tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dr Reddy's Laboratories Ltd

RDY
Thêm vào danh sách theo dõi
11.850USD
+0.015+0.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.03BVốn hóa
20.33P/E TTM

Tình hình tài chính của RDY

Theo dõi tình hình tài chính của Dr Reddy's Laboratories Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Dr Reddy's Laboratories Ltd

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.09
Doanh thu / Dự báo
853.73M/851.55M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.80B
-1.24%
EPS(YoY)
0.58
-27.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-71.75%0.06
-86.92%0.03
-18.78%0.16
9.92%0.20
-0.63%0.20
16.98%0.22
0.93%0.20
-16.41%0.18
-2.46%0.20
34.52%0.19
8.78%0.20
--0.22
--0.21
--0.14
--0.18
--0.35
----
----
----
----
Doanh thu
-14.53%853.73M
-16.39%821.98M
-1.02%979.80M
5.41%1.01B
8.58%998.90M
15.25%983.06M
14.18%989.87M
14.99%957.19M
12.14%919.98M
11.33%852.99M
5.13%866.90M
5.27%832.43M
21.37%820.40M
5.95%766.20M
16.13%824.64M
1.63%790.75M
1.31%675.95M
11.52%723.16M
6.29%710.11M
18.13%778.04M
Lợi nhuận ròng
-71.69%46.92M
-86.93%24.07M
-18.84%135.83M
9.87%164.69M
-0.70%165.74M
17.03%184.20M
1.02%167.37M
-16.29%149.89M
-2.25%166.91M
34.86%157.40M
9.07%165.68M
28.32%179.06M
10.94%170.76M
902.83%116.72M
61.07%151.91M
4.20%139.55M
98.81%153.92M
-76.58%11.64M
3414.36%94.31M
30.61%133.92M
Biên lợi nhuận ròng
-67.34%5.39%
-84.28%2.93%
-18.83%13.63%
-3.17%16.20%
-9.08%16.50%
1.12%18.66%
-12.13%16.79%
-22.20%16.73%
-12.83%18.14%
21.13%18.45%
3.75%19.11%
--21.51%
--20.81%
--15.23%
--18.42%
--19.97%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-18.26%46.52%
-19.33%44.82%
-8.60%53.63%
-8.25%54.67%
-5.79%56.91%
-5.13%55.56%
0.32%58.68%
1.56%59.59%
2.90%60.40%
2.45%58.57%
-1.23%58.50%
--58.67%
--58.70%
--57.17%
--59.22%
--54.90%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
33.58%12.51%
40.73%13.35%
13.31%12.03%
3.68%10.80%
26.76%9.36%
83.62%9.49%
99.45%10.62%
173.25%10.42%
97.66%7.39%
23.42%5.17%
-6.77%5.32%
--3.81%
--3.74%
--4.19%
--5.71%
--5.94%
----
----
----
----
Doanh thu
-14.53%853.73M
-16.39%821.98M
-1.02%979.80M
5.41%1.01B
8.58%998.90M
15.25%983.06M
14.18%989.87M
14.99%957.19M
12.14%919.98M
11.33%852.99M
5.13%866.90M
5.27%832.43M
21.37%820.40M
5.95%766.20M
16.13%824.64M
1.63%790.75M
1.31%675.95M
11.52%723.16M
6.29%710.11M
18.13%778.04M
Lợi nhuận hoạt động
-82.96%34.71M
-98.33%3.34M
-27.48%159.67M
-4.81%203.81M
-4.57%203.70M
12.98%199.40M
9.14%220.16M
1.93%214.11M
-0.03%213.45M
12.00%176.49M
-5.16%201.73M
3.68%210.05M
36.20%213.53M
31.56%157.58M
74.03%212.70M
37.56%202.59M
77.77%156.77M
17.85%119.78M
10.95%122.22M
21.04%147.27M
Lợi nhuận ròng
-71.69%46.92M
-86.93%24.07M
-18.84%135.83M
9.87%164.69M
-0.70%165.74M
17.03%184.20M
1.02%167.37M
-16.29%149.89M
-2.25%166.91M
34.86%157.40M
9.07%165.68M
28.32%179.06M
10.94%170.76M
902.83%116.72M
61.07%151.91M
4.20%139.55M
98.81%153.92M
-76.58%11.64M
3414.36%94.31M
30.61%133.92M
Tài sản ngắn hạn
0.40%3.16B
10.39%3.23B
11.98%3.31B
6.24%3.15B
-2.47%3.15B
-1.65%2.93B
3.16%2.96B
12.99%2.96B
26.09%3.23B
18.15%2.98B
21.92%2.87B
21.70%2.62B
12.52%2.56B
5.13%2.52B
4.95%2.35B
-2.14%2.15B
6.60%2.28B
18.20%2.40B
22.64%2.24B
19.95%2.20B
Tổng nợ ngắn hạn
-0.11%1.66B
17.50%1.79B
14.24%1.76B
10.08%1.70B
31.26%1.66B
32.43%1.53B
37.08%1.54B
52.26%1.54B
28.85%1.27B
10.28%1.15B
10.29%1.13B
3.26%1.01B
-14.44%983.87M
-15.65%1.04B
-9.19%1.02B
-15.23%981.87M
-6.57%1.15B
8.63%1.24B
11.07%1.12B
8.44%1.16B
Tổng tài sản
0.24%6.08B
7.45%6.20B
