tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rekor Systems Inc

REKR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.624USD
+0.009+1.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
85.84MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của REKR

Theo dõi tình hình tài chính của Rekor Systems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rekor Systems Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.03
Doanh thu / Dự báo
--/12.61M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
48.45M
5.26%
EPS(YoY)
-0.26
62.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.71%-0.07
72.02%-0.06
76.69%-0.03
36.07%-0.07
56.49%-0.10
-32.97%-0.22
10.63%-0.14
35.85%-0.12
-0.88%-0.23
-30.19%-0.16
---0.16
---0.18
---0.23
---0.13
---1.57
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.58%10.26M
-4.35%12.70M
34.59%14.19M
-0.55%12.36M
-5.93%9.20M
19.98%13.28M
15.65%10.55M
45.12%12.43M
58.09%9.78M
143.26%11.07M
34.54%9.12M
131.56%8.56M
107.90%6.18M
867.87%4.55M
159.20%6.78M
-13.48%3.70M
-29.44%2.98M
-83.42%470.00K
23.00%2.62M
59.66%4.27M
Lợi nhuận ròng
13.91%-9.36M
61.78%-7.78M
67.19%-4.15M
11.61%-8.66M
41.58%-10.87M
-79.75%-20.36M
-19.69%-12.65M
11.86%-9.79M
-46.77%-18.61M
-65.87%-11.32M
78.00%-10.57M
27.21%-11.11M
-0.64%-12.68M
2.49%-6.83M
-399.68%-48.03M
-220.60%-15.27M
-126.72%-12.60M
-102.99%-7.00M
-37.25%-9.61M
-403.92%-4.76M
Biên lợi nhuận ròng
22.85%-91.21%
60.04%-61.26%
75.62%-29.23%
11.12%-70.05%
37.90%-118.22%
-49.82%-153.31%
-3.49%-119.91%
39.27%-78.82%
7.16%-190.37%
35.04%-102.33%
---115.87%
---129.78%
---205.04%
---157.53%
---566.27%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
22.04%38.22%
38.28%46.65%
146.80%52.52%
6.29%36.84%
41.72%31.32%
-4.69%33.74%
-31.58%21.28%
22.18%34.66%
0.36%22.10%
86.58%35.40%
--31.10%
--28.37%
--22.02%
--18.97%
--11.39%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.85%20.65%
-10.51%19.27%
16.53%20.56%
10.90%21.03%
31.67%22.40%
-28.18%21.53%
21.69%17.64%
36.83%18.97%
56.12%17.02%
464.08%29.97%
--14.50%
--13.86%
--10.90%
--5.31%
--3.72%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.58%10.26M
-4.35%12.70M
34.59%14.19M
-0.55%12.36M
-5.93%9.20M
19.98%13.28M
15.65%10.55M
45.12%12.43M
58.09%9.78M
143.26%11.07M
34.54%9.12M
131.56%8.56M
107.90%6.18M
867.87%4.55M
159.20%6.78M
-13.48%3.70M
-29.44%2.98M
-83.42%470.00K
23.00%2.62M
59.66%4.27M
Lợi nhuận hoạt động
13.04%-8.82M
60.19%-3.29M
69.11%-3.97M
23.23%-7.74M
21.50%-10.14M
7.98%-8.26M
-31.12%-12.85M
1.02%-10.07M
-1.80%-12.92M
10.11%-8.98M
23.69%-9.80M
35.06%-10.18M
-0.07%-12.69M
18.01%-9.99M
-52.83%-12.85M
-234.56%-15.67M
-179.74%-12.68M
-293.22%-12.19M
-149.66%-8.41M
-68.59%-4.69M
Lợi nhuận ròng
13.91%-9.36M
61.78%-7.78M
67.19%-4.15M
11.61%-8.66M
41.58%-10.87M
-79.75%-20.36M
-19.69%-12.65M
11.86%-9.79M
-46.77%-18.61M
-65.87%-11.32M
78.00%-10.57M
27.21%-11.11M
-0.64%-12.68M
2.49%-6.83M
-399.68%-48.03M
-220.60%-15.27M
-126.72%-12.60M
-102.99%-7.00M
-37.25%-9.61M
-403.92%-4.76M
Tài sản ngắn hạn
28.95%25.73M
54.18%30.73M
-3.26%22.46M
20.24%21.38M
-21.95%19.95M
-21.34%19.93M
16.93%23.22M
37.85%17.78M
19.85%25.56M
173.16%25.34M
11.88%19.86M
-48.53%12.90M
3.49%21.33M
-69.77%9.28M
-58.65%17.75M
-71.47%25.06M
-77.69%20.61M
27.21%30.68M
59.53%42.92M
1503.61%87.85M
Tổng nợ ngắn hạn
74.50%29.46M
59.62%29.09M
-49.35%15.50M
-28.05%15.22M
-16.94%16.88M
5.73%18.22M
88.03%30.61M
44.99%21.16M
41.56%20.32M
11.60%17.24M
-14.03%16.28M
-18.52%14.59M
25.47%14.36M
11.74%15.44M
27.56%18.93M
121.51%17.91M
40.46%11.44M
133.54%13.82M
156.62%14.84M
42.57%8.08M
Tổng tài sản
-1.63%78.50M
3.53%85.39M
-19.98%80.98M
