46%
21.32%29.78%
10.40%31.34%
20.61%29.47%
9.10%29.94%
-11.48%24.54%
-8.57%28.39%
--24.43%
--27.45%
--27.73%
--31.05%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-21.94%8.59%
-11.46%10.12%
-7.02%10.73%
-11.71%10.69%
-23.42%11.00%
-30.62%11.43%
-32.89%11.54%
-35.90%12.11%
-15.82%14.36%
-6.18%16.48%
-1.04%17.19%
--18.90%
--17.06%
--17.57%
--17.37%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.42%20.69M
-1.20%18.97M
22.94%22.69M
17.55%19.79M
17.38%18.91M
42.67%19.20M
16.25%18.45M
7.56%16.84M
-27.75%16.11M
-26.63%13.46M
-30.95%15.87M
-34.35%15.65M
3.69%22.30M
8.42%18.34M
8.91%22.99M
56.27%23.84M
94.49%21.50M
69.15%16.92M
97.34%21.11M
59.86%15.26M
Lợi nhuận hoạt động
258.82%1.10M
216.07%177.00K
1673.96%1.70M
271.84%720.00K
173.73%306.00K
102.69%56.00K
109.53%96.00K
79.15%-419.00K
-184.87%-415.00K
-78.36%-2.08M
-240.84%-1.01M
-269.19%-2.01M
-74.87%489.00K
-222.93%-1.17M
-36.33%715.00K
-0.67%1.19M
-27.50%1.95M
38.54%-362.00K
37333.33%1.12M
643.64%1.20M
Lợi nhuận ròng
458.78%879.00K
79.59%-50.00K
172.69%173.00K
155.60%392.00K
94.29%-245.00K
82.01%-245.00K
72.07%-238.00K
57.14%-705.00K
-839.07%-4.29M
-17.21%-1.36M
-288.91%-852.00K
-313.36%-1.65M
15.51%581.00K
-319.49%-1.16M
-44.53%451.00K
-16.74%771.00K
-89.62%503.00K
31.27%-277.00K
411.32%813.00K
1229.27%926.00K
Tài sản ngắn hạn
7.24%35.09M
11.88%33.02M
20.11%34.97M
16.00%34.09M
8.26%32.72M
-10.32%29.51M
-19.22%29.11M
-15.66%29.39M
-26.33%30.23M
-21.27%32.91M
-22.07%36.04M
-25.96%34.84M
-1.26%41.03M
1.73%41.80M
13.77%46.25M
25.05%47.05M
21.01%41.55M
29.19%41.08M
31.70%40.65M
20.73%37.63M
Tổng nợ ngắn hạn
-9.84%18.57M
3.06%18.36M
15.51%20.90M
14.33%21.01M
6.94%20.59M
57.38%17.82M
44.59%18.09M
52.51%18.38M
21.18%19.26M
-32.38%11.32M
-35.96%12.51M
-28.96%12.05M
8.83%15.89M
71.93%16.74M
108.50%19.54M
142.12%16.96M
182.60%14.60M
33.14%9.74M
40.61%9.37M
16.61%7.01M
Tổng tài sản
-1.58%71.53M
-0.13%70.33M
2.82%73.05M
1.87%73.20M
-0.20%72.68M
-10.99%70.43M
-13.65%71.05M
-7.94%71.86M
-13.43%72.82M
-7.06%79.13M
-8.14%82.28M
-10.48%78.06M
20.78%84.12M
71.18%85.14M
80.40%89.57M
87.86%87.19M
62.85%69.65M
22.40%49.74M
21.62%49.65M
13.50%46.41M
Tổng các khoản nợ
-10.01%34.65M
-4.00%34.79M
2.33%37.84M
1.87%38.43M
0.77%38.51M
-10.47%36.24M
-13.02%36.98M
0.19%37.72M
-9.69%38.21M
-8.31%40.47M
-10.86%42.52M
-18.09%37.65M
43.58%42.31M
329.23%44.14M
374.83%47.70M
489.76%45.97M
433.20%29.47M
21.32%10.28M
14.70%10.04M
-14.30%7.79M
Tổng vốn chủ sở hữu
7.93%36.88M
3.97%35.55M
3.34%35.20M
1.86%34.77M
-1.27%34.17M
-11.54%34.19M
-14.33%34.07M
-15.51%34.14M
-17.21%34.61M
-5.71%38.66M
-5.03%39.76M
-2.00%40.40M
4.05%41.80M
3.92%41.00M
5.72%41.87M
6.76%41.23M
7.89%40.18M
22.68%39.45M
23.51%39.60M
21.45%38.62M
Thu nhập hoạt động ròng
-141.72%-914.00K
44.26%867.00K
959.84%2.10M
-113.11%-311.00K
1012.18%2.19M
-28.45%601.00K
-115.15%-244.00K
577.71%2.37M
-85.24%197.00K
-5.51%840.00K
-29.83%1.61M
-84.34%350.00K
160.79%1.33M
59.61%889.00K
388.51%2.30M
199.78%2.23M
-183.35%-2.20M
196.53%557.00K
64.34%470.00K
-86.05%-2.24M
Đầu tư ròng
-45.45%-32.00K
-707.41%-218.00K
62.64%-65.00K
56.75%-109.00K
86.98%-22.00K
81.12%-27.00K
-1.16%-174.00K
75.00%-252.00K
2.31%-169.00K
87.35%-143.00K
92.34%-172.00K
-160.47%-1.01M
99.29%-173.00K
-997.09%-1.13M
-6703.03%-2.25M
-1388.46%-387.00K
-46788.46%-24.38M
11.21%-103.00K
72.03%-33.00K
51.85%-26.00K
Tài chính thuần
-633.33%-768.00K
-342.86%-620.00K
109.07%46.00K
90.55%-166.00K
104.62%144.00K
87.34%-140.00K
16.20%-507.00K
-544.56%-1.76M
-414.19%-3.12M
-112.28%-1.11M
0.00%-605.00K
176.85%395.00K
-103.60%-606.00K
---521.00K
-1692.11%-605.00K
-726.83%-514.00K
16723.00%16.82M
-100.00%0.00
3700.00%38.00K
-97.08%82.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, tổng doanh thu đạt 80.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.86M.

Tài sản ngắn hạn của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, tài sản ngắn hạn là 34.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.11.

Tổng tài sản của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RF Industries Ltd là 73.05M, bao gồm 34.97M tài sản ngắn hạn và 38.08M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, tổng nghĩa vụ của RF Industries Ltd là 37.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của RF Industries Ltd là 35.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.34.

Thu nhập hoạt động thuần của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RF Industries Ltd là 2.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 198.65.

Giá trị đầu tư ròng của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, giá trị đầu tư ròng của RF Industries Ltd là -223.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.78.

Giá trị huy động vốn ròng của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, giá trị huy động vốn ròng của RF Industries Ltd là -116.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.12.

Thu nhập ròng của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, lợi nhuận ròng là 75.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.14.

Biên lợi nhuận ròng của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, biên lợi nhuận ròng là 0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.91.

Biên lợi nhuận gộp của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, biên lợi nhuận gộp là 33.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RF Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RF Industries Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 198.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.