tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ferrari NV

RACE
Thêm vào danh sách theo dõi
405.940USD
-4.010-0.98%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
94.29BVốn hóa
52.07P/E TTM

Tình hình tài chính của RACE

Theo dõi tình hình tài chính của Ferrari NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ferrari NV

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
3.00/2.87
Doanh thu / Dự báo
2.23B/2.17B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.50B
22.67%
EPS(YoY)
10.53
20.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.77%3.00
8.16%2.70
13.19%2.51
8.26%2.51
14.36%2.81
18.46%2.49
23.76%2.22
20.47%2.32
45.54%2.45
40.27%2.10
59.03%1.79
--1.93
--1.69
--1.50
--1.13
--3.89
----
----
----
----
Doanh thu
9.47%2.23B
6.14%2.16B
-9.45%1.51B
2.24%1.54B
-1.30%1.57B
6.88%1.58B
19.36%1.67B
3.48%1.50B
17.73%1.59B
13.56%1.47B
11.75%1.40B
14.20%1.45B
6.05%1.35B
16.22%1.30B
20.93%1.25B
39.94%1.27B
45.78%1.27B
32.65%1.12B
16.82%1.04B
19.98%909.76M
Lợi nhuận ròng
10.02%532.83M
3.19%482.88M
-13.78%319.22M
-2.99%332.11M
-2.68%371.67M
10.80%362.11M
37.15%370.26M
10.23%342.34M
25.35%381.91M
21.76%326.80M
33.96%269.97M
35.04%310.57M
24.36%304.67M
19.79%268.40M
6.31%201.52M
29.38%229.98M
41.26%245.00M
31.35%224.06M
-12.92%189.56M
21.91%177.75M
Biên lợi nhuận ròng
0.43%23.88%
-2.87%22.35%
-4.86%21.13%
-5.20%21.61%
-1.49%23.78%
3.52%23.01%
14.90%22.21%
6.14%22.80%
6.38%24.14%
6.98%22.23%
19.26%19.33%
--21.48%
--22.69%
--20.78%
--16.21%
--19.25%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.09%52.59%
-0.53%51.84%
3.35%51.88%
0.70%50.05%
5.34%52.64%
2.84%52.12%
2.85%50.20%
0.28%49.70%
-1.47%49.97%
0.86%50.67%
4.11%48.81%
--49.56%
--50.72%
--50.24%
--46.89%
--48.42%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.28%30.99%
----
-15.12%29.96%
-12.10%30.27%
-7.05%32.72%
10.90%33.63%
14.71%35.29%
6.95%34.44%
4.38%35.20%
-10.14%30.33%
-15.02%30.77%
--32.20%
--33.72%
--33.75%
--36.21%
--38.09%
----
----
----
----
Doanh thu
9.47%2.23B
6.14%2.16B
-9.45%1.51B
2.24%1.54B
-1.30%1.57B
6.88%1.58B
19.36%1.67B
3.48%1.50B
17.73%1.59B
13.56%1.47B
11.75%1.40B
14.20%1.45B
6.05%1.35B
16.22%1.30B
20.93%1.25B
39.94%1.27B
45.78%1.27B
32.65%1.12B
16.82%1.04B
19.98%909.76M
Lợi nhuận hoạt động
10.61%693.89M
3.87%637.21M
-4.63%427.66M
2.34%434.83M
2.03%481.43M
15.86%474.72M
31.60%448.43M
6.96%424.90M
18.48%471.87M
17.69%409.75M
24.89%340.75M
31.17%397.25M
26.16%398.26M
21.09%348.15M
17.33%272.85M
30.43%302.85M
37.69%315.69M
30.40%287.51M
12.19%232.55M
23.07%232.18M
Lợi nhuận ròng
10.02%532.83M
3.19%482.88M
-13.78%319.22M
-2.99%332.11M
-2.68%371.67M
10.80%362.11M
37.15%370.26M
10.23%342.34M
25.35%381.91M
21.76%326.80M
33.96%269.97M
35.04%310.57M
24.36%304.67M
19.79%268.40M
6.31%201.52M
29.38%229.98M
41.26%245.00M
31.35%224.06M
-12.92%189.56M
21.91%177.75M
Tài sản ngắn hạn
6.33%6.01B
----
-19.20%4.06B
-10.71%4.12B
-5.44%4.34B
17.59%5.29B
25.94%5.02B
16.73%4.62B
13.30%4.59B
7.46%4.50B
0.85%3.99B
0.06%3.96B
9.43%4.05B
11.77%4.19B
17.50%3.95B
22.88%3.95B
30.75%3.70B
31.53%3.75B
9.36%3.36B
5.91%3.22B
Tổng nợ ngắn hạn
2.65%4.21B
----
30.11%2.66B
-5.04%1.96B
-3.96%2.08B
9.09%2.42B
2.10%2.04B
2.07%2.07B
4.38%2.17B
9.74%2.22B
7.45%2.00B
12.16%2.03B
14.63%2.08B
9.58%2.02B
18.96%1.86B
15.78%1.81B
22.39%1.81B
26.02%1.85B
14.27%1.57B
11.37%1.56B
Tổng tài sản
6.87%11.77B
----
-14.76%8.10B
-8.14%8.26B
-4.89%8.45B
