tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Republic Bancorp Inc

RBCAA
Thêm vào danh sách theo dõi
99.540USD
+1.100+1.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.95BVốn hóa
15.54P/E TTM

Tình hình tài chính của RBCAA

Theo dõi tình hình tài chính của Republic Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Republic Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
1.66/1.48
Doanh thu / Dự báo
98.74M/79.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
398.80M
6.37%
EPS(YoY)
6.65
28.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.80%1.66
-10.32%2.15
19.49%1.15
11.61%1.51
24.35%1.60
53.63%2.40
-3.69%0.97
23.37%1.35
21.26%1.28
10.77%1.56
1.07%1.00
--1.09
--1.06
--1.41
--0.99
--3.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.61%98.74M
-6.49%118.12M
3.84%90.72M
6.73%90.86M
7.60%90.91M
7.12%126.32M
11.11%87.37M
11.83%85.13M
3.53%84.49M
4.17%117.93M
3.88%78.63M
6.34%76.12M
20.29%81.60M
22.24%113.20M
14.70%75.69M
2.38%71.58M
-2.79%67.84M
-2.49%92.61M
-2.06%65.99M
-0.48%69.92M
----
Lợi nhuận ròng
4.39%32.87M
-9.94%42.57M
20.01%22.82M
12.06%29.74M
24.91%31.48M
54.44%47.27M
-3.27%19.02M
23.05%26.54M
19.73%25.21M
8.95%30.61M
-0.69%19.66M
8.42%21.57M
-13.53%21.05M
-0.91%28.09M
12.30%19.80M
-0.56%19.90M
1.78%24.35M
8.82%28.35M
-13.41%17.63M
-1.86%20.01M
----
Biên lợi nhuận ròng
-3.89%33.29%
-3.69%36.04%
15.58%25.16%
4.99%32.74%
16.08%34.63%
44.18%37.42%
-12.94%21.77%
10.04%31.18%
15.65%29.83%
4.59%25.95%
-4.40%25.00%
--28.34%
--25.80%
--24.82%
--26.15%
--31.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-49.62%3.19%
-4.97%6.17%
15.99%8.44%
-4.57%6.41%
-5.19%6.34%
26.01%6.50%
0.50%7.28%
-21.43%6.71%
-30.39%6.69%
29.20%5.16%
35.48%7.24%
--8.55%
--9.61%
--3.99%
--5.35%
--3.82%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.61%98.74M
-6.49%118.12M
3.84%90.72M
6.73%90.86M
7.60%90.91M
7.12%126.32M
11.11%87.37M
11.83%85.13M
3.53%84.49M
4.17%117.93M
3.88%78.63M
6.34%76.12M
20.29%81.60M
22.24%113.20M
14.70%75.69M
2.38%71.58M
-2.79%67.84M
-2.49%92.61M
-2.06%65.99M
-0.48%69.92M
----
Lợi nhuận hoạt động
5.31%42.59M
-3.77%57.75M
19.68%27.65M
11.54%37.81M
25.78%40.44M
54.71%60.02M
-2.37%23.10M
25.60%33.90M
20.48%32.15M
1.45%38.79M
-6.24%23.66M
3.74%26.99M
47.65%26.69M
4.99%38.24M
20.40%25.24M
-0.99%26.02M
-40.75%18.07M
9.31%36.42M
-18.66%20.96M
18.11%26.28M
----
Lợi nhuận ròng
4.39%32.87M
-9.94%42.57M
20.01%22.82M
12.06%29.74M
24.91%31.48M
54.44%47.27M
-3.27%19.02M
23.05%26.54M
19.73%25.21M
8.95%30.61M
-0.69%19.66M
8.42%21.57M
-13.53%21.05M
-0.91%28.09M
12.30%19.80M
-0.56%19.90M
1.78%24.35M
8.82%28.35M
-13.41%17.63M
-1.86%20.01M
----
Tổng tài sản
1.30%7.06B
2.51%7.25B
2.85%7.04B
4.82%7.01B
5.36%6.97B
2.91%7.08B
3.82%6.85B
4.79%6.69B
3.87%6.62B
13.20%6.88B
13.01%6.59B
6.45%6.39B
4.21%6.37B
-4.34%6.07B
-4.24%5.84B
-3.04%6.00B
-1.15%6.11B
-1.96%6.35B
-1.21%6.09B
-0.85%6.19B
----
Tổng các khoản nợ
-0.10%5.91B
1.30%6.12B
1.45%5.94B
3.81%5.93B
4.41%5.91B
1.71%6.04B
3.04%5.85B
4.00%5.71B
3.25%5.66B
14.41%5.94B
14.12%5.68B
6.48%5.49B
4.03%5.48B
-5.77%5.19B
-5.32%4.98B
-3.56%5.16B
-1.27%5.27B
-2.29%5.51B
-1.62%5.26B
-1.49%5.35B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.12%1.16B
9.60%1.13B
11.11%1.10B
10.70%1.08B
10.96%1.06B
10.53%1.03B
8.69%992.03M
9.66%979.71M
7.72%955.42M
6.05%935.58M
6.55%912.76M
6.24%893.40M
5.32%886.97M
4.98%882.20M
2.58%856.61M
0.27%840.96M
-0.35%842.17M
0.31%840.33M
1.42%835.05M
3.49%838.66M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
31.35%378.98M
-176.98%-101.90M
-35.19%54.39M
76.99%-80.20M
-34.23%288.54M
-53.03%132.38M
-2.04%83.91M
-357.32%-348.62M
295.66%438.71M
216.53%281.86M
508.09%85.66M
69.07%-76.23M
-66.15%110.88M
-131.41%-241.87M
149.44%14.09M
-15.23%-246.45M
-40.83%327.56M
57.47%-104.52M
-460.50%-28.50M
-122.28%-213.88M
Đầu tư ròng
----
31.75%155.74M
-9.62%-298.67M
-213.24%-53.88M
-265.95%-201.79M
252.05%118.21M
-157.69%-272.46M
288.84%47.58M
142.39%121.60M
21.59%-77.74M
61.49%-105.73M
-151.45%-25.20M
-693.63%-286.88M
-1479.31%-99.14M
-69.97%-274.52M
-79.67%48.97M
-240.64%-36.15M
-96.43%7.19M
-176.46%-161.51M
1231.20%240.88M
105.18%25.70M
Tài chính thuần
----
-239.13%-155.59M
229.48%136.30M
-57.52%-1.08M
-132.48%-26.22M
65.02%-45.88M
152.23%41.37M
99.17%-685.00K
-77.31%80.71M
-72.28%-131.17M
-204.65%-79.21M
20.26%-82.78M
222268.13%355.79M
-438.71%-76.14M
543.80%75.69M
-300.19%-103.81M
100.32%160.00K
94.47%-14.13M
-93.40%11.76M
122.43%51.85M
77.40%-49.67M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 398.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 374.91M.

Tổng nghĩa vụ của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Republic Bancorp Inc là 5.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Republic Bancorp Inc là 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Republic Bancorp Inc là 165.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.68.

Giá trị đầu tư ròng của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Republic Bancorp Inc là -436.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -140.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Republic Bancorp Inc là 63.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 746.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.92.

Thu nhập ròng của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 131.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.54.

Biên lợi nhuận ròng của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 32.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Republic Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Republic Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 165.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.