tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RadNet Inc

RDNT
Thêm vào danh sách theo dõi
63.780USD
+1.090+1.74%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.01BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RDNT

Theo dõi tình hình tài chính của RadNet Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của RadNet Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.19
Doanh thu / Dự báo
--/607.87M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.04B
11.51%
EPS(YoY)
-0.25
-748.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.82%-0.43
-110.84%-0.01
63.35%0.07
578.58%0.19
-1171.52%-0.51
362.61%0.07
-83.13%0.04
-129.06%-0.04
88.98%-0.04
-66.93%-0.03
--0.26
--0.14
---0.36
---0.02
--0.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.11%575.63M
14.80%547.71M
13.39%522.87M
8.38%498.23M
9.19%471.40M
13.49%477.10M
14.72%461.14M
13.87%459.71M
10.53%431.71M
9.51%420.38M
14.83%401.97M
13.92%403.71M
14.28%390.56M
15.23%383.88M
5.22%350.04M
6.13%354.38M
8.39%341.77M
8.19%333.15M
14.02%332.69M
75.22%333.92M
Lợi nhuận ròng
11.76%-33.47M
-111.17%-597.00K
68.81%5.42M
584.71%14.45M
-1264.74%-37.93M
387.37%5.34M
-81.70%3.21M
-135.63%-2.98M
86.77%-2.78M
-98.93%-1.86M
2525.75%17.54M
5.87%8.37M
-797.15%-21.00M
75.54%-935.00K
-95.88%668.00K
175.15%7.91M
-68.14%3.01M
-164.18%-3.82M
163.48%16.22M
127.12%2.87M
Biên lợi nhuận ròng
31.89%-4.30%
-39.62%1.80%
-0.05%2.66%
206.02%4.62%
-603.39%-6.31%
109.04%2.98%
-55.61%2.66%
-58.11%1.51%
134.27%1.25%
10.21%1.43%
--5.99%
--3.61%
---3.66%
--1.29%
--2.74%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1717.56%18.41%
-54.50%4.79%
-43.88%6.25%
3.18%11.62%
-83.83%1.01%
41.95%10.52%
39.84%11.14%
72.36%11.27%
66.73%6.26%
20.45%7.41%
--7.97%
--6.54%
--3.76%
--6.15%
--2.51%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.30%28.07%
-6.22%29.00%
-3.92%29.91%
-1.31%31.37%
7.72%30.28%
0.23%30.92%
-2.74%31.13%
-0.50%31.79%
-21.86%28.11%
-11.84%30.85%
--32.01%
--31.95%
--35.97%
--34.99%
--33.21%
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.11%575.63M
14.80%547.71M
13.39%522.87M
8.38%498.23M
9.19%471.40M
13.49%477.10M
14.72%461.14M
13.87%459.71M
10.53%431.71M
9.51%420.38M
14.83%401.97M
13.92%403.71M
14.28%390.56M
15.23%383.88M
5.22%350.04M
6.13%354.38M
8.39%341.77M
8.19%333.15M
14.02%332.69M
75.22%333.92M
Lợi nhuận hoạt động
2.95%-16.39M
24.26%37.42M
0.14%34.83M
-0.17%35.45M
-243.76%-16.89M
9.79%30.11M
-3.32%34.78M
34.59%35.52M
59.13%11.75M
11.74%27.43M
423.47%35.97M
33.69%26.39M
308.63%7.38M
0.19%24.55M
-80.55%6.87M
-25.05%19.74M
-82.60%1.81M
-12.09%24.50M
46.79%35.33M
205.32%26.34M
Lợi nhuận ròng
11.76%-33.47M
-111.17%-597.00K
68.81%5.42M
584.71%14.45M
-1264.74%-37.93M
387.37%5.34M
-81.70%3.21M
-135.63%-2.98M
86.77%-2.78M
-98.93%-1.86M
2525.75%17.54M
5.87%8.37M
-797.15%-21.00M
75.54%-935.00K
-95.88%668.00K
175.15%7.91M
-68.14%3.01M
-164.18%-3.82M
163.48%16.22M
127.12%2.87M
Tài sản ngắn hạn
-27.08%740.77M
1.26%1.03B
6.05%1.08B
8.92%1.09B
27.65%1.02B
75.95%1.02B
75.62%1.02B
66.71%1.00B
132.23%795.83M
57.76%579.28M
78.32%578.67M
88.87%602.69M
18.70%342.69M
13.24%367.18M
-4.56%324.50M
-4.72%319.10M
29.46%288.70M
19.91%324.26M
31.24%340.00M
35.31%334.92M
Tổng nợ ngắn hạn
25.77%635.63M
22.32%586.76M
22.29%574.91M
15.19%546.21M
18.12%505.40M
9.66%479.71M
15.49%470.13M
9.20%474.20M
5.10%427.89M
-6.27%437.45M
-0.52%407.08M
7.35%434.23M
6.78%407.14M
24.53%466.72M
10.16%409.22M
6.10%404.52M
-5.30%381.30M
-5.86%374.78M
-0.61%371.50M
-0.29%381.27M
Tổng tài sản
16.46%3.89B
14.36%3.76B
