tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ribbon Communications Inc

RBBN
Thêm vào danh sách theo dõi
2.140USD
+0.020+0.94%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
382.68MVốn hóa
12.03P/E TTM

Tình hình tài chính của RBBN

Theo dõi tình hình tài chính của Ribbon Communications Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ribbon Communications Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
-0.15/-0.01
Doanh thu / Dự báo
192.34M/189.99M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
844.56M
1.28%
EPS(YoY)
0.22
172.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-141.56%-0.15
-31.54%-0.20
1296.47%0.51
10.81%-0.07
35.14%-0.06
15.23%-0.15
-11.91%0.04
2.54%-0.08
23.37%-0.10
22.52%-0.18
-66.15%0.04
---0.08
---0.13
---0.23
--0.12
---0.78
----
----
----
----
Doanh thu
-12.80%192.34M
-10.30%162.61M
-9.56%227.32M
2.44%215.37M
14.52%220.58M
0.90%181.28M
11.02%251.36M
3.48%210.24M
-8.55%192.62M
-3.49%179.66M
-3.10%226.40M
-1.91%203.16M
2.34%210.62M
7.48%186.16M
1.33%233.64M
-1.55%207.13M
-2.56%205.80M
-10.15%173.20M
-5.58%230.58M
-8.97%210.40M
Lợi nhuận ròng
-142.23%-26.87M
-31.50%-34.49M
1299.51%89.06M
9.78%-12.11M
34.03%-11.09M
13.62%-26.23M
-10.10%6.36M
0.59%-13.42M
21.71%-16.82M
20.74%-30.36M
-65.45%7.08M
26.69%-13.50M
28.83%-21.48M
45.26%-38.30M
121.27%20.49M
69.01%-18.42M
-229.86%-30.18M
-56.59%-69.97M
-177.82%-96.31M
-1050.59%-59.43M
Biên lợi nhuận ròng
-177.80%-13.97%
-46.60%-21.21%
1447.49%39.18%
11.93%-5.62%
42.40%-5.03%
14.39%-14.47%
-19.03%2.53%
3.93%-6.38%
14.39%-8.73%
17.87%-16.90%
-64.34%3.13%
---6.65%
---10.20%
---20.58%
--8.77%
---20.23%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.27%46.97%
-6.33%39.38%
-4.72%50.71%
-3.45%47.38%
-1.23%46.84%
-11.39%42.04%
4.92%53.22%
3.53%49.07%
6.03%47.43%
19.14%47.45%
11.12%50.73%
--47.39%
--44.73%
--39.83%
--45.65%
--45.15%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.14%28.82%
-3.34%28.60%
-5.12%27.49%
0.14%30.29%
-3.53%29.45%
12.23%29.59%
15.95%28.98%
14.31%30.25%
22.04%30.53%
7.00%26.37%
-3.85%24.99%
--26.47%
--25.02%
--24.64%
--25.99%
--27.03%
----
----
----
----
Doanh thu
-12.80%192.34M
-10.30%162.61M
-9.56%227.32M
2.44%215.37M
14.52%220.58M
0.90%181.28M
11.02%251.36M
3.48%210.24M
-8.55%192.62M
-3.49%179.66M
-3.10%226.40M
-1.91%203.16M
2.34%210.62M
7.48%186.16M
1.33%233.64M
-1.55%207.13M
-2.56%205.80M
-10.15%173.20M
-5.58%230.58M
-8.97%210.40M
Lợi nhuận hoạt động
-182.12%-7.78M
-107.84%-29.66M
-45.78%18.76M
133.97%6.71M
63233.33%9.47M
-36.93%-14.27M
69.21%34.60M
-34.51%2.87M
99.17%-15.00K
60.84%-10.42M
306.14%20.45M
521.37%4.38M
35.34%-1.82M
17.85%-26.61M
1165.08%5.04M
-118.18%-1.04M
-116.69%-2.81M
-493.57%-32.39M
-98.41%398.00K
-65.52%5.71M
Lợi nhuận ròng
-142.23%-26.87M
-31.50%-34.49M
1299.51%89.06M
9.78%-12.11M
34.03%-11.09M
13.62%-26.23M
-10.10%6.36M
0.59%-13.42M
21.71%-16.82M
20.74%-30.36M
-65.45%7.08M
26.69%-13.50M
28.83%-21.48M
45.26%-38.30M
121.27%20.49M
69.01%-18.42M
-229.86%-30.18M
-56.59%-69.97M
-177.82%-96.31M
-1050.59%-59.43M
Tài sản ngắn hạn
-6.52%405.63M
-3.90%408.50M
-1.98%454.49M
0.44%418.43M
7.37%433.94M
15.15%425.06M
10.73%463.66M
6.68%416.58M
-3.99%404.15M
-14.08%369.13M
-12.40%418.72M
-7.55%390.49M
1.33%420.94M
1.63%429.64M
-0.62%477.99M
0.89%422.40M
0.60%415.42M
6.50%422.73M
7.45%480.99M
3.92%418.65M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.37%309.33M
-2.08%298.83M
-4.07%315.47M
-0.42%291.87M
15.06%313.62M
-39.49%305.18M
-3.58%328.87M
-9.95%293.10M
-21.13%272.57M
47.12%504.31M
3.20%341.07M
9.19%325.47M
0.15%345.59M
1.36%342.80M
-4.05%330.49M
4.69%298.09M
20.15%345.07M
14.05%338.19M
5.13%344.45M
-10.96%284.73M
