tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Quest Resource Holding Corp

QRHC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.270USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.76MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của QRHC

Theo dõi tình hình tài chính của Quest Resource Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Quest Resource Holding Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.07
Doanh thu / Dự báo
--/63.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
250.22M
-13.28%
EPS(YoY)
-0.73
-0.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
78.08%-0.11
82.85%-0.08
60.84%-0.06
-27.50%-0.09
-1451.21%-0.50
-302.12%-0.46
-60.26%-0.16
-66.29%-0.07
68.33%-0.03
31.80%-0.11
---0.10
---0.04
---0.10
---0.17
---0.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.78%61.73M
-15.81%58.91M
-12.95%63.34M
-18.60%59.54M
-5.81%68.43M
0.91%69.97M
3.32%72.77M
-1.81%73.15M
-1.97%72.65M
11.39%69.34M
-4.00%70.43M
-3.13%74.50M
3.62%74.11M
34.20%62.25M
96.32%73.36M
108.65%76.90M
103.76%71.52M
67.72%46.39M
57.66%37.37M
67.77%36.86M
Lợi nhuận ròng
77.72%-2.32M
82.58%-1.66M
60.15%-1.35M
-30.15%-1.97M
-1487.91%-10.41M
-308.05%-9.51M
-65.10%-3.39M
-70.81%-1.51M
67.62%-655.33K
29.98%-2.33M
-21.60%-2.05M
-177.08%-886.58K
7.34%-2.02M
-515.36%-3.33M
-537.14%-1.69M
64.48%1.15M
-290.48%-2.18M
-537.42%-540.75K
242.03%385.76K
-42.16%699.31K
Biên lợi nhuận ròng
75.31%-3.75%
79.31%-2.81%
54.23%-2.13%
-59.89%-3.31%
-1585.86%-15.21%
-304.39%-13.59%
-59.79%-4.65%
-73.97%-2.07%
66.97%-0.90%
37.14%-3.36%
---2.91%
---1.19%
---2.73%
---5.35%
---1.23%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.78%13.96%
12.56%13.55%
25.10%16.04%
7.13%16.36%
-14.62%13.72%
-8.79%12.03%
-10.47%12.83%
2.90%15.27%
16.70%16.07%
-2.39%13.19%
--14.33%
--14.84%
--13.77%
--13.52%
--13.88%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.37%43.22%
0.69%44.67%
9.11%44.74%
17.61%46.53%
17.40%45.67%
19.41%44.36%
20.62%41.01%
12.46%39.56%
-0.83%38.90%
-6.01%37.15%
--34.00%
--35.18%
--39.23%
--39.52%
--38.37%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.78%61.73M
-15.81%58.91M
-12.95%63.34M
-18.60%59.54M
-5.81%68.43M
0.91%69.97M
3.32%72.77M
-1.81%73.15M
-1.97%72.65M
11.39%69.34M
-4.00%70.43M
-3.13%74.50M
3.62%74.11M
34.20%62.25M
96.32%73.36M
108.65%76.90M
103.76%71.52M
67.72%46.39M
57.66%37.37M
67.77%36.86M
Lợi nhuận hoạt động
111.41%231.00K
117.75%292.00K
201.37%923.00K
-75.40%443.00K
-205.53%-2.02M
-604.83%-1.65M
-208.06%-910.52K
-10.61%1.80M
51.60%1.92M
151.06%325.95K
19.58%842.57K
-43.52%2.01M
49.71%1.27M
-277.78%-638.43K
-32.03%704.58K
165.93%3.57M
-52.26%845.03K
-53.46%359.11K
793.12%1.04M
2041.59%1.34M
Lợi nhuận ròng
77.72%-2.32M
82.58%-1.66M
60.15%-1.35M
-30.15%-1.97M
-1487.91%-10.41M
-308.05%-9.51M
-65.10%-3.39M
-70.81%-1.51M
67.62%-655.33K
29.98%-2.33M
-21.60%-2.05M
-177.08%-886.58K
7.34%-2.02M
-515.36%-3.33M
-537.14%-1.69M
64.48%1.15M
-290.48%-2.18M
-537.42%-540.75K
242.03%385.76K
-42.16%699.31K
Tài sản ngắn hạn
-19.94%54.45M
-31.86%51.20M
-16.35%54.01M
-14.04%56.73M
8.20%68.02M
23.96%75.14M
20.58%64.57M
27.87%65.99M
12.67%62.86M
4.93%60.61M
-13.94%53.55M
-10.62%51.61M
-1.24%55.79M
14.77%57.77M
70.56%62.22M
63.11%57.74M
72.96%56.49M
93.53%50.33M
59.16%36.48M
83.15%35.40M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.51%42.51M
-10.96%39.53M
-4.10%40.80M
-10.23%39.82M
7.99%46.47M
-1.19%44.39M
-4.56%42.54M
7.83%44.35M
14.10%43.03M
18.05%44.92M
7.43%44.57M
-1.68%41.13M
-13.41%37.71M
0.89%38.05M
69.79%41.49M
64.92%41.83M
93.46%43.55M
118.49%37.72M
87.50%24.44M
98.10%25.37M
Tổng tài sản
-10.67%147.98M
-17.13%145.55M
