tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Regeneron Pharmaceuticals Inc

REGN
Thêm vào danh sách theo dõi
651.910USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
68.45BVốn hóa
15.35P/E TTM

Tình hình tài chính của REGN

Theo dõi tình hình tài chính của Regeneron Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Regeneron Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/10.32
Doanh thu / Dự báo
--/3.82B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.34B
0.99%
EPS(YoY)
43.07
5.31%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7.74%6.99
-3.95%8.19
13.64%14.09
-0.07%13.24
13.16%7.58
-21.74%8.53
30.81%12.40
46.40%13.25
-12.29%6.70
-2.77%10.90
--9.48
--9.05
--7.64
--11.21
--29.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.04%3.61B
2.51%3.88B
0.90%3.75B
3.62%3.68B
-3.70%3.03B
10.33%3.79B
10.65%3.72B
12.32%3.55B
-0.54%3.15B
0.58%3.43B
14.53%3.36B
10.53%3.16B
6.64%3.16B
-31.05%3.41B
-14.96%2.94B
-44.40%2.86B
17.26%2.97B
104.37%4.95B
50.51%3.45B
163.24%5.14B
Lợi nhuận ròng
-10.08%727.20M
-7.97%844.60M
8.91%1.46B
-2.84%1.39B
12.01%808.70M
-20.86%917.70M
33.02%1.34B
47.90%1.43B
-11.71%722.00M
-3.13%1.16B
-23.40%1.01B
13.65%968.40M
-15.99%817.80M
-46.29%1.20B
-19.39%1.32B
-72.50%852.10M
-12.71%973.50M
93.96%2.23B
93.82%1.63B
245.36%3.10B
Biên lợi nhuận ròng
-24.46%20.17%
-10.22%21.74%
11.22%40.07%
-6.24%37.86%
16.31%26.70%
-28.27%24.22%
20.22%36.03%
31.68%40.38%
-11.23%22.96%
-3.69%33.77%
--29.97%
--30.66%
--25.86%
--35.06%
--35.87%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.82%81.43%
1.12%89.40%
-0.80%86.11%
-1.03%85.58%
-1.78%84.67%
0.55%88.41%
-0.25%86.80%
-0.82%86.46%
0.79%86.21%
-0.96%87.92%
--87.02%
--87.18%
--85.53%
--88.78%
--89.51%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.08%6.62%
-6.85%6.67%
-6.74%6.74%
-5.53%7.08%
-8.41%7.20%
-12.34%7.16%
-14.05%7.22%
-15.00%7.49%
-12.49%7.87%
-11.64%8.17%
--8.40%
--8.81%
--8.99%
--9.25%
--9.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.04%3.61B
2.51%3.88B
0.90%3.75B
3.62%3.68B
-3.70%3.03B
10.33%3.79B
10.65%3.72B
12.32%3.55B
-0.54%3.15B
0.58%3.43B
14.53%3.36B
10.53%3.16B
6.64%3.16B
-31.05%3.41B
-14.96%2.94B
-44.40%2.86B
17.26%2.97B
104.37%4.95B
50.51%3.45B
163.24%5.14B
Lợi nhuận hoạt động
23.31%744.80M
-6.48%1.07B
-10.76%1.11B
-1.68%1.09B
-21.94%604.00M
3.67%1.15B
2.70%1.24B
9.01%1.11B
-22.84%773.80M
-17.16%1.11B
-4.42%1.21B
-22.22%1.02B
-25.42%1.00B
-54.24%1.33B
-31.41%1.27B
-60.96%1.31B
20.84%1.34B
149.82%2.92B
75.41%1.85B
351.47%3.35B
Lợi nhuận ròng
-10.08%727.20M
-7.97%844.60M
8.91%1.46B
-2.84%1.39B
12.01%808.70M
-20.86%917.70M
33.02%1.34B
47.90%1.43B
-11.71%722.00M
-3.13%1.16B
-23.40%1.01B
13.65%968.40M
-15.99%817.80M
-46.29%1.20B
-19.39%1.32B
-72.50%852.10M
-12.71%973.50M
93.96%2.23B
93.82%1.63B
245.36%3.10B
Tài sản ngắn hạn
3.63%18.21B
-3.42%18.02B
-7.00%17.98B
-11.65%16.86B
-6.89%17.57B
-4.20%18.66B
3.75%19.33B
12.76%19.08B
11.60%18.87B
22.63%19.48B
20.78%18.63B
8.97%16.92B
18.20%16.91B
13.34%15.88B
12.00%15.43B
16.44%15.53B
42.28%14.31B
43.31%14.01B
51.42%13.78B
69.69%13.34B
Tổng nợ ngắn hạn
43.21%5.11B
10.75%4.37B
20.87%4.43B
4.51%3.67B
-0.40%3.57B
15.22%3.94B
1.73%3.66B
13.02%3.51B
15.51%3.58B
8.98%3.42B
24.99%3.60B
2.32%3.10B
3.08%3.10B
-20.12%3.14B
-22.49%2.88B
-18.71%3.03B
-6.53%3.01B
45.79%3.93B
58.90%3.71B
0.81%3.73B
Tổng tài sản