14.62%9.91B
17.96%9.50B
13.87%8.99B
11.81%8.89B
7.81%8.65B
3.68%8.05B
3.51%7.89B
8.60%7.95B
9.94%8.02B
13.15%7.77B
15.33%7.63B
19.42%7.32B
19.90%7.30B
9.60%6.86B
10.14%6.61B
Tổng các khoản nợ
8.35%7.55B
----
-19.32%4.80B
-12.03%4.97B
-7.53%5.35B
18.08%6.34B
19.54%5.95B
11.76%5.64B
10.82%5.78B
2.94%5.37B
-3.54%4.98B
-3.18%5.05B
3.20%5.22B
5.13%5.21B
10.99%5.16B
14.59%5.22B
19.90%5.06B
19.88%4.96B
4.01%4.65B
1.55%4.55B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.32%4.22B
----
-7.11%3.29B
-1.57%3.29B
0.02%3.11B
8.97%3.57B
15.39%3.54B
17.63%3.34B
13.71%3.11B
16.84%3.28B
17.99%3.07B
17.96%2.84B
20.65%2.73B
20.14%2.81B
17.68%2.60B
16.97%2.41B
18.35%2.26B
19.94%2.34B
23.60%2.21B
35.48%2.06B
Thu nhập hoạt động ròng
11.57%502.92M
4.80%1.01B
-8.50%436.49M
-8.37%512.40M
18.24%345.95M
58.71%745.00M
-1.69%477.03M
18.52%559.21M
8.65%292.57M
31.33%469.40M
22.76%485.22M
14.67%471.84M
75.84%269.27M
-7.98%357.41M
25.62%395.26M
17.80%411.47M
-26.93%153.14M
70.28%388.41M
-7.83%314.63M
77.23%349.29M
Đầu tư ròng
0.57%-270.91M
----
20.65%-210.82M
11.91%-200.73M
15.89%-209.09M
-9.27%-197.25M
8.49%-265.69M
-18.88%-227.86M
-37.06%-248.60M
-33.50%-180.52M
-2.50%-290.33M
5.34%-191.68M
-10.65%-181.38M
-9.65%-135.22M
-40.31%-283.26M
-24.08%-202.50M
-17.24%-163.92M
1.03%-123.32M
0.32%-201.88M
-21.58%-163.20M
Tài chính thuần
-6.60%-662.16M
----
-1511.64%-183.95M
-167.10%-398.99M
-525.58%-476.70M
-525.87%-392.41M
87.47%-11.41M
60.13%-149.38M
80.31%-76.20M
63.54%-62.70M
-15.93%-91.07M
-607.15%-374.65M
-39.93%-386.97M
-35.51%-171.94M
-45.54%-78.56M
-146.30%-52.98M
-134.27%-276.54M
70.17%-126.88M
-443.98%-53.98M
2916.02%114.43M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, tổng doanh thu đạt 8.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.93B.

Tài sản ngắn hạn của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, tài sản ngắn hạn là 5.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.15.

Tổng tài sản của Ferrari NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ferrari NV là 11.45B, bao gồm 5.74B tài sản ngắn hạn và 5.71B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, tổng nghĩa vụ của Ferrari NV là 6.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, tổng vốn chủ sở hữu của Ferrari NV là 4.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ferrari NV là 2.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.89.

Giá trị đầu tư ròng của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, giá trị đầu tư ròng của Ferrari NV là -1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, giá trị huy động vốn ròng của Ferrari NV là -1.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -488.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.12.

Thu nhập ròng của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, lợi nhuận ròng là 1.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.27.

Biên lợi nhuận ròng của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, biên lợi nhuận ròng là 22.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.06.

Biên lợi nhuận gộp của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, biên lợi nhuận gộp là 51.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 42.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ferrari NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrari NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.