tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Restaurant Brands International Inc

QSR
Thêm vào danh sách theo dõi
80.170USD
-0.090-0.11%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
36.48BVốn hóa
28.18P/E TTM

Tình hình tài chính của QSR

Theo dõi tình hình tài chính của Restaurant Brands International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Restaurant Brands International Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
1.46/1.03
Doanh thu / Dự báo
2.52B/2.52B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.43B
12.23%
EPS(YoY)
2.36
-26.31%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
152.84%1.46
99.71%0.97
195.97%2.36
21.57%0.96
-34.76%0.58
-33.41%0.49
-51.06%0.80
-1.57%0.79
14.35%0.88
19.75%0.73
116.15%1.63
--0.80
--0.77
--0.61
--0.75
--2.53
----
----
----
----
Doanh thu
4.56%2.52B
7.35%2.26B
7.40%2.47B
6.90%2.45B
15.87%2.41B
21.28%2.11B
26.15%2.30B
24.71%2.29B
17.18%2.08B
9.37%1.74B
7.76%1.82B
6.43%1.84B
8.30%1.77B
9.58%1.59B
9.25%1.69B
15.45%1.73B
13.98%1.64B
15.16%1.45B
13.84%1.55B
11.82%1.50B
Lợi nhuận ròng
168.25%507.00M
112.58%338.00M
-56.37%113.00M
25.00%315.00M
-32.50%189.00M
-30.87%159.00M
-49.02%259.00M
0.00%252.00M
16.18%280.00M
21.69%230.00M
121.83%508.00M
-30.00%252.00M
2.12%241.00M
3.28%189.00M
27.93%229.00M
62.90%360.00M
-8.88%236.00M
2.23%183.00M
96.70%179.00M
52.41%221.00M
Biên lợi nhuận ròng
140.90%26.39%
85.89%19.66%
-19.03%12.73%
15.30%17.97%
-42.89%10.95%
-43.94%10.57%
-60.58%15.72%
-21.36%15.58%
-2.99%19.18%
8.27%18.86%
100.52%39.89%
--19.81%
--19.77%
--17.42%
--19.89%
--23.80%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.34%49.13%
1.02%48.76%
0.42%48.24%
-1.64%48.39%
-9.15%48.96%
-16.64%48.27%
-15.69%48.04%
-16.94%49.19%
-7.39%53.89%
0.41%57.91%
1.94%56.98%
--59.23%
--58.20%
--57.67%
--55.89%
--56.71%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.29%54.08%
-2.74%54.49%
-6.48%53.01%
-3.74%53.76%
-3.82%54.23%
-2.14%56.02%
-0.06%56.69%
-2.76%55.85%
-1.54%56.38%
-2.74%57.25%
-2.83%56.72%
--57.43%
--57.27%
--58.86%
--58.37%
--58.87%
----
----
----
----
Doanh thu
4.56%2.52B
7.35%2.26B
7.40%2.47B
6.90%2.45B
15.87%2.41B
21.28%2.11B
26.15%2.30B
24.71%2.29B
17.18%2.08B
9.37%1.74B
7.76%1.82B
6.43%1.84B
8.30%1.77B
9.58%1.59B
9.25%1.69B
15.45%1.73B
13.98%1.64B
15.16%1.45B
13.84%1.55B
11.82%1.50B
Lợi nhuận hoạt động
8.37%699.00M
12.69%586.00M
16.64%652.00M
7.78%679.00M
5.38%646.00M
-1.14%520.00M
13.62%559.00M
4.83%630.00M
9.66%613.00M
12.88%526.00M
4.02%492.00M
8.88%601.00M
6.27%559.00M
4.02%466.00M
0.00%473.00M
4.74%552.00M
4.37%526.00M
11.44%448.00M
9.24%473.00M
7.55%527.00M
Lợi nhuận ròng
168.25%507.00M
112.58%338.00M
-56.37%113.00M
25.00%315.00M
-32.50%189.00M
-30.87%159.00M
-49.02%259.00M
0.00%252.00M
16.18%280.00M
21.69%230.00M
121.83%508.00M
-30.00%252.00M
2.12%241.00M
3.28%189.00M
27.93%229.00M
62.90%360.00M
-8.88%236.00M
2.23%183.00M
96.70%179.00M
52.41%221.00M
Tài sản ngắn hạn
-15.96%2.34B
-14.86%2.15B
24.01%2.83B
33.70%3.02B
37.34%2.79B
22.16%2.53B
5.02%2.28B
-5.37%2.25B
-7.31%2.03B
9.40%2.07B
6.10%2.17B
23.86%2.38B
39.67%2.19B
12.28%1.89B
12.78%2.05B
-25.54%1.92B
-37.97%1.57B
-26.41%1.69B
-19.79%1.82B
-3.58%2.58B
Tổng nợ ngắn hạn
-15.98%2.31B
-17.09%2.18B
22.29%2.89B
28.94%2.85B
5.24%2.75B
36.54%2.63B
10.26%2.36B
6.62%2.21B
29.81%2.62B
2.23%1.92B
1.32%2.14B
7.86%2.07B
14.35%2.02B
2.95%1.88B
12.67%2.12B
9.59%1.92B
6.91%1.76B
17.78%1.83B
17.30%1.88B
8.08%1.75B
Tổng tài sản
-2.59%25.02B
