Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của QMMM Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
352.28%2.25M
-23.29%167.91K
282.48%497.99K
-65.97%218.89K
--130.20K
--643.16K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
352.28%2.25M
-23.29%167.91K
282.48%497.99K
-65.97%218.89K
--130.20K
--643.16K
Các khoản phải thu
68.37%448.50K
-50.34%303.77K
36.07%706.71K
15.01%611.75K
--519.37K
--531.92K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
68.37%448.50K
-50.34%303.77K
-48.71%266.38K
85.06%611.75K
--519.37K
--330.56K
-Các khoản phải thu khác
----
--50.13K
--440.33K
----
----
--201.35K
Chi phí trả trước
-50.81%1.86M
--3.39M
--3.35M
----
----
--7.64K
Tài sản ngắn hạn khác
12000.64%6.18M
41.85%76.01K
-4.62%51.08K
2.58%53.59K
--53.56K
--52.24K
Tổng tài sản ngắn hạn
133.43%10.75M
345.62%3.94M
554.72%4.60M
-28.40%884.23K
--703.12K
--1.23M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
164.68%467.29K
-72.61%75.32K
-52.43%176.55K
166.46%275.02K
--371.13K
--103.21K
-Tài sản cố định
32.25%622.97K
-31.73%379.09K
-26.34%471.06K
54.75%555.27K
--639.47K
--358.82K
-Khấu hao lũy kế
-47.14%155.68K
8.39%303.76K
9.75%294.51K
9.64%280.25K
--268.34K
--255.61K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-66.18%4.80K
-53.78%8.93K
-42.10%14.21K
-34.89%19.33K
--24.53K
--29.68K
Chi phí trả trước dài hạn
----
--434.69K
--1.18M
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
395.37%434.69K
1244.58%1.18M
--87.75K
--87.75K
----
Tổng tài sản dài hạn
-65.56%472.10K
35.82%518.95K
183.53%1.37M
187.52%382.10K
--483.41K
--132.89K
Tổng tài sản
87.77%11.22M
252.14%4.46M
403.49%5.97M
-7.42%1.27M
--1.19M
--1.37M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
112.98%31.20K
-93.59%104.53K
-98.82%14.65K
151.66%1.63M
--1.24M
--647.75K
Chi phí trích trước
-8.47%333.93K
-0.87%249.92K
9.08%364.82K
42.75%252.10K
--334.44K
--176.61K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
--56.64K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
--56.64K
Nợ phải trả hoãn lại
2456.55%42.77K
-100.00%0.00
-78.94%1.67K
-92.63%34.54K
--7.94K
--468.58K
Nợ ngắn hạn khác
353.19%73.97K
-93.72%104.53K
-98.69%16.32K
49.12%1.66M
--1.25M
--1.12M
Tổng nợ ngắn hạn
5.97%729.25K
-75.54%554.13K
-64.69%688.13K
41.16%2.27M
--1.95M
--1.60M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--71.91K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--62.35K
--153.04K
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--71.91K
----
-100.00%0.00
--62.35K
--153.04K
----
Tổng nợ dài hạn
--71.91K
----
-100.00%0.00
--62.35K
--153.04K
----
Tổng các khoản nợ
16.42%801.16K
-76.20%554.13K
-67.26%688.13K
45.05%2.33M
--2.10M
--1.60M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
91.35%14.94M
51943.93%7.81M
51943.93%7.81M
0.00%15.00K
--15.00K
--15.00K
Lợi nhuận giữ lại
-79.50%-4.51M
-260.84%-3.90M
-169.27%-2.51M
-324.56%-1.08M
---933.55K
---254.29K
Vốn dự trữ
91.32%14.93M
57713.84%7.80M
57713.84%7.80M
0.00%13.50K
--13.50K
--13.50K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-30.24%-8.97K
-289.16%-5.76K
-332.33%-6.88K
37.01%3.04K
--2.96K
--2.22K
Tổng vốn chủ sở hữu
97.06%10.42M
467.86%3.91M
677.33%5.29M
-347.79%-1.06M
---915.59K
---237.07K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu QMMM?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
QMMM Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, QMMM Holdings Ltd có 2.25M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của QMMM Holdings Ltd là bao nhiêu?
QMMM Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 801.16K tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 729.25K nợ ngắn hạ và 71.91K nợ dài hạn.
Tổng tài sản của QMMM Holdings Ltd là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của QMMM Holdings Ltd là 11.22M, bao gồm 10.75M tài sản ngắn hạn và 472.10K tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của QMMM Holdings Ltd là bao nhiêu?
QMMM Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 10.42M tính đến quý được báo cáo gần nhất.