tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Recon Technology Ltd

RCON
Thêm vào danh sách theo dõi
0.440USD
+0.080+22.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.64MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RCON

Theo dõi tình hình tài chính của Recon Technology Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Recon Technology Ltd

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.30M
-3.88%
EPS(YoY)
-0.65
51.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2025/12/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018H2
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.31
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.91%5.80M
12.59%3.32M
-6.13%6.23M
-27.27%2.95M
-22.61%6.63M
13.54%4.05M
123.59%8.57M
-32.46%3.57M
-11.15%3.83M
-37.42%5.28M
-31.78%4.32M
--8.44M
--6.33M
-10.06%2.17M
203.89%2.60M
----
48.01%6.52M
61.29%1.84M
179.43%2.41M
22.92%855.97K
-0.44%4.41M
Lợi nhuận ròng
8.58%-2.84M
4.09%-3.84M
28.66%-3.10M
-84.03%-4.00M
-124.80%-4.35M
0.10%-2.18M
1388.94%17.54M
-16.17%-2.18M
-43.12%-1.36M
12.59%-1.87M
36.98%-951.08K
---2.14M
---1.51M
-13.79%-2.47M
-52.36%-1.59M
----
-157.05%-1.63M
-27.71%-1.02M
27.21%-2.17M
29.38%-1.04M
-63.66%-632.79K
Biên lợi nhuận ròng
---49.27%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--31.74%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--5.83%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.91%5.80M
12.59%3.32M
-6.13%6.23M
-27.27%2.95M
-22.61%6.63M
13.54%4.05M
123.59%8.57M
-32.46%3.57M
-11.15%3.83M
-37.42%5.28M
-31.78%4.32M
--8.44M
--6.33M
-10.06%2.17M
203.89%2.60M
----
48.01%6.52M
61.29%1.84M
179.43%2.41M
22.92%855.97K
-0.44%4.41M
Lợi nhuận hoạt động
-18.14%-3.71M
5.69%-6.86M
-42.98%-3.14M
-17.33%-7.28M
62.70%-2.19M
23.43%-6.20M
-324.31%-5.88M
-310.91%-8.10M
-39.96%-1.39M
9.46%-1.97M
24.22%-990.68K
---2.18M
---1.31M
12.37%-1.89M
-62.04%-1.64M
----
-204.97%-1.69M
-29.49%-1.04M
27.06%-2.15M
20.03%-1.01M
-10.23%-554.00K
Lợi nhuận ròng
8.58%-2.84M
4.09%-3.84M
28.66%-3.10M
-84.03%-4.00M
-124.80%-4.35M
0.10%-2.18M
1388.94%17.54M
-16.17%-2.18M
-43.12%-1.36M
12.59%-1.87M
36.98%-951.08K
---2.14M
---1.51M
-13.79%-2.47M
-52.36%-1.59M
----
-157.05%-1.63M
-27.71%-1.02M
27.21%-2.17M
29.38%-1.04M
-63.66%-632.79K
Tài sản ngắn hạn
12.74%479.20M
0.41%506.49M
-5.29%425.06M
13.19%504.41M
-2.51%448.80M
-8.78%445.62M
164.82%460.37M
277.86%488.51M
69.92%173.85M
32.16%129.28M
3.32%102.31M
0.00%97.82M
--99.02M
47.45%100.83M
66.88%120.42M
--97.82M
3.69%86.93M
3.06%73.61M
-7.99%68.39M
-26.97%72.16M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-22.02%52.14M
-22.21%47.48M
29.70%66.87M
15.42%61.03M
-8.90%51.55M
-30.84%52.88M
-47.02%56.59M
17.31%76.46M
109.94%106.82M
54.88%65.18M
26.48%50.88M
0.00%42.08M
--40.23M
-11.73%25.99M
-1.74%26.87M
--42.08M
-5.57%34.81M
22.23%37.00M
-1.36%29.45M
-20.76%27.35M
----
Tổng tài sản
12.10%541.71M
3.87%552.39M
-2.22%483.26M
8.48%531.82M
-2.60%494.22M
-13.46%490.24M
113.61%507.44M
191.40%566.52M
45.87%237.55M
23.85%194.41M
2.60%162.85M
0.00%156.98M
--158.72M
71.19%121.81M
81.48%135.71M
--156.98M
13.73%98.42M
1.45%77.47M
-10.44%71.16M
-26.98%74.78M
----
Tổng các khoản nợ
-4.34%64.94M
-33.69%61.46M
-28.88%67.89M
19.80%92.67M
-12.31%95.45M
-72.27%77.36M