-0.00%24.88B
3.99%25.61B
2.39%25.67B
3.38%25.69B
7.50%24.88B
5.31%24.63B
8.64%25.07B
7.42%24.85B
2.75%23.14B
2.84%23.39B
2.31%23.08B
1.67%23.13B
-2.79%22.53B
-2.15%22.75B
-1.62%22.56B
-2.10%22.75B
1.38%23.17B
2.06%23.25B
1.75%22.93B
Tổng các khoản nợ
-4.71%19.63B
-2.33%19.59B
3.37%20.46B
2.36%20.50B
3.52%20.60B
9.54%20.06B
6.04%19.79B
8.79%20.03B
7.82%19.90B
0.52%18.31B
0.99%18.66B
-0.57%18.41B
-2.07%18.45B
-5.18%18.21B
-4.72%18.48B
-1.60%18.52B
-0.72%18.84B
1.89%19.21B
1.77%19.39B
1.08%18.82B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.99%5.39B
9.68%5.29B
6.52%5.16B
2.50%5.17B
2.81%5.09B
-0.23%4.82B
2.39%4.84B
8.04%5.04B
5.84%4.95B
12.15%4.83B
10.82%4.73B
15.47%4.66B
19.67%4.68B
8.84%4.31B
10.77%4.27B
-1.68%4.04B
-8.22%3.91B
-1.02%3.96B
3.55%3.85B
4.93%4.11B
Thu nhập hoạt động ròng
18.04%530.00M
92.37%227.00M
15.38%555.00M
9.63%592.00M
34.43%449.00M
-20.27%118.00M
19.35%481.00M
24.71%540.00M
-14.80%334.00M
55.79%148.00M
-4.73%403.00M
8.79%433.00M
-9.89%392.00M
-59.40%95.00M
-10.19%423.00M
-21.96%398.00M
-9.19%435.00M
-12.03%234.00M
50.48%471.00M
23.79%510.00M
Đầu tư ròng
-50.00%-27.00M
82.07%-33.00M
-138.64%-105.00M
80.70%-11.00M
96.59%-18.00M
-493.55%-184.00M
-300.00%-44.00M
-1800.00%-57.00M
-6500.00%-528.00M
---31.00M
1000.00%22.00M
85.00%-3.00M
82.98%-8.00M
-100.00%0.00
100.19%2.00M
39.39%-20.00M
-62.07%-47.00M
114.29%1.00M
-2147.83%-1.03B
-57.14%-33.00M
Tài chính thuần
-54.14%-447.00M
-15.47%-306.00M
-86.15%-484.00M
-56.92%-397.00M
-418.68%-290.00M
-30.54%-265.00M
56.67%-260.00M
22.39%-253.00M
143.75%91.00M
15.42%-203.00M
-206.12%-600.00M
-29.88%-326.00M
52.07%-208.00M
43.66%-240.00M
-59.35%-196.00M
44.71%-251.00M
-70.20%-434.00M
-63.22%-426.00M
80.75%-123.00M
-2061.90%-454.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, tổng doanh thu đạt 9.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.41B.

Tài sản ngắn hạn của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, tài sản ngắn hạn là 2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.01.

Tổng tài sản của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Restaurant Brands International Inc là 25.61B, bao gồm 2.83B tài sản ngắn hạn và 22.79B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, tổng nghĩa vụ của Restaurant Brands International Inc là 20.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Restaurant Brands International Inc là 5.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Restaurant Brands International Inc là 2.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.27.

Giá trị đầu tư ròng của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, giá trị đầu tư ròng của Restaurant Brands International Inc là -318.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Restaurant Brands International Inc là -1.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.31.

Thu nhập ròng của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, lợi nhuận ròng là 776.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.00.

Biên lợi nhuận ròng của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.94.

Biên lợi nhuận gộp của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.87.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 53.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Restaurant Brands International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Restaurant Brands International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.