Tổng tài sản
0.06%1.14B
1.95%1.16B
4.28%1.21B
-0.85%1.11B
3.32%1.14B
5.47%1.14B
1.61%1.16B
-0.61%1.11B
-5.29%1.11B
-9.50%1.08B
-8.87%1.14B
-8.41%1.12B
-5.16%1.17B
-5.73%1.19B
-6.84%1.26B
-11.68%1.22B
-15.65%1.23B
-12.98%1.26B
-12.90%1.35B
-1.38%1.39B
Tổng các khoản nợ
-2.78%750.25M
-1.99%740.60M
0.70%763.26M
3.61%745.18M
10.18%771.74M
15.58%755.66M
9.62%757.93M
6.13%719.23M
-1.76%700.43M
-9.03%653.80M
-6.21%691.39M
-7.86%677.69M
-8.52%712.95M
-8.99%718.73M
-10.17%737.14M
-4.87%735.47M
-1.31%779.33M
-2.51%789.74M
-4.63%820.57M
-9.12%773.08M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.98%392.57M
9.77%419.10M
10.97%448.99M
-8.97%360.05M
-8.54%370.44M
-10.09%381.81M
-10.63%404.62M
-10.90%395.53M
-10.84%405.02M
-10.21%424.66M
-12.67%452.76M
-9.25%443.93M
0.64%454.25M
-0.31%472.93M
-1.66%518.43M
-20.27%489.17M
-32.56%451.34M
-26.19%474.41M
-23.25%527.17M
10.46%613.55M
Thu nhập hoạt động ròng
-1346.67%-11.50M
-522.23%-22.00M
-52.66%29.24M
278.39%26.49M
91.87%-795.00K
-126.98%-3.54M
206.70%61.77M
-27.72%-14.85M
-282.10%-9.78M
17.67%13.10M
25.10%20.14M
35.68%-11.63M
93.51%-2.56M
-25.93%11.13M
42.67%16.10M
-13697.71%-18.07M
-376.77%-39.42M
341.95%15.03M
-68.93%11.28M
-100.46%-131.00K
Đầu tư ròng
14.66%-4.85M
74.71%-3.07M
75.26%-1.97M
38.57%-5.54M
-76.84%-5.68M
-356.21%-12.15M
-178.85%-7.98M
-256.43%-9.01M
-91.48%-3.21M
-10.36%-2.66M
-415.09%-2.86M
61.27%-2.53M
44.88%-1.68M
30.48%-2.41M
131.83%908.00K
-76.03%-6.53M
-34.16%-3.04M
35.21%-3.47M
64.50%-2.85M
2.24%-3.71M
Tài chính thuần
-44.10%-8.04M
-71.85%-3.11M
-140.43%-5.94M
-85.94%-6.10M
-111.32%-5.58M
68.99%-1.81M
84.26%-2.47M
-172.19%-3.28M
848.54%49.30M
80.60%-5.84M
-197.50%-15.70M
-89.81%4.54M
58.75%-6.59M
-34.49%-30.12M
6.88%-5.28M
722.56%44.57M
-162.57%-15.97M
-51.55%-22.39M
-52.52%-5.67M
11.13%-7.16M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, tổng doanh thu đạt 844.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 833.88M.

Tài sản ngắn hạn của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, tài sản ngắn hạn là 454.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.98.

Tổng tài sản của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ribbon Communications Inc là 1.21B, bao gồm 454.49M tài sản ngắn hạn và 757.77M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, tổng nghĩa vụ của Ribbon Communications Inc là 763.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ribbon Communications Inc là 448.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ribbon Communications Inc là 20.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.53.

Giá trị đầu tư ròng của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, giá trị đầu tư ròng của Ribbon Communications Inc là -25.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ribbon Communications Inc là -19.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -151.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 172.19.

Thu nhập ròng của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, lợi nhuận ròng là 39.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 173.08.

Biên lợi nhuận ròng của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 172.16.

Biên lợi nhuận gộp của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, biên lợi nhuận gộp là 46.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 173.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 170.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ribbon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ribbon Communications Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 20.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.