tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Raytech Holding Ltd

RAY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.750USD
+0.090+3.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.49MVốn hóa
3.66P/E TTM

RAY Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Raytech Holding Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-80.77%15.59M
-69.88%10.81M
114.62%81.05M
67.98%35.89M
69.37%37.76M
--21.36M
--22.30M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-80.77%15.59M
-69.88%10.81M
114.62%81.05M
67.98%35.89M
69.37%37.76M
--21.36M
--22.30M
Các khoản phải thu
-97.01%406.16K
-93.13%1.04M
65.41%13.58M
82.05%15.10M
54.70%8.21M
--8.29M
--5.31M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-96.99%406.16K
-92.87%1.04M
81.41%13.48M
114.48%14.56M
71.57%7.43M
--6.79M
--4.33M
-Các khoản phải thu khác
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.37%145.17K
-20.06%781.32K
--992.03K
--977.38K
Hàng tồn kho
-34.47%743.84K
-87.10%239.44K
66.51%1.14M
--1.86M
-33.55%681.68K
----
--1.03M
Chi phí trả trước
38872.76%1.95M
-100.00%0.00
-87.80%5.00K
-94.74%5.00K
0.00%41.00K
--95.00K
--41.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-80.49%18.69M
-77.13%12.09M
105.09%95.77M
77.62%52.84M
62.87%46.70M
--29.75M
--28.67M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.46%36.13K
--90.34K
--147.25K
-Tài sản cố định
----
-95.74%2.74K
----
-57.07%64.30K
-51.02%98.49K
--149.77K
--201.06K
-Khấu hao lũy kế
----
-95.74%2.74K
----
8.19%64.30K
15.89%62.36K
--59.43K
--53.81K
Tài sản dài hạn khác
435.03%86.67K
-99.96%2.06K
-99.53%16.20K
64.09%5.27M
366.80%3.47M
--3.21M
--743.09K
Tổng tài sản dài hạn
435.03%86.67K
-99.96%2.06K
-99.54%16.20K
59.60%5.27M
293.66%3.50M
--3.30M
--890.34K
Tổng tài sản
-80.40%18.77M
-79.20%12.09M
90.80%95.78M
75.82%58.11M
69.82%50.20M
--33.05M
--29.56M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Chi phí trích trước
-81.18%173.29K
-77.66%227.58K
123.39%920.90K
65.34%1.02M
1547.53%412.25K
--616.08K
--25.02K
Nợ phải trả hoãn lại
--355.75K
-93.66%63.93K
--0.00
-40.89%1.01M
-100.00%0.00
--1.71M
--462.41K
Nợ ngắn hạn khác
--355.75K
-93.66%63.93K
--0.00
-40.89%1.01M
-100.00%0.00
--1.71M
--462.41K
Tổng nợ ngắn hạn
-83.56%3.69M
-91.55%2.28M
-0.91%22.44M
126.94%27.04M
77.82%22.64M
--11.91M
--12.73M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--35.63K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
--0.00
--35.63K
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
--0.00
--35.63K
Tổng các khoản nợ
-83.56%3.69M
-91.55%2.28M
-0.91%22.44M
126.94%27.04M
77.32%22.64M
--11.91M
--12.77M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-74.97%9.44M
4705.37%4.81M
37618.35%37.72M
0.00%100.00K
0.00%100.00K
--100.00K
--100.00K
Lợi nhuận giữ lại
-84.16%5.64M
-83.86%5.00M
29.76%35.63M
47.23%30.98M
64.50%27.46M
--21.04M
--16.69M
Vốn dự trữ
-74.97%9.44M
4743.19%4.81M
37915.15%37.72M
0.00%99.22K
0.00%99.22K
--99.22K
--99.22K
Tổng vốn chủ sở hữu
-79.43%15.08M
-68.45%9.81M
166.16%73.35M
47.01%31.08M
64.11%27.56M
--21.14M
--16.79M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RAY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Raytech Holding Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Raytech Holding Ltd có 15.59M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Raytech Holding Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Raytech Holding Ltd là 12.09M, bao gồm 12.09M tài sản ngắn hạn và 2.06K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Raytech Holding Ltd là bao nhiêu?

Raytech Holding Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 9.81M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.