tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Reading International Inc

RDIB
Thêm vào danh sách theo dõi
15.920USD
+0.020+0.13%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
347.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RDIB

Theo dõi tình hình tài chính của Reading International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
347.24M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-19.68
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.77
Doanh thu
202.99M
Lợi nhuận ròng
-35.30M
ROE
-1.44K%
ROA
-4.09%

Ngày công bố lợi nhuận của Reading International Inc

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
184.93%0.10
-69.24%-0.36
56.54%-0.11
40.66%-0.18
71.82%-0.12
64.20%-0.21
43.95%-0.26
-56.12%-0.31
-233.97%-0.42
-17.81%-0.59
22.81%-0.46
---0.20
---0.12
---0.50
---0.60
---1.04
----
----
----
----
Doanh thu
10.80%66.90M
12.34%45.12M
-14.18%50.27M
-13.18%52.17M
28.99%60.38M
-10.84%40.17M
29.25%58.58M
-9.72%60.09M
-28.05%46.81M
-1.65%45.05M
-4.00%45.32M
30.02%66.56M
0.84%65.06M
13.95%45.81M
-5.43%47.21M
60.98%51.20M
79.03%64.51M
88.67%40.20M
232.32%49.92M
212.07%31.80M
Lợi nhuận ròng
185.11%2.27M
-71.44%-8.15M
55.98%-2.56M
39.89%-4.16M
71.45%-2.67M
64.08%-4.75M
53.04%-5.82M
-57.18%-6.92M
-236.25%-9.34M
-19.05%-13.23M
6.30%-12.38M
15.01%-4.40M
-14.04%-2.78M
27.63%-11.11M
-3887.11%-13.22M
48.72%-5.18M
-110.73%-2.44M
-180.96%-15.35M
102.01%349.00K
47.50%-10.10M
Biên lợi nhuận ròng
174.48%3.46%
-46.49%-18.03%
49.03%-5.16%
29.44%-8.25%
77.20%-4.64%
58.64%-12.31%
63.39%-10.13%
-74.33%-11.69%
-363.23%-20.37%
-20.34%-29.75%
3.03%-27.66%
---6.71%
---4.40%
---24.72%
---28.52%
---14.88%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
29.57%17.76%
157.06%2.47%
38.99%6.24%
6.38%8.30%
598.08%13.71%
7.53%-4.33%
182.05%4.49%
-19.18%7.80%
-81.48%1.96%
20.65%-4.68%
40.65%-5.47%
--9.65%
--10.60%
---5.90%
---9.22%
---0.75%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.57%41.11%
-2.35%41.19%
-4.53%40.92%
-8.69%39.44%
-7.06%39.31%
7.26%42.18%
9.35%42.86%
11.20%43.19%
10.12%42.29%
4.12%39.33%
7.68%39.20%
--38.84%
--38.41%
--37.77%
--36.40%
--36.83%
----
----
----
----
Doanh thu
10.80%66.90M
12.34%45.12M
-14.18%50.27M
-13.18%52.17M
28.99%60.38M
-10.84%40.17M
29.25%58.58M
-9.72%60.09M
-28.05%46.81M
-1.65%45.05M
-4.00%45.32M
30.02%66.56M
0.84%65.06M
13.95%45.81M
-5.43%47.21M
60.98%51.20M
79.03%64.51M
88.67%40.20M
232.32%49.92M
212.07%31.80M
Lợi nhuận hoạt động
158.63%7.48M
47.29%-3.63M
48.79%-976.00K
-33.74%-329.00K
166.43%2.89M
8.50%-6.89M
72.61%-1.91M
-124.14%-246.00K
-343.26%-4.35M
4.43%-7.53M
17.20%-6.96M
115.14%1.02M
7878.26%1.79M
33.11%-7.88M
-93.98%-8.40M
38.54%-6.73M
99.82%-23.00K
15.72%-11.78M
70.10%-4.33M
36.97%-10.95M
Lợi nhuận ròng
185.11%2.27M
-71.44%-8.15M
55.98%-2.56M
39.89%-4.16M
71.45%-2.67M
64.08%-4.75M
53.04%-5.82M
-57.18%-6.92M
-236.25%-9.34M
-19.05%-13.23M
6.30%-12.38M
15.01%-4.40M
-14.04%-2.78M
27.63%-11.11M
-3887.11%-13.22M
48.72%-5.18M
-110.73%-2.44M
-180.96%-15.35M
102.01%349.00K
47.50%-10.10M
Tài sản ngắn hạn
121.46%47.11M
35.25%44.83M
-61.75%21.82M
-68.15%18.81M
-63.73%21.27M
63.41%33.14M
47.36%57.04M
42.18%59.05M
26.80%58.65M
-38.26%20.28M
-18.53%38.71M
-29.24%41.53M
-37.85%46.26M
-60.67%32.85M
-52.63%47.51M
-44.36%58.69M
-43.38%74.43M
4.46%83.52M
77.64%100.31M
150.28%105.48M
Tổng nợ ngắn hạn
56.75%204.49M
-7.69%130.95M
-20.45%128.58M
-20.10%111.49M
-12.12%130.45M
5.19%141.85M
27.18%161.63M
9.71%139.54M
15.78%148.44M
6.14%134.85M
4.45%127.08M
-8.43%127.19M
-15.57%128.20M
-8.69%127.05M
13.73%121.66M
37.98%138.91M
26.41%151.84M
49.68%139.14M
-11.30%106.98M
-13.95%100.67M
Tổng tài sản
-1.98%429.41M
-2.15%431.48M
