tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Richardson Electronics Ltd

RELL
Thêm vào danh sách theo dõi
18.290USD
+0.160+0.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
267.47MVốn hóa
70.35P/E TTM

Tình hình tài chính của RELL

Theo dõi tình hình tài chính của Richardson Electronics Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Richardson Electronics Ltd

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.44/--
Doanh thu / Dự báo
228.56M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
228.56M
9.41%
EPS(YoY)
0.44
651.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
240.14%0.25
142.97%0.06
84.05%-0.01
219.20%0.13
996.64%0.07
-372.33%-0.14
58.46%-0.05
-52.00%0.04
-102.86%-0.01
-88.32%0.05
-131.69%-0.13
--0.09
--0.29
--0.45
--0.40
--0.46
----
----
----
----
----
Doanh thu
27.57%66.20M
3.10%55.47M
5.65%52.29M
1.64%54.61M
9.53%51.89M
2.73%53.80M
12.15%49.49M
2.18%53.73M
-19.48%47.37M
-25.57%52.38M
-33.04%44.13M
-22.17%52.58M
-4.54%58.83M
27.22%70.36M
22.09%65.91M
25.80%67.56M
22.11%61.63M
22.27%55.31M
27.25%53.98M
38.37%53.70M
----
Lợi nhuận ròng
244.37%3.70M
143.41%893.00K
83.89%-121.00K
223.56%1.91M
1003.36%1.07M
-374.27%-2.06M
58.21%-751.00K
-51.92%590.00K
-102.89%-119.00K
-88.17%750.00K
-132.38%-1.80M
-80.60%1.23M
-50.26%4.12M
119.61%6.34M
34.62%5.55M
140.00%6.32M
339.42%8.28M
1166.23%2.89M
498.26%4.12M
329.73%2.63M
----
Biên lợi nhuận ròng
169.94%5.59%
142.11%1.61%
84.75%-0.23%
218.33%3.50%
924.77%2.07%
-366.98%-3.82%
62.74%-1.52%
-52.94%1.10%
-103.59%-0.25%
-84.11%1.43%
-148.36%-4.07%
--2.33%
--7.00%
--9.01%
--8.42%
--9.36%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.10%31.21%
2.85%31.87%
-0.71%30.75%
1.40%31.00%
1.54%31.56%
5.14%30.99%
8.96%30.97%
-6.88%30.57%
11.45%31.08%
-7.44%29.47%
-14.28%28.42%
--32.83%
--27.89%
--31.84%
--33.16%
--34.09%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
27.57%66.20M
3.10%55.47M
5.65%52.29M
1.64%54.61M
9.53%51.89M
2.73%53.80M
12.15%49.49M
2.18%53.73M
-19.48%47.37M
-25.57%52.38M
-33.04%44.13M
-22.17%52.58M
-4.54%58.83M
27.22%70.36M
22.09%65.91M
25.80%67.56M
22.11%61.63M
22.27%55.31M
27.25%53.98M
38.37%53.70M
----
Lợi nhuận hoạt động
327.56%3.46M
-30.79%1.50M
120.18%135.00K
208.28%968.00K
809.65%809.00K
116.00%2.17M
65.62%-669.00K
-78.67%314.00K
-108.16%-114.00K
-86.81%1.01M
-127.13%-1.95M
-83.23%1.47M
-72.08%1.40M
110.49%7.63M
58.65%7.17M
210.43%8.78M
26.49%5.00M
1072.49%3.62M
430.75%4.52M
558.35%2.83M
----
Lợi nhuận ròng
244.37%3.70M
143.41%893.00K
83.89%-121.00K
223.56%1.91M
1003.36%1.07M
-374.27%-2.06M
58.21%-751.00K
-51.92%590.00K
-102.89%-119.00K
-88.17%750.00K
-132.38%-1.80M
-80.60%1.23M
-50.26%4.12M
119.61%6.34M
34.62%5.55M
140.00%6.32M
339.42%8.28M
1166.23%2.89M
498.26%4.12M
329.73%2.63M
----
Tài sản ngắn hạn
4.13%172.73M
4.91%171.54M
3.63%171.54M
1.73%170.28M
2.62%165.89M
0.08%163.51M
-0.62%165.53M
1.09%167.38M
-3.82%161.65M
-4.36%163.39M
0.37%166.56M
2.94%165.57M
9.71%168.08M
15.60%170.84M
17.46%165.94M
18.07%160.84M
14.08%153.21M
12.77%147.79M
9.15%141.28M
7.57%136.22M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-1.13%36.37M
19.28%41.44M
12.95%41.44M
6.70%38.70M
14.84%36.79M
7.59%34.74M
1.99%36.69M
9.36%36.27M
-12.46%32.03M
-23.46%32.29M
-15.75%35.97M
-25.19%33.16M
-11.20%36.59M
11.35%42.18M
20.14%42.69M
33.32%44.33M
27.86%41.21M
19.67%37.88M
17.02%35.53M
16.53%33.25M
----
Tổng tài sản
3.16%202.02M
6.30%201.77M
3.35%201.77M
1.11%200.07M
1.76%195.84M
-1.96%189.81M
-0.64%195.22M
1.20%197.86M
-2.83%192.44M
-2.81%193.60M
1.75%196.49M
4.23%195.52M
10.14%198.05M