11.91%3.67B
8.84%3.51B
12.35%3.34B
22.16%3.29B
21.85%3.28B
19.37%3.23B
23.01%2.97B
10.54%2.69B
19.62%2.69B
20.73%2.71B
12.73%2.41B
18.24%2.43B
10.03%2.25B
10.26%2.24B
17.10%2.14B
15.21%2.06B
18.89%2.04B
18.36%2.03B
Tổng các khoản nợ
15.13%2.53B
11.58%2.40B
9.07%2.35B
9.32%2.34B
16.25%2.20B
14.71%2.15B
13.95%2.16B
9.89%2.14B
-1.50%1.89B
-3.36%1.88B
5.76%1.89B
8.66%1.94B
11.68%1.92B
13.44%1.94B
5.04%1.79B
3.26%1.79B
11.16%1.72B
12.04%1.71B
15.71%1.70B
16.79%1.73B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.02%1.35B
19.63%1.36B
17.36%1.31B
7.91%1.18B
5.49%1.14B
39.35%1.13B
40.63%1.12B
43.61%1.09B
118.48%1.08B
65.50%813.36M
73.69%796.16M
68.59%761.00M
17.00%493.10M
41.97%491.45M
35.07%458.39M
50.82%451.38M
49.79%421.45M
34.01%346.16M
37.89%339.38M
28.30%299.28M
Thu nhập hoạt động ròng
90.38%78.97M
97.90%84.16M
-7.97%52.83M
3.74%120.35M
142.79%41.48M
-52.17%42.53M
83.68%57.40M
70.41%116.00M
-47.62%17.09M
65.75%88.92M
15.64%31.25M
4.98%68.08M
3519.98%32.62M
9.05%53.65M
-35.02%27.03M
111.79%64.84M
-96.79%901.00K
-22.42%49.20M
6.99%41.59M
-66.19%30.62M
Đầu tư ròng
-553.69%-370.97M
-133.42%-113.94M
-64.69%-75.72M
-26.00%-97.45M
6.87%-56.75M
-0.34%-48.81M
1.99%-45.98M
-91.66%-77.34M
7.05%-60.94M
60.74%-48.65M
-73.37%-46.91M
-17.23%-40.35M
-6.48%-65.56M
-99.82%-123.90M
32.09%-27.06M
-6.54%-34.42M
29.52%-61.56M
-63.33%-62.01M
-92.71%-39.85M
-157.59%-32.31M
Tài chính thuần
-133.08%-17.50M
-248.99%-7.39M
-22.63%-5.32M
-47.52%92.43M
-103.29%-7.51M
94.03%-2.12M
-35.43%-4.33M
-26.04%176.11M
6074.82%228.30M
-134.24%-35.47M
3.38%-3.20M
7289.70%238.12M
-15.33%-3.82M
2822.34%103.58M
-138.23%-3.31M
-102.97%-3.31M
71.56%-3.31M
70.88%-3.81M
161.65%8.67M
227.09%111.46M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, tổng doanh thu đạt 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.83B.

Tài sản ngắn hạn của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, tài sản ngắn hạn là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.26.

Tổng tài sản của RadNet Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RadNet Inc là 3.76B, bao gồm 1.03B tài sản ngắn hạn và 2.73B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, tổng nghĩa vụ của RadNet Inc là 2.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, tổng vốn chủ sở hữu của RadNet Inc là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.63.

Thu nhập hoạt động thuần của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RadNet Inc là 90.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.04.

Giá trị đầu tư ròng của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, giá trị đầu tư ròng của RadNet Inc là -343.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.54.

Giá trị huy động vốn ròng của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, giá trị huy động vốn ròng của RadNet Inc là 72.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -748.72.

Thu nhập ròng của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, lợi nhuận ròng là -18.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -767.81.

Biên lợi nhuận ròng của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.64.

Biên lợi nhuận gộp của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, biên lợi nhuận gộp là 7.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -613.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RadNet Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RadNet Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 90.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.