tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FreightCar America Inc

RAIL
Thêm vào danh sách theo dõi
7.970USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
261.22MVốn hóa
8.91P/E TTM

Tình hình tài chính của RAIL

Theo dõi tình hình tài chính của FreightCar America Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của FreightCar America Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.00
Doanh thu / Dự báo
--/109.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
500.99M
-10.45%
EPS(YoY)
1.16
146.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-20.26%1.27
-145.41%-0.50
93.16%-0.23
37.65%0.37
507.49%1.59
1231.95%1.10
-3258.87%-3.41
139.72%0.27
-106.15%-0.39
75.10%-0.10
--0.11
---0.67
---0.19
---0.39
---1.72
----
----
----
----
----
Doanh thu
-33.21%64.31M
-8.81%125.57M
41.73%160.51M
-19.53%118.62M
-40.21%96.29M
8.76%137.70M
82.98%113.25M
66.39%147.42M
98.84%161.06M
-1.85%126.60M
-27.81%61.89M
56.02%88.60M
-13.12%81.00M
71.94%128.99M
47.05%85.74M
52.02%56.79M
188.03%93.24M
23.81%75.02M
131.36%58.31M
113.96%37.35M
Lợi nhuận ròng
-19.33%40.70M
-146.19%-15.99M
93.05%-7.45M
42.83%11.68M
535.99%50.45M
1312.29%34.62M
-3452.52%-107.05M
143.29%8.18M
-129.72%-11.57M
70.66%-2.86M
117.93%3.19M
-229.92%-18.89M
80.51%-5.04M
-935.45%-9.73M
-2535.84%-17.81M
445.26%14.54M
33.95%-25.85M
108.10%1.17M
101.81%731.00K
67.08%-4.21M
Biên lợi nhuận ròng
23.62%64.76%
-152.51%-13.20%
95.09%-4.64%
77.50%9.85%
829.25%52.39%
1214.64%25.14%
-1932.16%-94.52%
126.02%5.55%
-15.53%-7.18%
70.10%-2.26%
--5.16%
---21.32%
---6.22%
---7.55%
---12.35%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.45%16.81%
-12.47%13.36%
5.45%15.08%
20.17%15.02%
111.14%14.95%
59.70%15.26%
-4.05%14.30%
-14.50%12.50%
-23.38%7.08%
166.68%9.56%
--14.90%
--14.62%
--9.24%
--3.58%
--8.99%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-43.61%35.08%
-46.98%36.97%
138.18%44.05%
107.00%45.70%
117.63%62.21%
151.05%69.73%
-33.55%18.49%
-16.72%22.08%
-54.52%28.59%
-56.00%27.78%
--27.83%
--26.51%
--62.86%
--63.13%
--47.45%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-33.21%64.31M
-8.81%125.57M
41.73%160.51M
-19.53%118.62M
-40.21%96.29M
8.76%137.70M
82.98%113.25M
66.39%147.42M
98.84%161.06M
-1.85%126.60M
-27.81%61.89M
56.02%88.60M
-13.12%81.00M
71.94%128.99M
47.05%85.74M
52.02%56.79M
188.03%93.24M
23.81%75.02M
131.36%58.31M
113.96%37.35M
Lợi nhuận hoạt động
-115.34%-594.00K
-33.12%7.78M
68.15%14.56M
-22.31%7.71M
-1.00%3.87M
167.01%11.64M
405.13%8.66M
39.64%9.92M
256.43%3.91M
352.40%4.36M
167.01%1.71M
180.13%7.10M
267.48%1.10M
-881.45%-1.73M
38.55%-2.56M
159.02%2.54M
91.64%-655.00K
106.94%221.00K
62.95%-4.16M
66.11%-4.30M
Lợi nhuận ròng
-19.33%40.70M
-146.19%-15.99M
93.05%-7.45M
42.83%11.68M
535.99%50.45M
1312.29%34.62M
-3452.52%-107.05M
143.29%8.18M
-129.72%-11.57M
70.66%-2.86M
117.93%3.19M
-229.92%-18.89M
80.51%-5.04M
-935.45%-9.73M
-2535.84%-17.81M
445.26%14.54M
33.95%-25.85M
108.10%1.17M
101.81%731.00K
67.08%-4.21M
Tài sản ngắn hạn
-5.50%163.47M
10.32%160.00M
31.53%221.13M
60.51%204.02M
1.26%172.98M
-19.62%145.03M
6.60%168.12M
-9.62%127.11M
29.75%170.82M
39.98%180.42M
19.54%157.70M
-6.54%140.64M
-21.63%131.65M
-5.73%128.89M
5.88%131.92M
37.00%150.48M
72.78%167.98M
13.02%136.73M
5.01%124.59M
-9.66%109.84M
Tổng nợ ngắn hạn
-16.40%90.33M
5.90%85.60M
26.70%132.85M
90.46%129.75M
-11.47%108.06M
-41.16%80.83M
22.69%104.85M
-29.68%68.13M
8.91%122.07M
29.60%137.36M
32.93%85.46M
12.50%96.89M
21.95%112.08M
52.89%105.98M
2.54%64.29M
23.86%86.12M
48.59%91.90M
-2.57%69.32M
-39.43%62.70M
-30.11%69.53M
Tổng tài sản
14.98%288.00M
29.36%290.05M
38.55%340.76M
58.33%328.09M
0.72%250.47M
-13.58%224.22M
