tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rogers Communications Inc

RCI
Thêm vào danh sách theo dõi
34.410USD
-0.670-1.91%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
18.58BVốn hóa
3.67P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)34.410USD+0.040+0.12%

Tình hình tài chính của RCI

Theo dõi tình hình tài chính của Rogers Communications Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
18.58B
Cổ tức TTM
1.44
P/E TTM
3.67
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
9.38
Doanh thu
16.10B
Lợi nhuận ròng
1.73B
ROE
49.31%
ROA
8.72%

Ngày công bố lợi nhuận của Rogers Communications Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
-0.95/0.80
Doanh thu / Dự báo
3.99B/3.93B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-543.27%-0.95
61.15%0.58
31.27%0.95
947.11%7.63
-60.47%0.21
1.57%0.36
54.36%0.72
628.39%0.73
247.19%0.54
-52.43%0.36
-36.95%0.47
---0.14
--0.16
--0.75
--0.74
--2.32
----
----
----
----
Doanh thu
3.88%3.99B
11.85%4.01B
20.95%4.58B
3.26%3.82B
4.02%3.84B
0.21%3.59B
-5.09%3.78B
0.38%3.70B
-3.45%3.69B
27.19%3.58B
27.40%3.99B
33.28%3.69B
26.64%3.82B
-2.87%2.81B
1.71%3.13B
-6.67%2.77B
5.72%3.02B
3.74%2.90B
7.23%3.08B
6.25%2.97B
Lợi nhuận ròng
-546.24%-515.37M
58.82%320.39M
35.32%521.17M
983.36%4.11B
-59.53%115.49M
7.96%201.73M
57.16%385.15M
629.47%379.67M
245.76%285.36M
-50.14%186.86M
-35.77%245.07M
-126.14%-71.71M
-74.13%82.53M
19.49%374.77M
20.02%381.52M
-30.79%274.29M
32.59%319.01M
8.57%313.65M
-9.18%317.90M
1.66%396.31M
Biên lợi nhuận ròng
-517.40%-11.84%
56.25%8.79%
6.63%10.86%
958.97%108.60%
-63.32%2.84%
7.73%5.63%
65.59%10.18%
627.48%10.26%
258.13%7.74%
-60.80%5.22%
-49.58%6.15%
---1.94%
--2.16%
--13.32%
--12.19%
--10.44%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.59%22.23%
-4.64%20.85%
-4.14%23.77%
-11.21%24.03%
-3.26%22.58%
0.62%21.86%
14.33%24.79%
10.15%27.06%
14.15%23.35%
-18.30%21.73%
-12.37%21.69%
--24.57%
--20.45%
--26.60%
--24.75%
--24.81%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.98%50.61%
-26.21%49.80%
-26.42%49.08%
-23.77%50.17%
-12.01%58.83%
1.73%67.49%
2.25%66.70%
-2.52%65.82%
0.95%66.86%
-1.32%66.34%
-1.19%65.24%
--67.52%
--66.23%
--67.23%
--66.02%
--68.02%
----
----
----
----
Doanh thu
3.88%3.99B
11.85%4.01B
20.95%4.58B
3.26%3.82B
4.02%3.84B
0.21%3.59B
-5.09%3.78B
0.38%3.70B
-3.45%3.69B
27.19%3.58B
27.40%3.99B
33.28%3.69B
26.64%3.82B
-2.87%2.81B
1.71%3.13B
-6.67%2.77B
5.72%3.02B
3.74%2.90B
7.23%3.08B
6.25%2.97B
Lợi nhuận hoạt động
2.23%885.92M
6.66%836.08M
15.94%1.09B
-8.31%918.58M
0.63%866.56M
0.83%783.86M
8.51%938.02M
10.57%1.00B
10.21%861.16M
3.92%777.37M
11.53%864.47M
30.66%906.13M
5.12%781.40M
4.81%748.07M
14.29%775.07M
-10.41%693.48M
28.51%743.31M
18.60%713.71M
-5.85%678.18M
4.37%774.02M
Lợi nhuận ròng
-546.24%-515.37M
58.82%320.39M
35.32%521.17M
983.36%4.11B
-59.53%115.49M
7.96%201.73M
57.16%385.15M
629.47%379.67M
245.76%285.36M
-50.14%186.86M
-35.77%245.07M
-126.14%-71.71M
-74.13%82.53M
19.49%374.77M
20.02%381.52M
-30.79%274.29M
32.59%319.01M
8.57%313.65M
-9.18%317.90M
1.66%396.31M
Tài sản ngắn hạn
-32.98%6.96B
-31.24%6.83B
-15.99%7.03B
-9.59%6.70B
46.43%10.38B
30.63%9.94B
6.88%8.37B
-15.86%7.41B
5.52%7.09B
-60.73%7.61B
-59.37%7.83B
-52.78%8.81B
-64.08%6.72B
2.03%19.37B
230.81%19.28B
198.53%18.65B
247.72%18.71B
253.60%18.98B
-15.88%5.83B
-3.24%6.25B
Tổng nợ ngắn hạn
109.18%12.77B
23.92%12.35B
-7.97%11.60B
-0.26%10.81B
-44.29%6.10B
0.38%9.97B
43.58%12.61B
10.47%10.84B
6.29%10.96B
-2.16%9.93B
-8.03%8.78B
25.71%9.81B
36.91%10.31B
27.75%10.15B
10.79%9.55B
-2.46%7.80B
9.59%7.53B
35.18%7.94B
30.87%8.62B
32.97%8.00B
Tổng tài sản
12.90%64.10B
