tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Royal Caribbean Cruises Ltd

RCL
Thêm vào danh sách theo dõi
283.410USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
76.64BVốn hóa
17.16P/E TTM

Tình hình tài chính của RCL

Theo dõi tình hình tài chính của Royal Caribbean Cruises Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Royal Caribbean Cruises Ltd

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/3.98
Doanh thu / Dự báo
--/4.82B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.93B
8.80%
EPS(YoY)
15.75
42.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
28.43%3.49
34.58%2.78
37.07%5.79
33.87%4.45
93.73%2.71
93.10%2.07
7.25%4.22
85.29%3.32
846.92%1.40
154.62%1.07
--3.94
--1.79
---0.19
---1.96
---6.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.33%4.45B
13.27%4.26B
5.18%5.14B
10.41%4.54B
7.27%4.00B
12.86%3.76B
17.44%4.89B
16.66%4.11B
29.21%3.73B
27.94%3.33B
39.00%4.16B
61.29%3.52B
172.38%2.89B
165.11%2.60B
555.00%2.99B
4190.06%2.18B
2421.14%1.06B
2777.28%982.25M
1456.44%456.96M
-71.01%50.91M
Lợi nhuận ròng
28.90%941.00M
36.59%754.00M
41.76%1.57B
41.69%1.21B
102.78%730.00M
99.23%552.00M
10.10%1.11B
86.15%854.00M
851.41%360.00M
155.39%277.07M
2960.77%1.01B
187.96%458.76M
95.90%-47.91M
63.14%-500.21M
102.31%32.97M
61.29%-521.58M
-3.13%-1.17B
0.73%-1.36B
-5.78%-1.42B
17.81%-1.35B
Biên lợi nhuận ròng
15.82%21.32%
20.34%17.89%
34.64%30.73%
28.15%26.75%
88.50%18.40%
77.57%14.87%
-6.06%22.82%
59.09%20.88%
687.99%9.76%
143.59%8.37%
--24.29%
--13.12%
---1.66%
---19.21%
---26.55%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.81%39.17%
6.20%36.75%
1.42%43.28%
5.96%40.50%
9.47%37.73%
5.94%34.60%
7.07%42.67%
11.62%38.22%
37.67%34.47%
84.51%32.66%
--39.85%
--34.24%
--25.04%
--17.70%
--5.75%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.87%50.28%
-5.30%51.29%
-10.08%50.55%
-13.62%49.33%
-11.21%51.77%
-11.31%54.16%
-7.74%56.22%
-7.82%57.11%
-10.69%58.31%
-11.83%61.06%
--60.94%
--61.96%
--65.29%
--69.25%
--69.71%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.33%4.45B
13.27%4.26B
5.18%5.14B
10.41%4.54B
7.27%4.00B
12.86%3.76B
17.44%4.89B
16.66%4.11B
29.21%3.73B
27.94%3.33B
39.00%4.16B
61.29%3.52B
172.38%2.89B
165.11%2.60B
555.00%2.99B
4190.06%2.18B
2421.14%1.06B
2777.28%982.25M
1456.44%456.96M
-71.01%50.91M
Lợi nhuận hoạt động
23.02%1.17B
47.78%934.00M
4.10%1.70B
20.22%1.33B
26.27%947.00M
6.12%632.00M
29.32%1.64B
42.62%1.11B
186.81%750.00M
3488.20%595.53M
309.93%1.27B
438.38%776.87M
130.44%261.49M
101.68%16.60M
130.68%308.61M
76.64%-229.59M
-6.10%-859.03M
-22.99%-989.68M
-11.02%-1.01B
12.71%-982.91M
Lợi nhuận ròng
28.90%941.00M
36.59%754.00M
41.76%1.57B
41.69%1.21B
102.78%730.00M
99.23%552.00M
10.10%1.11B
86.15%854.00M
851.41%360.00M
155.39%277.07M
2960.77%1.01B
187.96%458.76M
95.90%-47.91M
63.14%-500.21M
102.31%32.97M
61.29%-521.58M
-3.13%-1.17B
0.73%-1.36B
-5.78%-1.42B
17.81%-1.35B
Tài sản ngắn hạn
20.57%2.20B
29.68%2.21B
3.06%1.89B
29.90%2.45B
-2.25%1.83B
-4.85%1.71B
2.82%1.83B
-4.21%1.89B
-22.52%1.87B
-44.09%1.79B
-37.23%1.78B
-44.71%1.97B
-24.03%2.41B
-10.98%3.21B
-31.92%2.84B
-28.91%3.56B
-43.77%3.18B
-16.50%3.60B
18.00%4.17B
6.93%5.01B
Tổng nợ ngắn hạn
7.43%11.06B
22.80%12.05B
19.08%11.47B
6.86%10.57B
3.99%10.30B
4.43%9.82B
4.21%9.63B
2.35%9.89B
4.91%9.90B
9.65%9.40B
-5.64%9.24B
-17.51%9.67B
17.91%9.44B
17.68%8.57B
86.80%9.79B
150.43%11.72B
141.56%8.01B
60.58%7.29B
13.35%5.24B
-1.21%4.68B
Tổng tài sản
12.12%41.99B
12.27%41.62B
8.21%40.11B
4.24%38.54B
6.43%37.45B
5.52%37.07B
13.12%37.07B
