tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Radcom Ltd

RDCM
Thêm vào danh sách theo dõi
9.970USD
+0.060+0.61%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
167.22MVốn hóa
12.99P/E TTM

Tình hình tài chính của RDCM

Theo dõi tình hình tài chính của Radcom Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
167.22M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
12.99
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.77
Doanh thu
71.49M
Lợi nhuận ròng
6.97M
ROE
11.43%
ROA
8.70%

Ngày công bố lợi nhuận của Radcom Ltd

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.18/0.24
Doanh thu / Dự báo
11.76M/15.59M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-222.71%-0.18
21.07%0.18
55.78%0.22
48.46%0.21
37.82%0.15
208.50%0.15
-16.47%0.14
870.10%0.14
110.92%0.11
18.44%0.05
9675.14%0.17
---0.02
--0.05
--0.04
--0.00
---0.15
----
----
----
----
Doanh thu
-33.40%11.76M
12.02%18.59M
15.94%18.86M
16.23%18.39M
19.30%17.66M
17.48%16.59M
16.09%16.26M
19.90%15.82M
19.63%14.80M
17.47%14.12M
14.00%14.01M
9.86%13.20M
11.19%12.37M
13.17%12.02M
10.14%12.29M
17.43%12.01M
14.05%11.13M
16.24%10.62M
8.90%11.16M
4.06%10.23M
Lợi nhuận ròng
-227.73%-3.11M
26.11%3.08M
62.01%3.64M
54.20%3.47M
42.82%2.44M
220.21%2.44M
-13.27%2.25M
901.07%2.25M
118.57%1.71M
22.71%762.00K
10069.23%2.59M
27.76%-281.00K
162.48%781.00K
204.90%621.00K
98.08%-26.00K
63.61%-389.00K
-13.95%-1.25M
66.09%-592.00K
-193.06%-1.35M
-141.86%-1.07M
Biên lợi nhuận ròng
-291.79%-26.48%
12.58%16.56%
39.73%19.31%
32.67%18.88%
19.72%13.81%
172.58%14.71%
-25.29%13.82%
768.11%14.23%
82.70%11.53%
4.46%5.40%
8844.66%18.50%
---2.13%
--6.31%
--5.17%
---0.21%
---6.61%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.26%75.08%
0.51%75.72%
3.03%76.83%
2.63%76.27%
1.21%75.27%
2.58%75.34%
-1.22%74.56%
1.24%74.31%
3.47%74.37%
1.78%73.44%
4.25%75.48%
--73.40%
--71.87%
--72.15%
--72.41%
--72.39%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-33.40%11.76M
12.02%18.59M
15.94%18.86M
16.23%18.39M
19.30%17.66M
17.48%16.59M
16.09%16.26M
19.90%15.82M
19.63%14.80M
17.47%14.12M
14.00%14.01M
9.86%13.20M
11.19%12.37M
13.17%12.02M
10.14%12.29M
17.43%12.01M
14.05%11.13M
16.24%10.62M
8.90%11.16M
4.06%10.23M
Lợi nhuận hoạt động
-315.92%-3.76M
48.91%2.18M
105.04%2.69M
100.08%2.42M
97.73%1.74M
571.61%1.46M
-7.81%1.31M
197.10%1.21M
315.16%880.00K
17.11%-310.00K
292.55%1.42M
-54.03%-1.24M
62.44%-409.00K
74.73%-374.00K
41.98%-738.00K
13.78%-807.00K
24.32%-1.09M
19.83%-1.48M
-63.71%-1.27M
-108.46%-936.00K
Lợi nhuận ròng
-227.73%-3.11M
26.11%3.08M
62.01%3.64M
54.20%3.47M
42.82%2.44M
220.21%2.44M
-13.27%2.25M
901.07%2.25M
118.57%1.71M
22.71%762.00K
10069.23%2.59M
27.76%-281.00K
162.48%781.00K
204.90%621.00K
98.08%-26.00K
63.61%-389.00K
-13.95%-1.25M
66.09%-592.00K
-193.06%-1.35M
-141.86%-1.07M
Tài sản ngắn hạn
8.87%134.39M
11.27%135.67M
13.08%132.52M
11.80%126.85M
16.21%123.45M
18.91%121.93M
20.31%117.20M
20.87%113.47M
17.74%106.23M
11.08%102.54M
11.39%97.42M
8.38%93.88M
6.84%90.23M
9.61%92.31M
4.74%87.45M
4.06%86.62M
4.30%84.45M
5.44%84.22M
0.13%83.50M
3.64%83.24M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.61%21.67M
-24.31%21.48M
-17.49%23.03M
-15.98%22.79M
3.27%24.80M
31.20%28.37M
38.77%27.91M
32.92%27.12M
21.31%24.01M
1.04%21.63M
-11.78%20.11M
3.44%20.40M
14.05%19.80M
34.09%21.40M
40.32%22.80M
26.01%19.72M
29.67%17.36M
31.21%15.96M
9.00%16.25M
42.96%15.65M
Tổng tài sản
7.46%146.55M
9.42%147.74M
11.03%144.97M
12.04%139.15M
16.28%136.38M
20.68%135.03M
21.43%130.57M
19.27%124.19M
15.59%117.29M
10.95%111.89M
6.46%107.53M
8.62%104.13M
10.60%101.47M
10.60%100.84M
10.19%101.00M
4.77%95.86M
1.91%91.75M
2.03%91.18M
-2.11%91.66M
0.03%91.50M
Tổng các khoản nợ
-9.84%29.13M
-17.59%29.11M
-11.55%30.87M
-5.57%30.21M
12.10%32.30M
32.98%35.33M
39.38%34.90M
25.23%31.99M
14.15%28.82M
1.07%26.57M
-11.28%25.04M
4.79%25.54M
18.69%25.25M
28.55%26.28M
31.22%28.22M
15.41%24.38M
9.83%21.27M
11.49%20.45M
-0.52%21.51M
8.19%21.12M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.82%117.43M
18.98%118.63M
19.26%114.11M
18.16%108.94M
17.64%104.08M
16.85%99.70M
15.98%95.68M
17.33%92.20M
16.06%88.47M
14.44%85.32M
13.34%82.49M
9.93%78.58M
8.16%76.23M
5.41%74.56M
3.75%72.78M
1.58%71.48M
-0.26%70.48M
-0.42%70.73M
-2.59%70.15M
-2.18%70.38M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, tổng doanh thu đạt 71.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.01M.

Tài sản ngắn hạn của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, tài sản ngắn hạn là 132.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.08.

Tổng tài sản của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Radcom Ltd là 144.97M, bao gồm 132.52M tài sản ngắn hạn và 12.45M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, tổng nghĩa vụ của Radcom Ltd là 30.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Radcom Ltd là 114.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.26.

Thu nhập hoạt động thuần của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Radcom Ltd là 10.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.13.

Giá trị đầu tư ròng của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, giá trị đầu tư ròng của Radcom Ltd là -4.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.74.

Thu nhập ròng của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, lợi nhuận ròng là 11.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.09.

Biên lợi nhuận ròng của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, biên lợi nhuận ròng là 16.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.85.

Biên lợi nhuận gộp của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, biên lợi nhuận gộp là 75.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Radcom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radcom Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.