-18.19%80.07M
-25.52%79.80M
-10.50%82.47M
14.79%101.19M
16.64%97.88M
14.27%107.15M
9.91%92.15M
-5.67%88.16M
-38.74%83.91M
-21.92%93.77M
-33.40%83.84M
-29.54%93.46M
31.00%136.98M
10.79%120.10M
211.57%125.88M
208.35%132.65M
362.61%104.56M
Tổng các khoản nợ
-5.19%44.03M
-12.04%42.52M
-26.89%44.49M
-13.63%44.67M
-11.01%46.44M
-17.77%48.33M
36.52%60.86M
23.18%51.72M
24.89%52.19M
70.36%58.78M
16.82%44.58M
11.57%41.99M
56.84%41.79M
39.17%34.50M
47.36%38.16M
300.76%37.63M
177.55%26.64M
190.24%24.79M
212.59%25.89M
-65.53%9.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
3.32%34.47M
25.57%42.87M
-9.55%36.48M
-23.31%35.40M
-39.30%33.36M
2.31%34.14M
-7.45%40.33M
10.09%46.16M
5.74%54.96M
-32.36%33.37M
-21.19%43.58M
-57.80%41.92M
-44.38%51.98M
-51.19%49.34M
-48.20%55.30M
4.39%99.35M
-5.41%93.45M
217.28%101.09M
207.34%106.75M
2151.14%95.17M
Thu nhập hoạt động ròng
53.65%-3.75M
104.27%210.00K
49.64%-4.85M
23.75%-7.66M
-2.45%-8.08M
10.79%-4.92M
-28.93%-9.63M
-3.40%-10.04M
16.90%-7.89M
44.75%-5.51M
-2.78%-7.47M
9.02%-9.71M
21.93%-9.49M
-74.79%-9.98M
-32.60%-7.26M
-189.71%-10.67M
-284.32%-12.16M
-71.98%-5.71M
-237.52%-5.48M
54.68%-3.68M
Đầu tư ròng
17.51%-278.00K
76.39%-191.00K
-217.89%-1.35M
49.22%-293.00K
96.31%-337.00K
-115.16%-809.00K
2.14%1.15M
-328.97%-577.00K
-1154.12%-9.13M
-116.30%-376.00K
196.39%1.12M
103.39%252.00K
62.93%-728.00K
158.04%2.31M
95.94%-1.16M
-176.68%-7.44M
91.96%-1.96M
-706.29%-3.98M
-6800.70%-28.68M
78.73%9.71M
Tài chính thuần
-103.26%-241.00K
15164.77%13.43M
-72.30%4.44M
398.53%8.81M
-45.50%7.40M
-99.38%88.00K
46.81%16.03M
974.75%1.77M
-34.26%13.57M
1255.09%14.24M
368.43%10.92M
-101.16%-202.00K
563.12%20.64M
790.68%1.05M
435.86%2.33M
123992.86%17.37M
-95.58%3.11M
29.67%118.00K
-98.15%435.00K
101.11%14.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, tổng doanh thu đạt 48.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.03M.

Tài sản ngắn hạn của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, tài sản ngắn hạn là 30.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.18.

Tổng tài sản của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rekor Systems Inc là 85.39M, bao gồm 30.73M tài sản ngắn hạn và 54.66M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, tổng nghĩa vụ của Rekor Systems Inc là 42.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rekor Systems Inc là 42.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rekor Systems Inc là -25.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.02.

Giá trị đầu tư ròng của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, giá trị đầu tư ròng của Rekor Systems Inc là -2.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rekor Systems Inc là 34.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.88.

Thu nhập ròng của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, lợi nhuận ròng là -31.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.77.

Biên lợi nhuận ròng của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, biên lợi nhuận ròng là -64.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.33.

Biên lợi nhuận gộp của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, biên lợi nhuận gộp là 42.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.89.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -81.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -37.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rekor Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rekor Systems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -25.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.