tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Redhill Biopharma Ltd

RDHL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.635USD
+0.005+0.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RDHL

Theo dõi tình hình tài chính của Redhill Biopharma Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Redhill Biopharma Ltd

Mới phát hành
Th04 27, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
286.00K
-96.44%
EPS(YoY)
-0.10
98.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
----
----
----
----
----
100.06%122.50
--12.50K
---50.10K
---559.30K
---206.10K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
-90.21%1.80M
-72.54%3.60M
-42.01%12.80M
-18.77%17.55M
-14.68%18.35M
-36.31%13.10M
2.84%22.07M
3.18%21.61M
2.89%21.50M
1848.39%20.57M
1249.75%21.46M
1394.86%20.94M
1237.11%20.90M
-39.21%1.06M
17.00%1.59M
-36.49%1.40M
-33.49%1.56M
-28.96%1.74M
-32.08%1.36M
44.85%2.21M
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
106.50%761.00K
344.74%50.24M
84.70%-3.73M
-66.93%-35.70M
59.79%-11.71M
10.21%-20.53M
-0.17%-24.37M
-14.75%-21.39M
-81.47%-29.12M
-33.26%-22.86M
-108.12%-24.33M
-89.51%-18.64M
-47.11%-16.05M
-73.83%-17.16M
-52.15%-11.69M
2.46%-9.84M
1.89%-10.91M
0.65%-9.87M
26.21%-7.68M
35.00%-10.08M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
166.38%42.37%
--1395.97%
---29.14%
---203.40%
---63.83%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
8.15%55.12%
--55.21%
--32.82%
--46.15%
--50.97%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
113.97%4.22%
-54.03%1.16%
-61.23%1.97%
----
-61.13%2.53%
----
-93.41%5.09%
----
-88.31%6.52%
--11.89%
--77.23%
--76.87%
--55.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
-90.21%1.80M
-72.54%3.60M
-42.01%12.80M
-18.77%17.55M
-14.68%18.35M
-36.31%13.10M
2.84%22.07M
3.18%21.61M
2.89%21.50M
1848.39%20.57M
1249.75%21.46M
1394.86%20.94M
1237.11%20.90M
-39.21%1.06M
17.00%1.59M
-36.49%1.40M
-33.49%1.56M
-28.96%1.74M
-32.08%1.36M
44.85%2.21M
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
----
----
----
51.87%-4.41M
274.88%29.08M
15.69%-9.95M
59.14%-7.11M
63.20%-9.16M
8.39%-16.63M
37.60%-11.80M
-20.32%-17.40M
-99.09%-24.89M
-11.94%-18.15M
-60.73%-18.91M
-46.89%-14.46M
-0.97%-12.50M
-76.01%-16.22M
-17.14%-11.76M
-1.11%-9.84M
-29.54%-12.38M
7.82%-9.21M
30.09%-10.04M
30.28%-9.74M
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
106.50%761.00K
344.74%50.24M
84.70%-3.73M
-66.93%-35.70M
59.79%-11.71M
10.21%-20.53M
-0.17%-24.37M
-14.75%-21.39M
-81.47%-29.12M
-33.26%-22.86M
-108.12%-24.33M
-89.51%-18.64M
-47.11%-16.05M
-73.83%-17.16M
-52.15%-11.69M
2.46%-9.84M
1.89%-10.91M
0.65%-9.87M
26.21%-7.68M
35.00%-10.08M
Tài sản ngắn hạn
-45.19%6.53M
-20.05%12.55M
-26.20%11.91M
----
-41.94%15.70M
----
-81.21%16.14M
----
-70.37%27.05M
-35.91%46.52M
-3.65%85.90M
-0.02%83.10M
-7.33%91.27M
-35.58%72.58M
26.47%89.15M
45.94%83.11M
61.13%98.49M
11.51%112.66M
32.47%70.50M
84.88%56.95M
52.92%61.13M
104.16%101.03M
-6.29%53.21M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-13.51%19.22M
4.96%22.29M
11.21%22.22M
----
-24.67%21.23M
----
-89.88%19.98M
----
-83.06%28.19M
-34.46%48.44M
142.36%197.45M
136.99%193.53M
110.19%166.41M
10.91%73.90M
11.24%81.47M
158.01%81.66M
120.69%79.17M
284.58%66.63M
589.85%73.23M
128.02%31.65M
155.28%35.87M
43.32%17.32M
2.26%10.62M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
40.47%25.34M
-16.57%18.38M
-21.71%18.04M
----
-37.14%22.02M
----
-85.49%23.05M
----
-79.14%35.04M
-64.78%58.83M
-12.32%158.87M
-15.64%157.19M
-17.53%167.97M
-24.11%167.05M
0.53%181.19M
10.27%186.34M
22.42%203.67M
53.42%220.12M
143.24%180.24M
319.88%168.98M
234.78%166.37M