-10.01%65.80B
-6.56%66.73B
-8.17%64.06B
-18.09%56.78B
5.34%73.12B
3.07%71.41B
-2.81%69.76B
-0.60%69.32B
23.67%69.42B
24.48%69.28B
31.02%71.78B
27.33%69.74B
1.96%56.13B
32.63%55.66B
37.73%54.78B
45.37%54.77B
46.99%55.05B
8.00%41.96B
1.97%39.78B
Tổng các khoản nợ
9.73%47.88B
-23.17%48.01B
-20.13%48.73B
-19.36%47.17B
-25.66%43.64B
6.27%62.49B
3.68%61.01B
-3.81%58.49B
0.90%58.70B
28.46%58.81B
29.14%58.84B
34.77%60.81B
32.36%58.18B
4.19%45.78B
44.96%45.56B
54.25%45.12B
59.38%43.95B
60.47%43.94B
7.34%31.43B
0.96%29.25B
Tổng vốn chủ sở hữu
23.41%16.22B
67.40%17.79B
73.07%18.00B
49.94%16.89B
23.79%13.14B
0.18%10.63B
-0.35%10.40B
2.73%11.27B
-8.17%10.62B
2.48%10.61B
3.45%10.44B
13.51%10.97B
6.89%11.56B
-6.85%10.35B
-4.18%10.09B
-8.21%9.66B
7.10%10.82B
10.35%11.11B
10.02%10.53B
4.88%10.53B
Thu nhập hoạt động ròng
-8.28%1.08B
17.12%1.09B
56.33%1.22B
-20.74%1.08B
10.12%1.17B
8.41%933.72M
-23.97%783.41M
7.55%1.37B
-13.88%1.07B
159.25%861.31M
19.82%1.03B
41.32%1.27B
20.33%1.24B
-48.93%332.23M
-4.49%859.93M
-15.73%899.01M
27.10%1.03B
19.72%650.50M
21.96%900.31M
42.09%1.07B
Đầu tư ròng
12.88%-587.07M
-13.54%-809.01M
5.06%-570.09M
-407.36%-3.96B
35.30%-673.83M
8.43%-712.54M
-258.80%-600.50M
-13.40%-780.28M
92.39%-1.04B
-12.15%-778.10M
77.96%-167.36M
-22.63%-688.11M
-2547.30%-13.69B
-4.47%-693.80M
72.30%-759.29M
52.58%-561.14M
-15.91%-517.12M
-34.28%-664.11M
-436.81%-2.74B
-184.09%-1.18B
Tài chính thuần
-109.37%-248.46M
-123.89%-253.82M
-567.95%-779.15M
-206.77%-1.02B
1154.60%2.65B
1070.58%1.06B
94.58%-116.65M
-133.68%-332.76M
-109.72%-251.32M
-125.61%-109.49M
-700.88%-2.15B
283.31%987.98M
514.28%2.58B
-95.96%427.58M
-123.02%-268.87M
-182.17%-538.96M
-122.50%-623.98M
859.17%10.60B
2775.50%1.17B
6053.15%655.94M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, tổng doanh thu đạt 16.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.22B.

Tài sản ngắn hạn của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, tài sản ngắn hạn là 7.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.71.

Tổng tài sản của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rogers Communications Inc là 66.73B, bao gồm 7.03B tài sản ngắn hạn và 59.70B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, tổng nghĩa vụ của Rogers Communications Inc là 48.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rogers Communications Inc là 18.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rogers Communications Inc là 3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.77.

Giá trị đầu tư ròng của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, giá trị đầu tư ròng của Rogers Communications Inc là -6.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rogers Communications Inc là 1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 347.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 311.95.

Thu nhập ròng của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, lợi nhuận ròng là 5.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 327.02.

Biên lợi nhuận ròng của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, biên lợi nhuận ròng là 31.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 277.95.

Biên lợi nhuận gộp của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, biên lợi nhuận gộp là 23.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 48.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 194.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 247.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rogers Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rogers Communications Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.