tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

R C M Technologies Inc

RCMT
Thêm vào danh sách theo dõi
40.590USD
+0.260+0.64%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
287.78MVốn hóa
18.66P/E TTM

Tình hình tài chính của RCMT

Theo dõi tình hình tài chính của R C M Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
287.78M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
18.66
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.17
Doanh thu
319.40M
Lợi nhuận ròng
13.33M
ROE
40.55%
ROA
12.48%

Ngày công bố lợi nhuận của R C M Technologies Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
0.69/0.62
Doanh thu / Dự báo
93.82M/81.73M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.36%0.69
-3.58%0.53
119.63%0.83
-15.23%0.30
5.81%0.51
10.24%0.55
-43.80%0.38
-24.16%0.36
0.61%0.48
19.18%0.50
34.48%0.67
--0.47
--0.48
--0.42
--0.50
--1.58
----
----
----
----
Doanh thu
20.02%93.82M
-1.70%83.04M
12.43%86.48M
16.44%70.29M
13.02%78.17M
17.42%84.47M
8.28%76.91M
3.99%60.37M
3.18%69.16M
7.17%71.94M
1.15%71.03M
-0.18%58.05M
-9.83%67.03M
-18.10%67.12M
8.16%70.22M
27.89%58.15M
51.93%74.35M
83.98%81.96M
57.72%64.92M
44.07%45.47M
Lợi nhuận ròng
29.48%4.90M
-8.17%3.84M
112.91%6.10M
-17.73%2.26M
0.61%3.79M
5.92%4.19M
-45.44%2.87M
-26.89%2.75M
-5.55%3.76M
3.00%3.95M
8.64%5.25M
6.77%3.76M
-33.77%3.98M
-41.15%3.84M
-19.03%4.84M
27.83%3.52M
378.82%6.01M
547.47%6.52M
453.91%5.97M
1227.87%2.75M
Biên lợi nhuận ròng
7.88%5.22%
-6.58%4.63%
89.36%7.06%
-29.35%3.21%
-10.98%4.84%
-9.80%4.96%
-49.62%3.73%
-29.70%4.55%
-8.46%5.44%
-3.90%5.49%
7.41%7.40%
--6.47%
--5.94%
--5.72%
--6.89%
--7.48%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.40%25.07%
1.32%25.85%
-0.29%27.43%
-6.87%26.85%
-1.36%27.99%
-8.38%25.52%
-8.29%27.51%
-1.52%28.83%
2.96%28.37%
-0.07%27.85%
4.53%30.00%
--29.27%
--27.56%
--27.87%
--28.70%
--28.78%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-31.18%18.01%
6.31%22.01%
-30.80%19.27%
-1.70%25.41%
29.66%26.17%
11.99%20.71%
8.09%27.85%
273.53%25.85%
39.07%20.18%
-8.61%18.49%
139.10%25.76%
--6.92%
--14.51%
--20.23%
--10.77%
--2.56%
----
----
----
----
Doanh thu
20.02%93.82M
-1.70%83.04M
12.43%86.48M
16.44%70.29M
13.02%78.17M
17.42%84.47M
8.28%76.91M
3.99%60.37M
3.18%69.16M
7.17%71.94M
1.15%71.03M
-0.18%58.05M
-9.83%67.03M
-18.10%67.12M
8.16%70.22M
27.89%58.15M
51.93%74.35M
83.98%81.96M
57.72%64.92M
44.07%45.47M
Lợi nhuận hoạt động
20.53%7.96M
-9.80%5.94M
57.13%7.97M
-10.19%3.94M
13.44%6.60M
12.80%6.58M
-35.83%5.07M
1.25%4.38M
1.22%5.82M
9.86%5.84M
17.63%7.91M
-4.62%4.33M
-29.84%5.75M
-41.21%5.31M
31.55%6.72M
188.13%4.54M
321.72%8.19M
557.09%9.04M
1237.43%5.11M
1097.47%1.58M
Lợi nhuận ròng
29.48%4.90M
-8.17%3.84M
112.91%6.10M
-17.73%2.26M
0.61%3.79M
5.92%4.19M
-45.44%2.87M
-26.89%2.75M
-5.55%3.76M
3.00%3.95M
8.64%5.25M
6.77%3.76M
-33.77%3.98M
-41.15%3.84M
-19.03%4.84M
27.83%3.52M
378.82%6.01M
547.47%6.52M
453.91%5.97M
1227.87%2.75M
Tài sản ngắn hạn
-0.35%100.36M
18.14%101.58M
2.93%99.89M
4.90%94.93M
18.08%100.71M
-4.28%85.98M
7.22%97.04M
24.01%90.50M
10.64%85.29M
30.54%89.82M
53.35%90.50M
31.30%72.97M
49.56%77.09M
9.10%68.81M
13.56%59.02M
17.55%55.58M
23.05%51.54M
16.56%63.07M
18.29%51.97M
30.90%47.28M
Tổng nợ ngắn hạn
-4.23%52.18M
-0.75%52.84M
0.47%53.88M
-13.71%48.01M
-5.48%54.49M
-15.24%53.23M
-7.84%53.63M
-17.33%55.64M
-10.71%57.65M
44.62%62.81M
43.96%58.20M
84.15%67.31M
91.22%64.56M
21.81%43.43M
35.39%40.42M
8.38%36.55M
15.50%33.76M
28.43%35.65M
3.88%29.86M
69.22%33.73M
Tổng tài sản
-1.17%134.01M
11.85%135.33M
1.76%134.40M
3.40%129.81M
