tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Quhuo Ltd

QH
Thêm vào danh sách theo dõi
4.600USD
-0.120-2.54%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.82MVốn hóa
516.57P/E TTM

QH Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Quhuo Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2019Q4
FY2019Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-44.62%8.69M
-41.64%103.94M
-28.93%113.56M
20.37%178.10M
--159.80M
--147.96M
--207.42M
--254.78M
--240.81M
--232.22M
--183.05M
--149.86M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
39.18%8.69M
-65.29%39.93M
-52.66%45.19M
155.70%115.04M
--95.44M
--44.99M
--28.59M
--57.19M
--67.31M
--51.93M
--126.78M
--51.79M
-Đầu tư ngắn hạn
-100.00%0.00
1.52%64.01M
6.25%68.38M
-38.76%63.06M
--64.36M
--102.97M
--178.83M
--197.59M
--173.50M
--180.29M
--56.27M
--98.07M
Các khoản phải thu
-38.21%40.68M
-10.74%443.11M
-4.55%476.25M
3.52%496.44M
--498.92M
--479.56M
--537.66M
--468.16M
--430.51M
--380.96M
--316.74M
--202.19M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-38.18%40.68M
-10.48%443.11M
-3.85%475.99M
5.22%495.01M
--495.05M
--470.46M
--510.68M
--468.16M
--430.51M
--378.02M
--276.97M
--171.19M
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
----
----
--1.68M
----
----
----
--3.81M
--6.80M
-Các khoản phải thu khác
----
-100.00%0.00
-93.47%253.00K
-84.28%1.43M
--3.88M
--9.10M
--25.29M
----
----
--2.94M
--35.96M
--24.20M
Chi phí trả trước
2.89%15.41M
90.34%115.85M
97.29%108.35M
6.67%60.86M
--54.92M
--57.06M
--10.18M
--70.55M
--48.94M
--56.64M
--6.30M
--4.25M
Tài sản ngắn hạn khác
50.00%263.59K
509.33%914.00K
-77.22%1.27M
--150.00K
--5.58M
--0.00
--12.18M
--2.31M
--7.80M
--5.57M
--15.38M
--2.55M
Tổng tài sản ngắn hạn
-32.73%65.05M
-9.75%663.81M
-2.75%699.43M
7.45%735.55M
--719.22M
--684.58M
--767.44M
--795.80M
--728.06M
--675.39M
--521.47M
--358.86M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-35.61%1.86M
20.66%19.92M
22.57%20.85M
-24.40%16.51M
--17.01M
--21.84M
--22.88M
--24.45M
--33.90M
--54.64M
--25.63M
--10.23M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
--38.87M
----
----
----
--30.45M
--12.90M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
--15.99M
----
----
----
--4.82M
--2.67M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-17.16%16.99M
-19.32%134.73M
-11.24%148.30M
-8.57%167.00M
--167.08M
--182.65M
--191.01M
--248.11M
--247.47M
--231.90M
--93.05M
--100.24M
Chi phí trả trước dài hạn
--0.00
--31.25M
----
----
----
----
--42.43M
----
----
----
--20.53M
--1.01M
Tài sản dài hạn khác
55.80%35.19M
-3.18%161.40M
7.26%163.35M
4.78%166.70M
--152.30M
--159.09M
--157.94M
--156.72M
--141.41M
--115.71M
--102.03M
--55.99M
Tổng tài sản dài hạn
17.95%54.22M
-9.35%317.46M
-1.16%332.50M
-3.68%350.21M
--336.40M
--363.57M
--377.94M
--435.37M
--423.84M
--403.31M
--222.43M
--181.18M
Tổng tài sản
-16.40%119.28M
-9.62%981.27M
-2.24%1.03B
3.59%1.09B
--1.06B
--1.05B
--1.15B
--1.23B
--1.15B
--1.08B
--743.90M
--540.03M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--6.76M
--41.92M
----
----
----
--550.00K
--60.42M
--18.89M
----
----
--15.39M
--14.61M
Chi phí trích trước
--1.23M
--8.00M
----
----
----
----
--47.54M
----
----
----
--37.11M
