tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Riley Exploration Permian Inc

REPX
Thêm vào danh sách theo dõi
34.390USD
+0.120+0.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
746.91MVốn hóa
11.94P/E TTM

Tình hình tài chính của REPX

Theo dõi tình hình tài chính của Riley Exploration Permian Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Riley Exploration Permian Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.52
Doanh thu / Dự báo
--/160.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
391.98M
-4.44%
EPS(YoY)
7.61
77.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-348.84%-3.38
680.60%4.04
-36.85%0.77
-10.36%1.44
43.82%1.36
-73.00%0.52
178.24%1.22
-4.36%1.61
-41.82%0.94
--1.92
--0.44
--1.68
--1.62
----
--4.67
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.15%113.88M
-5.28%97.28M
4.41%106.85M
-18.98%85.39M
2.72%102.46M
2.87%102.69M
-5.50%102.34M
5.50%105.40M
48.84%99.74M
27.91%99.83M
22.53%108.29M
48.58%99.91M
17.05%67.01M
60.54%78.05M
109.69%88.38M
80.48%67.25M
--57.25M
6416.62%48.61M
5409.67%42.15M
6517.94%37.26M
----
Lợi nhuận ròng
-345.99%-70.43M
681.45%85.40M
-36.33%16.34M
-9.17%30.47M
52.64%28.63M
-71.26%10.93M
196.79%25.66M
1.45%33.55M
-41.11%18.76M
41.85%38.02M
-77.57%8.65M
561.33%33.07M
48.85%31.85M
71.25%26.81M
279.32%38.55M
86.33%-7.17M
--21.40M
992.47%15.65M
-2544.65%-21.50M
-9367.87%-52.45M
----
Biên lợi nhuận ròng
-321.31%-61.85%
724.98%87.79%
-39.02%15.29%
12.11%35.68%
48.60%27.95%
-72.06%10.64%
214.05%25.08%
-3.83%31.83%
-60.43%18.81%
10.90%38.09%
--7.98%
--33.10%
--47.53%
--34.35%
--37.43%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-16.21%48.35%
-26.01%41.00%
-23.30%42.62%
-21.38%48.46%
-1.61%57.70%
-6.53%55.42%
-8.81%55.57%
7.83%61.64%
-12.61%58.65%
-15.76%59.29%
--60.94%
--57.16%
--67.11%
--70.38%
--75.10%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.62%20.39%
-21.88%21.19%
6.52%30.81%
-17.25%26.63%
-29.89%25.06%
-27.93%27.13%
-28.40%28.92%
-23.94%32.18%
130.99%35.74%
246.34%37.64%
--40.40%
--42.31%
--15.47%
--10.87%
--9.78%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.15%113.88M
-5.28%97.28M
4.41%106.85M
-18.98%85.39M
2.72%102.46M
2.87%102.69M
-5.50%102.34M
5.50%105.40M
48.84%99.74M
27.91%99.83M
22.53%108.29M
48.58%99.91M
17.05%67.01M
60.54%78.05M
109.69%88.38M
80.48%67.25M
--57.25M
6416.62%48.61M
5409.67%42.15M
6517.94%37.26M
----
Lợi nhuận hoạt động
-13.19%43.67M
-33.89%29.50M
-33.09%32.72M
-40.98%32.45M
-1.56%50.30M
3.83%44.62M
-17.11%48.90M
11.75%54.98M
34.66%51.10M
-10.76%42.97M
-5.70%58.99M
12.61%49.20M
9.56%37.95M
77.62%48.16M
218.82%62.56M
374.23%43.69M
--34.63M
2797.61%27.11M
2516.38%19.62M
1766.00%9.21M
----
Lợi nhuận ròng
-345.99%-70.43M
681.45%85.40M
-36.33%16.34M
-9.17%30.47M
52.64%28.63M
-71.26%10.93M
196.79%25.66M
1.45%33.55M
-41.11%18.76M
41.85%38.02M
-77.57%8.65M
561.33%33.07M
48.85%31.85M
71.25%26.81M
279.32%38.55M
86.33%-7.17M
--21.40M
992.47%15.65M
-2544.65%-21.50M
-9367.87%-52.45M
----
Tài sản ngắn hạn
54.37%83.07M
37.64%93.77M
5.39%79.38M
8.29%66.99M
-8.54%53.81M
7.69%68.13M
12.08%75.33M
12.21%61.86M
52.08%58.83M
24.05%63.26M
24.96%67.21M
7.57%55.13M
23.58%38.69M
38.85%50.99M
97.39%53.78M
88.31%51.25M
--31.30M
1477.58%36.73M
733.53%27.25M
655.64%27.22M
----
Tổng nợ ngắn hạn
116.41%263.65M
27.48%156.50M
18.71%127.31M
7.33%104.78M
22.13%121.83M
30.12%122.76M
-0.05%107.24M
9.87%97.62M
39.27%99.76M
23.64%94.34M
-1.89%107.30M
-21.98%88.85M
11.79%71.63M
-8.74%76.31M
55.08%109.36M
100.51%113.88M
--64.08M
13812.65%83.61M
8186.96%70.52M
11259.20%56.80M
----
Tổng tài sản
18.61%1.18B
17.72%1.17B
19.39%1.19B
3.05%1.03B
4.03%994.94M
5.05%993.50M
4.68%997.88M
