tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Reddit Inc

RDDT
Thêm vào danh sách theo dõi
154.490USD
-1.500-0.96%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
29.69BVốn hóa
41.02P/E TTM

RDDT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Reddit Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
35.26%2.79B
42.00%2.77B
34.55%2.48B
27.56%2.23B
21.24%2.06B
16.81%1.95B
51.74%1.84B
42.85%1.74B
--1.70B
--1.67B
-4.22%1.21B
-5.96%1.22B
--1.27B
--1.30B
--1.35B
--1.42B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
102.55%1.49B
116.19%1.37B
69.65%953.57M
76.71%911.65M
56.87%734.06M
-34.36%635.73M
40.11%562.09M
18.78%515.89M
--467.95M
--968.51M
-7.95%401.18M
-10.30%434.31M
--435.81M
--484.19M
--588.24M
--689.00M
-Đầu tư ngắn hạn
-1.99%1.30B
6.15%1.40B
19.12%1.52B
6.92%1.31B
7.70%1.33B
87.43%1.32B
57.49%1.28B
56.14%1.23B
--1.23B
--701.84M
-2.26%811.95M
-3.38%787.18M
--830.73M
--814.68M
--765.04M
--726.17M
Các khoản phải thu
46.69%650.10M
49.02%522.90M
61.37%590.16M
76.89%519.92M
71.19%443.19M
52.69%350.90M
44.53%365.73M
47.82%293.92M
--258.89M
--229.81M
27.11%253.04M
22.22%198.83M
--199.08M
--162.68M
--138.50M
--143.97M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
59.64%650.10M
60.34%522.90M
68.84%590.16M
71.77%487.63M
69.61%407.23M
51.47%326.13M
42.50%349.53M
47.33%283.89M
--240.09M
--215.31M
27.76%245.28M
23.35%192.69M
--191.99M
--156.22M
--135.85M
--138.78M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
221.95%32.28M
91.31%35.97M
70.71%24.77M
108.54%16.20M
63.40%10.03M
--18.80M
--14.51M
9.47%7.77M
-5.03%6.14M
--7.09M
--6.46M
--2.65M
--5.19M
Chi phí trả trước
351.74%105.21M
275.02%92.40M
373.24%69.01M
3.10%20.03M
13.20%23.29M
36.14%24.64M
22.24%14.58M
28.23%19.42M
--20.57M
--18.10M
-30.04%11.93M
-35.62%15.15M
--17.05M
--23.53M
--33.89M
--35.67M
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
51.07%3.81M
57.57%3.51M
13.11%1.99M
43.40%2.28M
49.32%2.52M
--2.23M
--1.76M
27.30%1.59M
-3.98%1.69M
--1.25M
--1.76M
--1.15M
--818.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
39.99%3.54B
45.40%3.39B
41.04%3.14B
34.39%2.77B
27.73%2.53B
21.28%2.33B
50.26%2.22B
43.40%2.06B
--1.98B
--1.92B
-0.29%1.48B
-3.34%1.44B
--1.48B
--1.49B
--1.53B
--1.60B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-9.31%30.39M
-11.85%30.87M
-6.69%33.50M
-5.96%35.41M
-14.67%33.51M
-5.72%35.02M
-7.84%35.90M
-3.51%37.65M
--39.27M
--37.14M
27.53%38.95M
15.39%39.02M
--30.54M
--33.81M
--19.93M
--20.97M
-Tài sản cố định
----
----
5.66%49.76M
4.01%50.27M
-2.90%47.11M
4.19%47.32M
2.97%47.10M
8.72%48.34M
--48.52M
--45.42M
23.88%45.74M
9.08%44.46M
--36.92M
--40.76M
--26.51M
--26.76M
-Khấu hao lũy kế
----
----
45.26%16.27M
39.08%14.87M
47.15%13.60M
48.61%12.31M
64.98%11.20M
96.38%10.69M
--9.24M
--8.28M
6.36%6.79M
-21.65%5.44M
--6.38M
--6.95M
--6.58M
--5.79M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-15.81%52.74M
-15.20%55.22M
-14.65%57.70M
-14.13%60.17M
15.85%62.64M
15.81%65.12M
15.66%67.60M
15.47%70.08M
--54.07M
--56.23M
-13.46%58.45M
-12.63%60.69M
--67.54M
--69.47M
--42.02M
--10.97M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-27.61%962.00K
714.89%1.15M
--1.33M
--141.00K
--283.00K
--465.00K
Tài sản dài hạn khác
93.05%11.81M
49.17%12.27M
23.72%11.99M
255.90%11.22M
169.12%6.12M
228.22%8.22M
-49.97%9.70M
-83.12%3.15M
--2.27M
--2.50M
9.47%19.38M
18.12%18.67M
--17.70M
--15.81M
--15.38M
--13.47M
Tổng tài sản dài hạn
-7.17%94.94M
-9.23%98.35M
-8.84%103.19M
-3.68%106.80M
6.96%102.27M
13.02%108.35M
-3.07%113.19M
-6.34%110.88M
--95.62M
--95.87M
0.86%116.78M
-0.59%118.38M
--115.78M
--119.09M
--77.33M
--45.41M
Tổng tài sản
38.16%3.64B
42.97%3.48B
38.63%3.24B
32.45%2.88B
26.77%2.63B
20.89%2.44B
46.36%2.34B
39.61%2.17B
--2.08B
--2.02B
-0.20%1.60B
-3.14%1.56B
--1.60B
--1.61B
--1.60B
--1.64B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
0.57%11.21M
-42.97%10.68M
18.34%17.04M
-40.61%8.93M
-20.51%11.14M
55.94%18.73M
26.38%14.40M
22.67%15.04M
--14.02M
--12.01M
116.63%11.39M
286.51%12.26M
--5.26M
--3.17M
--7.35M
--8.46M
Chi phí trích trước
76.39%185.47M
67.40%162.59M
68.96%160.95M
47.87%113.75M