11.42%6.26B
9.70%6.10B
21.69%6.06B
24.09%5.77B
25.46%5.62B
33.11%5.56B
22.07%4.98B
18.68%4.65B
19.86%4.48B
17.08%4.18B
8.87%4.08B
1.54%3.92B
-1.43%3.74B
-4.94%3.57B
0.20%3.75B
6.28%3.86B
9.80%3.79B
9.02%3.76B
Tổng các khoản nợ
2.97%1.99B
16.70%2.13B
11.72%2.08B
8.30%2.03B
33.64%1.93B
42.09%1.82B
47.71%1.86B
65.34%1.87B
32.37%1.45B
16.04%1.28B
17.26%1.26B
8.81%1.13B
-9.67%1.09B
-17.95%1.11B
-13.34%1.08B
-18.46%1.04B
-10.06%1.21B
6.65%1.35B
9.35%1.24B
6.54%1.28B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.04%4.09B
3.17%4.07B
11.26%4.18B
10.41%4.08B
16.80%4.13B
17.23%3.95B
16.74%3.76B
21.15%3.69B
18.31%3.53B
19.72%3.37B
20.91%3.22B
20.48%3.05B
17.71%2.99B
12.00%2.81B
4.36%2.66B
2.02%2.53B
5.97%2.54B
6.08%2.51B
10.02%2.55B
10.34%2.48B
Thu nhập hoạt động ròng
-106.89%-11.54M
-36.92%161.94M
46.38%115.99M
49.73%164.72M
70.31%167.41M
89.09%256.74M
46.29%79.24M
-48.56%110.01M
-26.92%98.30M
-42.81%135.78M
-80.52%54.17M
84.14%213.85M
67.46%134.50M
98.18%237.42M
21.28%278.07M
72.29%116.14M
267.28%80.32M
-21.22%119.80M
303.65%229.28M
-45.45%67.41M
Đầu tư ròng
111.10%25.98M
-77.12%-294.06M
-55.71%-119.58M
54.36%-108.48M
5.65%-234.11M
-17.05%-166.02M
61.25%-76.80M
-313.31%-237.68M
-137.06%-248.13M
27.12%-141.84M
38.77%-198.17M
-184.58%-57.51M
-61.33%-104.67M
34.06%-194.63M
-702.33%-323.65M
32.26%67.99M
18.33%-64.88M
-124.20%-295.14M
-187.46%-40.34M
362.86%51.41M
Tài chính thuần
-8305.43%-58.95M
220.08%90.54M
434.31%97.82M
-123.59%-48.14M
-100.57%-701.38K
-4572.14%-75.40M
-73.84%18.31M
357.50%204.03M
1210.63%123.32M
103.54%1.69M
388.94%69.98M
47.41%-79.24M
91.65%-11.10M
-166.10%-47.56M
149.82%14.31M
-60.86%-150.67M
-476.61%-132.96M
-41.48%71.96M
70.22%-28.73M
15.99%-93.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, tổng doanh thu đạt 3.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.85B.

Tài sản ngắn hạn của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, tài sản ngắn hạn là 3.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.39.

Tổng tài sản của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dr Reddy's Laboratories Ltd là 6.20B, bao gồm 3.23B tài sản ngắn hạn và 2.97B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, tổng nghĩa vụ của Dr Reddy's Laboratories Ltd là 2.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Dr Reddy's Laboratories Ltd là 4.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dr Reddy's Laboratories Ltd là 563.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.50.

Giá trị đầu tư ròng của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, giá trị đầu tư ròng của Dr Reddy's Laboratories Ltd là -758.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Dr Reddy's Laboratories Ltd là 144.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.43.

Thu nhập ròng của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, lợi nhuận ròng là 485.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.48.

Biên lợi nhuận ròng của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, biên lợi nhuận ròng là 12.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.11.

Biên lợi nhuận gộp của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, biên lợi nhuận gộp là 52.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dr Reddy's Laboratories Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Dr Reddy's Laboratories Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 563.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.50.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.