tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

QCR Holdings Inc

QCRH
Thêm vào danh sách theo dõi
102.950USD
-0.150-0.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.69BVốn hóa
12.84P/E TTM

Tình hình tài chính của QCRH

Theo dõi tình hình tài chính của QCR Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của QCR Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
--/1.91
Doanh thu / Dự báo
--/80.68M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
350.59M
6.76%
EPS(YoY)
7.54
11.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.34%2.00
18.80%2.13
31.56%2.17
-1.00%1.71
-4.15%1.53
-8.75%1.79
9.76%1.65
1.74%1.73
-1.63%1.59
18.39%1.96
--1.50
--1.70
--1.62
--1.66
--4.25
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.20%85.32M
15.35%101.30M
17.38%96.64M
-1.18%79.85M
-5.98%72.80M
-10.44%87.82M
7.15%82.33M
-1.52%80.80M
-2.35%77.43M
18.97%98.06M
-2.38%76.84M
3.83%82.04M
36.91%79.30M
25.01%82.42M
1.69%78.71M
32.46%79.02M
-6.48%57.92M
-8.74%65.93M
-2.07%77.40M
-10.85%59.66M
Lợi nhuận ròng
29.41%33.38M
18.00%35.66M
32.14%36.71M
-0.33%29.02M
-3.48%25.80M
-8.00%30.23M
10.60%27.79M
2.42%29.11M
-1.59%26.73M
6.31%32.85M
-14.25%25.12M
86.49%28.43M
14.96%27.16M
14.43%30.91M
-7.19%29.29M
-31.80%15.24M
31.38%23.62M
47.82%27.01M
81.99%31.57M
62.67%22.35M
Biên lợi nhuận ròng
10.42%39.13%
2.29%35.21%
12.57%37.99%
0.86%36.34%
2.67%35.44%
2.72%34.42%
3.22%33.75%
4.00%36.03%
0.78%34.52%
-10.64%33.51%
--32.69%
--34.65%
--34.25%
--37.50%
--31.37%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.38%4.35%
5.68%6.67%
1.67%7.39%
-36.39%5.51%
-17.50%4.70%
-24.99%6.31%
-12.87%7.27%
70.37%8.66%
9.61%5.69%
-19.04%8.41%
--8.34%
--5.09%
--5.19%
--10.39%
--9.07%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.20%85.32M
15.35%101.30M
17.38%96.64M
-1.18%79.85M
-5.98%72.80M
-10.44%87.82M
7.15%82.33M
-1.52%80.80M
-2.35%77.43M
18.97%98.06M
-2.38%76.84M
3.83%82.04M
36.91%79.30M
25.01%82.42M
1.69%78.71M
32.46%79.02M
-6.48%57.92M
-8.74%65.93M
-2.07%77.40M
-10.85%59.66M
Lợi nhuận hoạt động
37.29%35.83M
22.48%40.67M
26.07%40.56M
-3.39%30.62M
-6.36%26.10M
-11.14%33.20M
19.32%32.17M
-2.15%31.70M
-7.35%27.87M
1.35%37.37M
-21.88%26.96M
37.48%32.39M
8.17%30.08M
8.62%36.87M
-9.53%34.51M
-12.81%23.56M
28.92%27.81M
13.99%33.94M
-9.27%38.15M
-21.94%27.02M
Lợi nhuận ròng
29.41%33.38M
18.00%35.66M
32.14%36.71M
-0.33%29.02M
-3.48%25.80M
-8.00%30.23M
10.60%27.79M
2.42%29.11M
-1.59%26.73M
6.31%32.85M
-14.25%25.12M
86.49%28.43M
14.96%27.16M
14.43%30.91M
-7.19%29.29M
-31.80%15.24M
31.38%23.62M
47.82%27.01M
81.99%31.57M
62.67%22.35M
Tổng tài sản
5.04%9.61B
6.09%9.58B
5.28%9.57B
4.17%9.24B
6.43%9.15B
5.70%9.03B
6.42%9.09B
7.84%8.87B
7.00%8.60B
7.42%8.54B
10.48%8.54B
11.28%8.23B
30.14%8.04B
30.39%7.95B
28.52%7.73B
27.35%7.39B
9.40%6.18B
6.86%6.10B
2.56%6.01B
3.58%5.81B
Tổng các khoản nợ
4.44%8.49B
5.41%8.46B
4.55%8.48B
3.23%8.19B
5.69%8.13B
4.92%8.03B
5.19%8.11B
7.18%7.94B
6.31%7.69B
6.64%7.65B
10.28%7.71B
11.34%7.40B
31.36%7.24B
32.42%7.18B
30.35%6.99B
28.51%6.65B
9.36%5.51B
6.02%5.42B
1.37%5.36B
2.49%5.17B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.75%1.12B
11.52%1.11B
11.29%1.09B
12.20%1.05B
12.72%1.02B
12.50%997.39M
17.89%976.62M
13.81%936.32M
13.21%907.34M
14.74%886.60M
12.39%828.38M
10.70%822.69M
20.00%801.49M
14.14%772.72M
13.43%737.07M
17.87%743.14M
9.73%667.92M
14.01%677.01M
13.48%649.81M
13.39%630.48M
Thu nhập hoạt động ròng
32.42%361.05M
45.55%369.54M
-76.17%109.17M
247.13%23.19M
-7.74%272.65M
-18.14%253.88M
626.68%458.09M
-110.97%-15.76M
-45.20%295.51M
263.80%310.13M
-160.66%-86.98M
393.84%143.75M
808.21%539.21M
13.88%85.25M
-33.14%143.38M
-162.13%-48.92M
-273.88%-76.14M
183.24%74.85M
-48.01%214.47M
-56.79%78.75M
Đầu tư ròng
6.64%-115.29M
-77.19%-310.57M
3.88%-324.08M
61.48%-96.56M
-50.38%-123.50M
45.70%-175.27M
-81.35%-337.17M
-103.57%-250.67M
30.07%-82.12M
-40.16%-322.77M
27.82%-185.92M
-506.92%-123.14M
33.68%-117.44M
-183.36%-230.28M
-37.68%-257.58M
128.31%30.26M
-385.09%-177.09M
-160.96%-81.27M
33.22%-187.09M
74.80%-106.90M
Tài chính thuần
-70.71%-242.22M
33.80%-60.06M
271.83%187.72M
-71.49%79.14M
38.18%-141.89M
-1749.74%-90.72M
-137.28%-109.25M
33791.50%277.62M
44.98%-229.53M
-95.36%5.50M
171.11%293.08M
-101.36%-824.00K
-256.68%-417.20M
983.83%118.48M
521.29%108.10M
1124.43%60.50M
2509.75%266.27M
73.71%-13.40M
83.12%-25.66M
-96.92%4.94M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 350.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 328.38M.

Tổng nghĩa vụ của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của QCR Holdings Inc là 8.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của QCR Holdings Inc là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.52.

Thu nhập hoạt động thuần của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của QCR Holdings Inc là 137.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.41.

Giá trị đầu tư ròng của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của QCR Holdings Inc là -854.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.12.

Giá trị huy động vốn ròng của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của QCR Holdings Inc là 64.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.41.

Thu nhập ròng của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 127.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.72.

Biên lợi nhuận ròng của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 36.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.50.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của QCR Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của QCR Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 137.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.