58.93%105.15M
12.62%97.13M
47.22%95.26M
1.42%76.93M
--66.16M
--86.25M
23.41%64.70M
54.73%75.85M
--52.43M
--49.02M
--42.83M
--44.28M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
7.69%5.60M
10.20%5.40M
--5.30M
--5.40M
--5.20M
--4.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
7.69%5.60M
10.20%5.40M
--5.30M
--5.40M
--5.20M
--4.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
104.76%38.55M
36.58%28.30M
21.84%18.04M
57.77%20.32M
95.31%18.83M
144.66%20.72M
104.21%14.80M
76.33%12.88M
--9.64M
--8.47M
-9.60%7.25M
-17.66%7.30M
--8.02M
--8.87M
--7.01M
--6.55M
Nợ ngắn hạn khác
66.03%49.75M
-1.19%38.98M
20.12%35.08M
4.77%29.25M
26.68%29.97M
92.63%39.45M
56.64%29.21M
42.70%27.92M
--23.66M
--20.48M
40.40%18.64M
62.46%19.56M
--13.28M
--12.04M
--14.36M
--15.01M
Tổng nợ ngắn hạn
60.20%337.75M
42.32%265.88M
54.12%271.28M
32.53%228.32M
32.17%210.83M
19.39%186.82M
31.78%176.02M
28.77%172.28M
--159.51M
--156.49M
25.47%133.57M
25.82%133.80M
--106.46M
--106.34M
--89.98M
--91.21M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-29.70%13.08M
-30.02%14.12M
-21.27%16.19M
-15.79%18.16M
-18.22%18.61M
-3.17%20.17M
-6.69%20.57M
-7.02%21.57M
--22.76M
--20.84M
88.54%22.04M
92.67%23.20M
--11.69M
--12.04M
--2.84M
--4.72M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-29.70%13.08M
-30.02%14.12M
-21.27%16.19M
-15.79%18.16M
-18.22%18.61M
-3.17%20.17M
-6.69%20.57M
-7.02%21.57M
--22.76M
--20.84M
88.54%22.04M
92.67%23.20M
--11.69M
--12.04M
--2.84M
--4.72M
Chi phí phải trả dài hạn
----
91.96%24.48M
--22.55M
--19.09M
--15.63M
--12.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-51.35%72.00K
-45.45%84.00K
-98.85%106.00K
-46.59%133.00K
-41.96%148.00K
-44.20%154.00K
3125.44%9.26M
-16.44%249.00K
--255.00K
--276.00K
-95.98%287.00K
-96.73%298.00K
--7.14M
--9.12M
--5.54M
--476.00K
Tổng nợ dài hạn
-61.75%13.16M
16.93%38.68M
30.28%38.85M
71.38%37.39M
49.45%34.39M
56.71%33.08M
33.57%29.82M
-7.14%21.82M
--23.01M
--21.11M
18.60%22.33M
11.02%23.49M
--18.83M
--21.16M
--8.38M
--5.19M
Tổng các khoản nợ
43.10%350.90M
38.50%304.57M
50.66%310.13M
36.89%265.71M
34.35%245.22M
23.82%219.90M
32.04%205.85M
23.40%194.10M
--182.53M
--177.60M
24.44%155.90M
23.37%157.29M
--125.28M
--127.50M
--98.36M
--96.40M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.04%3.50B
7.59%3.65B
7.93%3.60B
8.76%3.53B
8.51%3.47B
8.31%3.39B
1000.16%3.33B
1053.28%3.25B
--3.20B
--3.13B
20.91%302.83M
20.10%281.40M
--250.47M
--234.30M
--215.27M
--196.42M
Lợi nhuận giữ lại
80.26%-214.29M
60.23%-467.14M
44.11%-671.12M
27.45%-922.72M
16.62%-1.09B
9.05%-1.17B
-67.58%-1.20B
-73.02%-1.27B
---1.30B
---1.29B
-14.51%-716.56M
-21.80%-735.10M
---625.74M
---603.51M
---558.21M
---502.48M
Vốn dự trữ
1.04%3.50B
7.59%3.65B
7.93%3.60B
8.76%3.53B
8.51%3.47B
8.31%3.39B
1000.17%3.33B
1053.30%3.25B
--3.20B
--3.13B
20.91%302.82M
20.10%281.39M
--250.46M
--234.29M
--215.26M
--196.41M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-225.97%-4.70M
-174.51%-979.00K
18083.33%4.36M
-8.14%3.81M
471.22%3.73M
378.39%1.31M
-97.05%24.00K
369.48%4.15M
---1.00M
---472.00K
121.47%814.00K
73.66%-1.54M
---3.79M
---5.85M
---4.76M
---2.79M
Tổng vốn chủ sở hữu
37.65%3.29B
43.42%3.18B
37.47%2.93B
32.01%2.61B
26.04%2.39B
20.61%2.22B
47.91%2.13B
41.43%1.98B
--1.89B
--1.84B
-2.30%1.44B
-5.42%1.40B
--1.47B
--1.48B
--1.51B
--1.54B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RDDT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Reddit Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Reddit Inc có 1.49B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Reddit Inc là bao nhiêu?

Reddit Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 310.13M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 271.28M nợ ngắn hạ và 38.85M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Reddit Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Reddit Inc là 3.24B, bao gồm 3.14B tài sản ngắn hạn và 103.19M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Reddit Inc là bao nhiêu?

Reddit Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.93B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.