-7.66%434.93M
-12.21%435.19M
-11.47%438.07M
-10.89%440.97M
-11.64%471.01M
-6.93%495.69M
-10.39%494.86M
-11.66%494.86M
-9.20%533.05M
-9.69%532.60M
-12.00%552.24M
-16.47%560.20M
-14.64%587.05M
-15.17%589.72M
-14.31%627.58M
0.39%670.62M
-0.36%687.70M
3.23%695.16M
Tổng các khoản nợ
1.35%452.55M
1.61%456.87M
-4.79%453.03M
-8.73%448.20M
-8.00%446.50M
-5.76%449.65M
-4.85%475.80M
0.11%491.08M
-3.83%485.32M
-6.30%477.13M
-4.53%500.06M
-5.75%490.54M
-7.46%504.68M
-11.76%509.23M
-10.10%523.78M
-12.02%520.48M
-11.36%545.36M
0.85%577.12M
-4.33%582.64M
1.43%591.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
-174.57%-23.14M
-192.48%-25.39M
-277.83%-18.10M
-382.50%-13.01M
-188.43%-8.43M
-148.96%-8.68M
-114.52%-4.79M
-89.05%4.61M
-79.96%9.53M
-65.22%17.73M
-47.86%33.00M
-39.26%42.05M
-42.15%47.57M
-45.48%50.97M
-39.77%63.28M
-33.15%69.23M
-29.84%82.23M
-2.36%93.49M
29.43%105.06M
14.82%103.57M
Thu nhập hoạt động ròng
102.97%3.15M
67.98%-2.47M
-46.42%4.28M
-77.97%295.00K
114.93%1.55M
-178.05%-7.70M
337.01%7.99M
-45.17%1.34M
-478.53%-10.39M
76.02%-2.77M
-1321.52%-3.37M
128.54%2.44M
178.51%2.74M
17.85%-11.55M
-105.56%-237.00K
27.37%-8.56M
-58.58%-3.50M
-272.60%-14.06M
294.35%4.26M
-141.34%-11.78M
Đầu tư ròng
-104.38%-873.00K
-103.05%-545.00K
78.99%-216.00K
79.91%-484.00K
8438.08%19.93M
134.10%17.88M
-129.44%-1.03M
12.75%-2.41M
87.44%-239.00K
600.13%7.64M
213.86%3.49M
-1.32%-2.76M
0.83%-1.90M
13.97%-1.53M
-245.77%-3.07M
-1.23%-2.73M
-102.89%-1.92M
-102.78%-1.77M
194.73%2.10M
-6.03%-2.69M
Tài chính thuần
87.95%-2.17M
86.63%-2.25M
4.25%-1.71M
-228.64%-1.29M
-245.99%-18.03M
-50.14%-16.85M
35.63%-1.79M
131.57%1.00M
1671.88%12.35M
-696.66%-11.22M
67.70%-2.78M
14.15%-3.17M
126.37%697.00K
12.27%-1.41M
7.67%-8.61M
10.16%-3.70M
-129.78%-2.64M
96.49%-1.61M
-568.41%-9.33M
29.25%-4.12M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, tổng doanh thu đạt 202.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 210.53M.

Tài sản ngắn hạn của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, tài sản ngắn hạn là 21.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.75.

Tổng tài sản của Reading International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Reading International Inc là 434.93M, bao gồm 21.82M tài sản ngắn hạn và 413.11M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, tổng nghĩa vụ của Reading International Inc là 453.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Reading International Inc là -18.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -277.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Reading International Inc là -5.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.18.

Giá trị đầu tư ròng của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, giá trị đầu tư ròng của Reading International Inc là 37.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 836.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Reading International Inc là -37.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11342.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.39.

Thu nhập ròng của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, lợi nhuận ròng là -14.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.94.

Biên lợi nhuận ròng của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.67.

Biên lợi nhuận gộp của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, biên lợi nhuận gộp là 6.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 136.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Reading International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reading International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.