7.62%1.00B
66.28%956.37M
83.53%945.71M
104.63%953.24M
115.10%931.92M
45.18%575.14M
32.73%515.29M
28.39%465.83M
21.29%433.24M
--396.17M
7128.28%388.23M
4818.34%362.83M
4448.40%357.19M
----
Tổng các khoản nợ
35.47%626.64M
10.86%535.34M
27.40%624.84M
-7.25%476.69M
-11.35%462.56M
-7.87%482.89M
-13.11%490.47M
-5.71%513.92M
141.92%521.76M
188.22%524.12M
171.87%564.46M
162.05%545.07M
36.22%215.67M
9.19%181.85M
4.75%207.62M
18.22%208.00M
--158.33M
6170.37%166.54M
6706.25%198.20M
6722.26%175.95M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
3.96%553.44M
24.21%634.24M
11.65%566.50M
13.87%556.88M
22.50%532.38M
21.12%510.62M
30.51%507.40M
26.41%489.03M
20.90%434.61M
26.44%421.60M
50.57%388.78M
71.75%386.85M
51.14%359.47M
50.41%333.45M
56.84%258.21M
24.28%225.24M
--237.84M
8065.38%221.69M
3587.08%164.63M
3336.48%181.24M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-6.36%47.18M
-2.27%64.87M
-11.76%63.65M
-34.86%33.64M
-10.23%50.38M
0.84%66.38M
36.99%72.13M
-7.37%51.64M
70.23%56.13M
64.82%65.82M
16.32%52.65M
85.86%55.75M
51.75%32.97M
46.65%39.94M
118.72%45.27M
--30.00M
--21.73M
2867.48%27.23M
13805.30%20.70M
----
-578.62%-984.00K
Đầu tư ròng
-13.41%-28.81M
294.30%67.06M
-454.65%-142.37M
-0.01%-45.05M
40.38%-25.40M
-63.85%-34.51M
17.43%-25.67M
87.04%-45.05M
39.07%-42.61M
53.27%-21.06M
17.90%-31.09M
-3306.88%-347.47M
-140.10%-69.94M
-122.46%-45.07M
-68.00%-37.87M
---10.20M
---29.13M
-337800.00%-20.26M
-751266.67%-22.54M
----
102.23%6.00K
Tài chính thuần
30.08%-20.45M
-307.00%-130.50M
284.24%81.16M
838.01%16.58M
-31.31%-29.25M
19.45%-32.06M
-145.56%-44.05M
-100.76%-2.25M
-185.86%-22.27M
-7596.42%-39.81M
-75.76%-17.94M
3582.88%296.18M
2022.83%25.94M
-83.48%531.00K
-104.16%-10.21M
---8.50M
---1.35M
53666.67%3.21M
-45345.45%-5.00M
----
53.85%-6.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, tổng doanh thu đạt 391.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 410.18M.

Tài sản ngắn hạn của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, tài sản ngắn hạn là 93.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.64.

Tổng tài sản của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Riley Exploration Permian Inc là 1.17B, bao gồm 93.77M tài sản ngắn hạn và 1.08B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, tổng nghĩa vụ của Riley Exploration Permian Inc là 535.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Riley Exploration Permian Inc là 634.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Riley Exploration Permian Inc là 144.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.37.

Giá trị đầu tư ròng của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, giá trị đầu tư ròng của Riley Exploration Permian Inc là -145.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, giá trị huy động vốn ròng của Riley Exploration Permian Inc là -62.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.32.

Thu nhập ròng của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, lợi nhuận ròng là 160.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.93.

Biên lợi nhuận ròng của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, biên lợi nhuận ròng là 41.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.33.

Biên lợi nhuận gộp của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, biên lợi nhuận gộp là 47.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 28.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Riley Exploration Permian Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Riley Exploration Permian Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 144.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.