7.26%245.95M
-0.49%207.22M
22.70%248.67M
29.90%259.46M
18.78%229.31M
-1.94%208.24M
-12.17%202.67M
-0.46%199.74M
4.86%193.05M
24.87%212.35M
45.98%230.75M
9.81%200.66M
-12.79%184.10M
-32.99%170.06M
Tổng các khoản nợ
1.55%353.28M
6.13%397.46M
35.57%431.63M
138.85%411.56M
56.68%347.87M
68.53%374.49M
67.33%318.38M
-0.94%172.31M
-5.59%222.03M
-2.68%222.21M
-10.21%190.26M
-21.82%173.94M
-8.41%235.18M
12.85%228.32M
9.21%211.90M
23.96%222.50M
54.89%256.78M
32.89%202.32M
17.81%194.03M
7.82%179.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
32.98%-65.28M
28.52%-107.41M
-25.47%-90.87M
-339.04%-83.46M
-465.57%-97.40M
-503.40%-150.27M
-285.50%-72.43M
1.80%34.92M
181.94%26.64M
230.32%37.25M
307.16%39.05M
437.89%34.30M
-24.92%-32.51M
-1626.09%-28.58M
-90.00%-18.85M
-7.55%-10.15M
-237.72%-26.03M
-105.43%-1.66M
-121.38%-9.92M
-110.81%-9.44M
Thu nhập hoạt động ròng
-133.75%-4.32M
70.64%10.04M
-52.45%3.41M
-85.09%8.53M
150.53%12.79M
-81.12%5.89M
959.95%7.17M
420.04%57.20M
-228.69%-25.32M
24.28%31.18M
92.55%-834.00K
-77.99%-17.87M
-200.77%-7.70M
1507.17%25.09M
12.92%-11.19M
54.01%-10.04M
134.32%7.64M
107.83%1.56M
29.39%-12.85M
-47.96%-21.83M
Đầu tư ròng
55.45%-147.00K
-491.85%-7.62M
20.38%-1.16M
98.23%-23.00K
65.84%-330.00K
65.66%-1.29M
63.60%-1.46M
-124.30%-1.30M
50.71%-966.00K
15.44%-3.75M
-602.27%-4.02M
390.15%5.36M
-104.17%-1.96M
-1344.95%-4.44M
-4.00%-572.00K
-184.75%-1.85M
-468.05%-960.00K
80.59%-307.00K
-122.77%-550.00K
90.97%-649.00K
Tài chính thuần
-149.05%-7.05M
82.54%-869.00K
-242.40%-856.00K
95.95%-1.24M
-859.32%-2.83M
-121.54%-4.98M
-103.04%-250.00K
-827.08%-30.50M
34.30%-295.00K
-102.25%-2.25M
-4.30%8.23M
56.66%-3.29M
-105.55%-449.00K
55.56%-1.11M
-57.33%8.60M
-165.13%-7.59M
17678.26%8.09M
-105.84%-2.50M
--20.16M
16.56%11.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, tổng doanh thu đạt 500.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 559.42M.

Tài sản ngắn hạn của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, tài sản ngắn hạn là 160.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.32.

Tổng tài sản của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của FreightCar America Inc là 290.05M, bao gồm 160.00M tài sản ngắn hạn và 130.04M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, tổng nghĩa vụ của FreightCar America Inc là 397.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, tổng vốn chủ sở hữu của FreightCar America Inc là -107.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.52.

Thu nhập hoạt động thuần của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FreightCar America Inc là 33.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.61.

Giá trị đầu tư ròng của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, giá trị đầu tư ròng của FreightCar America Inc là -9.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.11.

Giá trị huy động vốn ròng của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, giá trị huy động vốn ròng của FreightCar America Inc là -5.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.97.

Thu nhập ròng của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, lợi nhuận ròng là 36.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 148.62.

Biên lợi nhuận ròng của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 156.12.

Biên lợi nhuận gộp của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, biên lợi nhuận gộp là 14.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FreightCar America Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FreightCar America Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 33.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.