12.30%36.97B
7.06%35.19B
4.01%35.13B
-2.08%32.77B
-3.00%32.92B
-0.21%32.87B
4.71%33.78B
2.44%33.46B
0.75%33.94B
-4.10%32.94B
-0.64%32.26B
2.63%32.67B
1.16%33.69B
Tổng các khoản nợ
9.05%31.96B
6.95%31.37B
-0.07%29.82B
-5.23%29.18B
-1.86%29.31B
-2.97%29.34B
5.93%29.84B
4.80%30.79B
0.07%29.86B
-2.19%30.23B
-6.89%28.17B
-3.81%29.38B
3.09%29.85B
13.74%30.91B
15.50%30.26B
18.36%30.55B
15.00%28.95B
14.63%27.17B
11.48%26.20B
6.02%25.81B
Tổng vốn chủ sở hữu
23.16%10.03B
32.45%10.24B
42.41%10.29B
51.41%9.36B
52.90%8.14B
57.89%7.74B
57.17%7.22B
74.58%6.18B
76.01%5.33B
70.77%4.90B
43.39%4.60B
4.21%3.54B
-24.15%3.03B
-43.59%2.87B
-50.44%3.21B
-56.90%3.40B
-56.51%3.99B
-41.95%5.09B
-22.35%6.47B
-12.05%7.88B
Thu nhập hoạt động ròng
12.72%1.83B
10.63%1.62B
63.77%1.47B
11.00%1.75B
22.52%1.63B
31.45%1.47B
35.96%897.00M
13.06%1.57B
1.38%1.33B
93.55%1.12B
1581.43%659.74M
190.69%1.39B
347.69%1.31B
381.20%576.60M
88.96%-44.53M
203.97%478.64M
34.64%-528.85M
75.16%-205.05M
52.97%-403.21M
79.52%-460.37M
Đầu tư ròng
-20.23%-529.00M
-130.73%-1.48B
-667.52%-2.39B
67.88%-706.00M
-48.65%-440.00M
75.10%-641.00M
4.91%-311.00M
-178.92%-2.20B
-26.44%-296.00M
-2103.30%-2.57B
4.76%-327.06M
27.33%-788.05M
83.78%-234.10M
80.01%-116.81M
8.80%-343.40M
-401.77%-1.08B
-49.15%-1.44B
-49.92%-584.50M
-90.94%-376.56M
13.66%-216.12M
Tài chính thuần
-35.77%-1.62B
129.81%254.00M
210.02%615.00M
-220.00%-696.00M
-9.17%-1.19B
-163.00%-852.00M
-22.24%-559.00M
152.54%580.00M
38.85%-1.09B
1571.20%1.35B
-211.37%-457.29M
-248.78%-1.10B
-244.15%-1.78B
-145.50%-91.93M
18.61%-146.86M
549.90%742.03M
-61.13%1.24B
-89.25%202.02M
-142.37%-180.43M
-105.99%-164.93M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, tổng doanh thu đạt 17.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.48B.

Tài sản ngắn hạn của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, tài sản ngắn hạn là 2.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.68.

Tổng tài sản của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Royal Caribbean Cruises Ltd là 41.62B, bao gồm 2.21B tài sản ngắn hạn và 39.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, tổng nghĩa vụ của Royal Caribbean Cruises Ltd là 31.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Royal Caribbean Cruises Ltd là 10.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.45.

Thu nhập hoạt động thuần của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Royal Caribbean Cruises Ltd là 4.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.22.

Giá trị đầu tư ròng của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, giá trị đầu tư ròng của Royal Caribbean Cruises Ltd là -5.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Royal Caribbean Cruises Ltd là -1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 15.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.87.

Thu nhập ròng của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, lợi nhuận ròng là 4.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.35.

Biên lợi nhuận ròng của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, biên lợi nhuận ròng là 23.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.18.

Biên lợi nhuận gộp của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, biên lợi nhuận gộp là 39.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 48.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Royal Caribbean Cruises Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Caribbean Cruises Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.