tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Robin Energy Ltd

RBNE
Thêm vào danh sách theo dõi
2.500USD
+0.060+2.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

RBNE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Robin Energy Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--26.65M
2574721.68%9.50M
2415130.82%7.68M
--39.41M
--369.00
--318.00
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--23.65M
1530981.84%5.65M
836461.64%2.66M
--39.41M
--369.00
--318.00
-Đầu tư ngắn hạn
--3.00M
--3.85M
--5.02M
----
----
----
Các khoản phải thu
--4.60M
-47.97%6.66M
-82.27%2.25M
--983.05K
--12.79M
--12.68M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
49.10%620.68K
----
--720.22K
--416.30K
--536.55K
-Các khoản phải thu khác
--4.60M
-51.24%6.03M
-81.49%2.25M
--262.83K
--12.38M
--12.14M
Hàng tồn kho
----
223.20%147.37K
----
--65.94K
--45.59K
--42.49K
Chi phí trả trước
----
774.36%398.81K
----
--170.40K
--45.61K
--46.78K
Tài sản ngắn hạn khác
--1.49M
---2.02K
--1.10M
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
--32.74M
29.64%16.70M
-13.63%11.03M
--40.63M
--12.88M
--12.77M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--38.61M
470.22%39.21M
466.89%39.79M
--6.59M
--6.88M
--7.02M
Chi phí trả trước dài hạn
----
0.00%357.77K
----
--357.77K
--357.77K
--357.77K
Tài sản dài hạn khác
--1.79M
43.50%2.06M
42.84%2.37M
--990.03K
--1.43M
--1.66M
Tổng tài sản dài hạn
--41.38M
385.70%42.25M
369.29%42.55M
--7.97M
--8.70M
--9.07M
Tổng tài sản
--74.13M
173.14%58.95M
145.37%53.58M
--48.60M
--21.58M
--21.84M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--3.17M
--2.60M
--2.51M
----
----
----
Chi phí trích trước
----
309.48%1.29M
----
--962.09K
--313.90K
--325.16K
Nợ phải trả hoãn lại
----
--698.00K
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--3.17M
--698.00K
--2.51M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
--3.17M
453.51%2.60M
184.84%2.51M
--2.25M
--470.16K
--881.99K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
--3.17M
453.51%2.60M
184.84%2.51M
--2.25M
--470.16K
--881.99K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--45.66M
--31.58M
--25.34M
--20.71M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
---576.73K
---976.69K
---148.04K
---246.38K
----
----
Vốn dự trữ
--45.65M
--31.57M
--25.33M
--20.70M
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--0.00
--130.55K
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--70.96M
166.90%56.35M
143.71%51.07M
--46.34M
--21.11M
--20.95M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RBNE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Robin Energy Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Robin Energy Ltd có 23.65M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Robin Energy Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Robin Energy Ltd là 74.13M, bao gồm 32.74M tài sản ngắn hạn và 41.38M tài sản dài hạn.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.