-16.20%149.28M
-15.79%153.06M
-7.44%165.66M
-0.83%175.65M
4.53%178.15M
6.52%181.75M
1.07%178.97M
-2.41%177.12M
-8.50%170.44M
-6.40%170.63M
-3.11%177.08M
3.32%181.49M
63.53%186.27M
61.42%182.29M
68.58%182.77M
71.84%175.67M
34.66%113.90M
39.68%112.93M
Tổng các khoản nợ
-9.87%109.32M
-13.54%105.04M
-7.03%107.28M
-5.19%110.12M
7.67%121.30M
9.61%121.49M
12.29%115.39M
14.42%116.16M
4.70%112.66M
0.44%110.84M
-9.77%102.75M
-6.81%101.52M
-3.11%107.61M
8.15%110.35M
171.66%113.89M
160.08%108.94M
187.25%111.07M
198.48%102.04M
134.80%41.92M
140.47%41.89M
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.85%38.66M
-25.19%40.51M
-33.07%42.01M
-34.54%42.94M
-33.10%44.36M
-18.29%54.16M
-7.27%62.77M
-5.09%65.60M
-4.56%66.31M
-6.83%66.28M
-6.49%67.68M
-5.78%69.11M
-3.11%69.48M
-3.38%71.14M
0.56%72.38M
3.25%73.35M
2.80%71.70M
8.21%73.63M
7.86%71.98M
12.00%71.04M
Thu nhập hoạt động ròng
117.96%190.00K
122.05%1.05M
1292.45%5.66M
383.19%3.90M
35.96%-1.06M
40.65%-4.77M
-235.63%-474.74K
-75.82%807.76K
-155.49%-1.65M
-505.87%-8.03M
167.15%350.03K
198.07%3.34M
860.41%2.98M
347.22%1.98M
71.31%-521.29K
-377.01%-3.41M
-109.90%-391.56K
-135.52%-800.30K
-163.78%-1.82M
-20.71%1.23M
Đầu tư ròng
-108.20%-373.00K
182.46%638.00K
17.76%-287.00K
87.89%-313.00K
300.88%4.55M
-20.93%-773.72K
17.24%-348.99K
-334.61%-2.58M
-840.31%-2.26M
-1076.68%-639.78K
22.67%-421.67K
-52.22%-594.50K
93.04%-240.72K
100.46%65.51K
-83.55%-545.27K
83.59%-390.56K
-2081.91%-3.46M
-6865.91%-14.09M
-263.59%-297.08K
-1199.64%-2.38M
Tài chính thuần
112.55%308.00K
-137.92%-1.82M
-567.95%-4.68M
-312.36%-4.57M
-158.83%-2.46M
-40.89%4.80M
149.04%999.46K
122.49%2.15M
267.23%4.17M
1807.78%8.12M
-151.68%-2.04M
-10450.83%-9.57M
-174.57%-2.50M
-97.01%425.82K
238.00%3.94M
-79.18%92.47K
700.43%3.35M
1579.24%14.22M
-63.93%1.17M
158.90%444.05K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, tổng doanh thu đạt 250.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 288.53M.

Tài sản ngắn hạn của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 51.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.86.

Tổng tài sản của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Quest Resource Holding Corp là 145.55M, bao gồm 51.20M tài sản ngắn hạn và 94.35M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Quest Resource Holding Corp là 105.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Quest Resource Holding Corp là 40.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Quest Resource Holding Corp là -366.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -131.47.

Giá trị đầu tư ròng của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Quest Resource Holding Corp là 4.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Quest Resource Holding Corp là -13.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -211.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.27.

Thu nhập ròng của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, lợi nhuận ròng là -15.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.12.

Biên lợi nhuận ròng của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là -6.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.75.

Biên lợi nhuận gộp của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 14.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -32.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Quest Resource Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quest Resource Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -366.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -131.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.