16.71%199.20M
17.14%193.10M
17.09%187.59M
14.71%179.82M
10.86%170.69M
8.05%164.85M
6.58%160.21M
----
Tổng các khoản nợ
-2.20%38.32M
17.29%43.29M
10.91%43.29M
4.90%40.70M
13.58%39.18M
5.51%36.91M
3.14%39.03M
10.34%38.80M
-10.94%34.49M
-20.96%34.98M
-15.92%37.85M
-25.06%35.16M
-11.93%38.73M
7.76%44.26M
14.14%45.01M
25.03%46.92M
24.95%43.97M
19.47%41.08M
19.74%39.44M
20.10%37.53M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.50%163.70M
3.65%158.47M
1.46%158.47M
0.19%159.37M
-0.82%156.66M
-3.61%152.90M
-1.54%156.19M
-0.80%159.06M
-0.86%157.95M
2.38%158.62M
7.13%158.64M
14.00%160.35M
17.28%159.32M
19.54%154.94M
18.08%148.09M
14.66%140.66M
11.75%135.85M
8.38%129.61M
4.83%125.41M
3.03%122.68M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-157.60%-2.65M
-101.81%-99.00K
231.80%1.37M
-98.98%74.00K
281.79%4.60M
583.13%5.46M
-59.41%412.00K
125.26%7.24M
40.59%-2.53M
120.40%800.00K
131.41%1.01M
-4.54%3.21M
-250.91%-4.26M
-184.69%-3.92M
33.70%-3.23M
210.90%3.37M
-143.39%-1.21M
4.61%4.63M
-45.16%-4.87M
-170.88%-3.04M
Đầu tư ròng
----
-111.79%-759.00K
-210.64%-1.61M
-11.53%-1.02M
0.71%-977.00K
1704.99%6.44M
65.87%-517.00K
19.46%-919.00K
59.07%-984.00K
-114.48%-401.00K
-36.73%-1.52M
20.87%-1.14M
59.66%-2.40M
600.00%2.77M
-43.90%-1.11M
-72.28%-1.44M
-172.64%-5.96M
0.18%-554.00K
-37.01%-770.00K
-113.32%-837.00K
332.25%8.20M
Tài chính thuần
----
27.23%-620.00K
-2.77%-706.00K
-3.11%-895.00K
-40.77%-839.00K
-0.95%-852.00K
17.23%-687.00K
-36.69%-868.00K
-26.54%-596.00K
-161.30%-844.00K
-220.99%-830.00K
-227.77%-635.00K
-1.95%-471.00K
-130.62%-323.00K
513.25%686.00K
163.80%497.00K
14.13%-462.00K
227.88%1.05M
79.90%-166.00K
5.58%-779.00K
34.39%-538.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, tổng doanh thu đạt 228.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 208.91M.

Tài sản ngắn hạn của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, tài sản ngắn hạn là 172.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.13.

Tổng tài sản của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Richardson Electronics Ltd là 202.02M, bao gồm 172.73M tài sản ngắn hạn và 27.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, tổng nghĩa vụ của Richardson Electronics Ltd là 38.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Richardson Electronics Ltd là 163.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Richardson Electronics Ltd là 6.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.91.

Giá trị đầu tư ròng của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, giá trị đầu tư ròng của Richardson Electronics Ltd là -3.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -176.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Richardson Electronics Ltd là -2.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 651.25.

Thu nhập ròng của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, lợi nhuận ròng là 6.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 658.44.

Biên lợi nhuận ròng của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, biên lợi nhuận ròng là 2.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 610.42.

Biên lợi nhuận gộp của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, biên lợi nhuận gộp là 31.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 648.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 645.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Richardson Electronics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Richardson Electronics Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.