146.81%143.48M
18.73%74.10M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-7.26%21.08M
3.75%22.79M
8.33%22.73M
----
-30.42%21.96M
----
-89.88%20.98M
----
-82.45%31.57M
-67.02%56.83M
20.29%207.27M
16.27%203.22M
3.34%179.91M
3.12%172.29M
3.57%172.31M
24.64%174.79M
32.10%174.09M
67.36%167.08M
1080.23%166.38M
706.23%140.24M
640.73%131.78M
514.02%99.83M
25.59%14.10M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
191.14%4.27M
-7332.79%-4.41M
-326.34%-4.68M
----
-98.24%61.00K
----
104.27%2.07M
----
129.07%3.47M
138.22%2.00M
-645.35%-48.40M
-498.54%-46.03M
-140.36%-11.94M
-109.88%-5.24M
-35.99%8.88M
-59.82%11.55M
-14.47%29.58M
21.52%53.04M
-76.89%13.86M
25.80%28.75M
8.41%34.59M
4.23%43.65M
17.22%60.00M
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
36.14%-10.59M
-72.95%-7.19M
83.71%-2.42M
68.32%-6.03M
12.26%-16.58M
66.13%-4.16M
-16.95%-14.86M
-107.45%-19.02M
-25.74%-18.90M
-15.46%-12.27M
8.39%-12.71M
-3.11%-9.17M
-43.78%-15.03M
-41.03%-10.62M
-69.26%-13.87M
-6.24%-8.89M
-24.46%-10.45M
20.67%-7.53M
42.15%-8.19M
20.68%-8.37M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
95.71%-7.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
99.74%-22.00K
95.35%-163.00K
2093.02%8.49M
-55.46%3.50M
-825.81%-8.52M
92.97%-3.50M
-90.33%387.00K
260.36%7.85M
-90.00%1.17M
-1368.88%-49.80M
133.64%4.00M
-825.33%-4.90M
675.67%11.74M
-152.51%-3.39M
125.26%1.71M
107.48%675.00K
-114.65%-2.04M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
-99.98%3.00K
197.29%4.81M
-59.02%7.20M
-472.67%-5.72M
943.24%14.92M
-108.43%-4.94M
121.25%17.57M
-108.36%-999.00K
-132.41%-1.77M
-0.72%58.66M
-78.00%7.94M
5903.88%11.96M
2843.22%5.46M
31865.59%59.08M
102.17%36.10M
-100.87%-206.00K
---199.00K
-28.28%-186.00K
-14.70%17.86M
78406.67%23.55M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, tổng doanh thu đạt 286.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.04M.

Tài sản ngắn hạn của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, tài sản ngắn hạn là 6.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.19.

Tổng tài sản của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Redhill Biopharma Ltd là 25.34M, bao gồm 6.53M tài sản ngắn hạn và 18.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, tổng nghĩa vụ của Redhill Biopharma Ltd là 21.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Redhill Biopharma Ltd là 4.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 191.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Redhill Biopharma Ltd là -7.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.88.

Giá trị đầu tư ròng của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, giá trị đầu tư ròng của Redhill Biopharma Ltd là 1.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18888.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Redhill Biopharma Ltd là 7.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.51.

Thu nhập ròng của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, lợi nhuận ròng là -429.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.81.

Biên lợi nhuận ròng của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, biên lợi nhuận ròng là -2825.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2648.29.

Biên lợi nhuận gộp của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, biên lợi nhuận gộp là 100.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.80.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -37.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Redhill Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redhill Biopharma Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.