-4.93%108.85M
278.20%279.00M
95.12%114.50M
46.72%73.77M
20.23%58.68M
0.00%50.28M
--48.81M
18.64%34.94M
31.61%35.99M
--50.28M
19.63%44.11M
22.23%37.00M
-1.36%29.45M
-20.76%27.35M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
14.78%476.77M
11.79%490.93M
4.16%415.37M
6.36%439.15M
0.05%398.78M
43.60%412.88M
223.91%398.59M
138.32%287.52M
18.13%123.05M
13.07%120.64M
-5.22%104.17M
0.00%106.70M
--109.91M
108.28%86.87M
110.24%99.72M
--106.70M
9.35%54.31M
-12.20%40.47M
-15.91%41.71M
-30.15%47.43M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-91.91%-1.75M
-48.28%-5.22M
75.91%-909.54K
-695.81%-3.52M
-4.02%-3.78M
83.73%-442.34K
-42.72%-3.63M
-231.10%-2.72M
-6846.54%-2.54M
-13.10%-821.17K
100.93%37.70K
---726.07K
---4.05M
-41.04%-725.17K
-163.81%-290.81K
----
-291.26%-1.75M
-457.04%-263.21K
-442.28%-514.15K
230.43%455.78K
202.77%912.81K
Đầu tư ròng
-20.11%6.77M
71.47%-8.23M
270.68%8.47M
-671.82%-28.86M
-217.64%-4.96M
50.71%-3.74M
1377.22%4.22M
-781.66%-7.59M
-44.87%285.59K
-21.62%-860.36K
140.68%518.07K
---707.41K
---1.27M
-1257.96%-577.79K
-4776.67%-968.96K
----
-3427.57%-965.61K
-6256.08%-200.38K
-188.29%-42.55K
-332.06%-19.87K
-532.33%-27.37K
Tài chính thuần
94.86%-226.49K
44.40%10.83M
-2085.94%-4.40M
7155.49%7.50M
115.25%221.78K
-100.20%-106.27K
-116.98%-1.45M
1029.64%52.93M
3112.73%8.56M
1208.58%4.69M
78.68%266.59K
--358.04K
--149.20K
-96.09%18.23K
1628.31%8.19M
----
1481.32%3.05M
667.66%802.92K
246.11%466.11K
-294.25%-535.97K
47.05%-220.99K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, tổng doanh thu đạt 9.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.68M.

Tài sản ngắn hạn của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, tài sản ngắn hạn là 49.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.79.

Tổng tài sản của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Recon Technology Ltd là 73.76M, bao gồm 49.98M tài sản ngắn hạn và 23.78M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, tổng nghĩa vụ của Recon Technology Ltd là 10.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Recon Technology Ltd là 63.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Recon Technology Ltd là -8.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.11.

Giá trị đầu tư ròng của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, giá trị đầu tư ròng của Recon Technology Ltd là 4.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1027.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Recon Technology Ltd là -459.34K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.91.

Thu nhập ròng của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, lợi nhuận ròng là -5.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.74.

Biên lợi nhuận ròng của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, biên lợi nhuận ròng là -65.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.74.

Biên lợi nhuận gộp của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, biên lợi nhuận gộp là 22.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -8.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Recon Technology Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Recon Technology Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.