--33.79M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
21.19%15.52M
8.87%104.19M
41.60%92.65M
-10.56%95.70M
--65.43M
--107.00M
--148.44M
--140.57M
--141.56M
--102.06M
--143.98M
--89.03M
-Nợ ngắn hạn
--15.14M
--101.33M
----
----
----
----
--144.02M
----
----
----
--136.00M
--86.00M
Nợ ngắn hạn khác
--7.08M
--44.95M
----
----
----
--550.00K
--66.08M
--18.89M
----
----
--23.55M
--14.61M
Tổng nợ ngắn hạn
-26.90%46.37M
-18.14%421.82M
-5.97%458.79M
-0.45%515.28M
--487.94M
--517.64M
--609.06M
--617.94M
--572.06M
--501.97M
--452.08M
--276.55M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-29.64%872.33K
162.54%9.58M
272.69%8.97M
131.83%3.65M
--2.41M
--1.57M
--1.43M
--2.12M
--3.74M
--15.24M
--11.94M
--4.11M
-Nợ dài hạn
-37.84%647.41K
288.31%6.15M
478.13%7.53M
--1.58M
--1.30M
--0.00
--3.00K
--420.00K
--1.76M
--3.06M
--11.94M
--4.11M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
13.45%224.93K
66.17%3.43M
30.01%1.43M
31.26%2.07M
--1.10M
--1.57M
--1.42M
--1.69M
--1.98M
--12.18M
----
----
Nợ dài hạn khác
14.55%8.59M
8.94%72.55M
-18.94%54.21M
31.98%66.60M
--66.88M
--50.46M
--50.70M
--49.00M
--44.79M
--37.63M
--22.77M
--8.69M
Tổng nợ dài hạn
1.67%9.54M
18.87%84.60M
-3.18%67.87M
35.86%71.17M
--70.10M
--52.39M
--52.88M
--51.11M
--48.53M
--53.43M
--37.26M
--21.50M
Tổng các khoản nợ
-23.21%55.91M
-13.65%506.42M
-5.62%526.66M
2.88%586.46M
--558.04M
--570.02M
--661.94M
--669.05M
--620.59M
--555.40M
--489.34M
--298.04M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-2.88%253.14M
0.52%1.90B
-0.03%1.89B
1.12%1.89B
--1.89B
--1.87B
--1.86B
--1.84B
--1.83B
--1.79B
--434.17M
--426.85M
Lợi nhuận giữ lại
0.69%-189.00M
-2.85%-1.43B
0.24%-1.38B
0.16%-1.39B
---1.38B
---1.39B
---1.37B
---1.30B
---1.32B
---1.29B
---1.21B
---1.22B
Vốn dự trữ
-2.91%253.06M
0.52%1.90B
-0.03%1.89B
1.12%1.89B
--1.89B
--1.87B
--1.86B
--1.84B
--1.83B
--1.79B
--434.15M
--426.83M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
37.46%-213.23K
43.95%-616.00K
47.01%-2.47M
91.52%-1.10M
---4.65M
---12.96M
---18.26M
---16.93M
---16.62M
---14.46M
---1.23M
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-348.48%-564.86K
1269.71%5.11M
74.59%-911.00K
-97.37%373.00K
---3.58M
--14.18M
--12.49M
--31.88M
--37.74M
--41.24M
--2.87M
--3.28M
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.29%63.37M
-4.90%474.85M
1.55%505.28M
4.43%499.30M
--497.58M
--478.13M
--483.44M
--562.12M
--531.30M
--523.29M
--254.55M
--241.99M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu QH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Quhuo Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Quhuo Ltd có 8.69M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Quhuo Ltd là bao nhiêu?

Quhuo Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 65.17M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 57.33M nợ ngắn hạ và 7.84M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Quhuo Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Quhuo Ltd là 115.95M, bao gồm 58.80M tài sản ngắn hạn và 57.15M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Quhuo Ltd là bao nhiêu?

Quhuo Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 50.77M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.