8.85%40.87B
7.41%40.56B
7.28%40.17B
5.91%38.22B
9.24%37.55B
14.15%37.76B
16.41%37.44B
17.71%36.09B
14.34%34.37B
13.23%33.08B
16.21%32.16B
12.69%30.66B
14.08%30.06B
14.86%29.21B
16.92%27.68B
26.62%27.21B
48.26%26.35B
48.19%25.43B
47.17%23.67B
48.91%21.49B
Tổng các khoản nợ
15.78%9.45B
10.66%9.30B
13.50%9.21B
5.07%8.28B
10.56%8.16B
18.27%8.41B
11.81%8.12B
18.70%7.88B
12.40%7.38B
8.50%7.11B
16.35%7.26B
1.87%6.64B
2.03%6.56B
-1.73%6.55B
-2.72%6.24B
2.51%6.52B
11.02%6.43B
8.60%6.67B
7.64%6.41B
18.38%6.36B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.93%31.42B
6.48%31.26B
5.56%30.96B
6.14%29.94B
8.88%29.39B
13.02%29.35B
17.75%29.33B
17.44%28.21B
14.88%26.99B
14.60%25.97B
16.17%24.90B
16.10%24.02B
17.98%23.50B
20.75%22.66B
24.23%21.44B
36.76%20.69B
66.27%19.91B
70.23%18.77B
70.44%17.26B
67.02%15.13B
Thu nhập hoạt động ròng
3.23%1.08B
-7.29%1.17B
25.36%1.62B
223.28%1.14B
-30.90%1.05B
15.89%1.26B
15.88%1.29B
-65.38%354.00M
10.60%1.51B
-36.64%1.09B
77.18%1.11B
81.15%1.02B
-34.93%1.37B
-27.51%1.72B
-81.58%628.90M
-9.94%564.40M
214.39%2.10B
92.73%2.37B
1442.35%3.41B
-33.57%626.70M
Đầu tư ròng
-166.24%-428.90M
-37.16%220.30M
29.86%-402.90M
-96.34%-1.09B
138.38%647.50M
629.61%350.60M
-15.74%-574.40M
76.66%-557.20M
-615.78%-1.69B
96.44%-66.20M
-358.09%-496.30M
-476.69%-2.39B
86.18%-235.70M
7.70%-1.86B
107.89%192.30M
-429.01%-413.90M
-61.03%-1.71B
-559.90%-2.01B
-214.36%-2.44B
-91.34%125.80M
Tài chính thuần
26.35%-802.20M
31.30%-780.10M
-13.23%-717.90M
-135.98%-1.13B
-2412.53%-1.09B
-154.54%-1.14B
-55.66%-634.00M
22.16%-478.10M
114.60%47.10M
-80.17%-446.10M
43.82%-407.30M
-507.52%-614.20M
-598.45%-322.50M
72.69%-247.60M
-288.12%-725.00M
14.47%-101.10M
117.66%64.70M
-196.95%-906.60M
-37.03%385.40M
95.48%-118.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 14.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.20B.

Tài sản ngắn hạn của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 18.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.42.

Tổng tài sản của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Regeneron Pharmaceuticals Inc là 40.56B, bao gồm 18.02B tài sản ngắn hạn và 22.54B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Regeneron Pharmaceuticals Inc là 9.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Regeneron Pharmaceuticals Inc là 31.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Regeneron Pharmaceuticals Inc là 3.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.28.

Giá trị đầu tư ròng của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Regeneron Pharmaceuticals Inc là -629.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Regeneron Pharmaceuticals Inc là -3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 43.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.31.

Thu nhập ròng của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 4.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.09.

Biên lợi nhuận ròng của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 31.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.09.

Biên lợi nhuận gộp của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 86.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Regeneron Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Regeneron Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.