14.63%135.59M
0.42%120.99M
9.62%132.08M
24.04%125.55M
12.07%118.28M
23.54%120.48M
36.97%120.48M
31.77%101.21M
45.72%105.54M
15.82%97.53M
20.74%87.96M
9.27%76.81M
11.94%72.42M
8.28%84.21M
6.60%72.85M
12.37%70.29M
Tổng các khoản nợ
-12.90%85.18M
5.38%91.04M
-10.32%88.42M
-7.40%88.44M
8.88%97.80M
-5.15%86.39M
4.12%98.59M
19.63%95.50M
5.23%89.83M
31.98%91.09M
69.09%94.69M
99.16%79.83M
136.25%85.36M
27.79%69.02M
19.45%56.00M
-12.36%40.09M
-13.62%36.13M
-1.52%54.01M
1.70%46.88M
17.50%45.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
29.21%48.82M
27.99%44.28M
37.30%45.97M
37.74%41.38M
32.81%37.79M
17.70%34.60M
29.83%33.48M
40.51%30.04M
41.03%28.45M
3.10%29.40M
-19.31%25.79M
-41.78%21.38M
-44.41%20.17M
-5.60%28.51M
23.08%31.96M
49.57%36.72M
58.72%36.29M
31.74%30.20M
16.78%25.97M
3.92%24.55M
Thu nhập hoạt động ròng
237.98%10.87M
-83.97%2.67M
799.14%11.45M
70.95%-1.26M
-237.61%-7.88M
159.26%16.66M
89.13%-1.64M
-139.36%-4.34M
-66.99%5.72M
872.36%6.43M
-303.07%-15.07M
78935.71%11.04M
-5.16%17.34M
-133.71%-832.00K
289.89%7.42M
98.92%-14.00K
19.47%18.29M
127.09%2.47M
-366.87%-3.91M
-121.59%-1.29M
Đầu tư ròng
78.01%-104.00K
77.28%-97.00K
79.96%-197.00K
662.07%2.93M
-18.84%-473.00K
36.17%-427.00K
52.19%-983.00K
-760.76%-522.00K
-75.33%-398.00K
-101.51%-669.00K
51.56%-2.06M
--79.00K
3.81%-227.00K
-53.00%-332.00K
-2298.96%-4.24M
-100.00%0.00
-165.17%-236.00K
-361.70%-217.00K
421.67%193.00K
2257.09%6.23M
Tài chính thuần
-179.71%-6.77M
83.93%-2.50M
-322.13%-9.57M
-154.38%-2.38M
323.68%8.49M
-60.42%-15.58M
-81.03%4.31M
138.57%4.38M
78.47%-3.80M
-502.07%-9.71M
720.55%22.71M
-394.68%-11.34M
-13.29%-17.63M
249.88%2.42M
-405.68%-3.66M
35.17%-2.29M
-7.12%-15.56M
-117.49%-1.61M
183.07%1.20M
44.97%-3.54M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 319.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 278.38M.

Tài sản ngắn hạn của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 99.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.93.

Tổng tài sản của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của R C M Technologies Inc là 134.40M, bao gồm 99.89M tài sản ngắn hạn và 34.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của R C M Technologies Inc là 88.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của R C M Technologies Inc là 45.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.30.

Thu nhập hoạt động thuần của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của R C M Technologies Inc là 25.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.85.

Giá trị đầu tư ròng của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của R C M Technologies Inc là -1.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.99.

Giá trị huy động vốn ròng của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của R C M Technologies Inc là -19.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -294.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.30.

Thu nhập ròng của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, lợi nhuận ròng là 16.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.56.

Biên lợi nhuận ròng của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.82.

Biên lợi nhuận gộp của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 26.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 41.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của R C M Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của R C M Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 25.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.