tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Papa John's International Inc

PZZA
Thêm vào danh sách theo dõi
19.780USD
-0.330-1.64%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
650.30MVốn hóa
23.63P/E TTM

Tình hình tài chính của PZZA

Theo dõi tình hình tài chính của Papa John's International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
650.30M
Cổ tức TTM
1.84
P/E TTM
23.63
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.84
Doanh thu
2.05B
Lợi nhuận ròng
83.49M
ROE
0.00%
ROA
3.43%

Ngày công bố lợi nhuận của Papa John's International Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.25/0.45
Doanh thu / Dự báo
482.40M/481.29M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-13.01%0.25
-23.29%0.21
-54.06%0.21
-89.41%0.14
-24.58%0.28
-38.57%0.28
-43.63%0.45
162.13%1.28
-31.45%0.37
-31.56%0.45
20.64%0.80
--0.49
--0.55
--0.66
--0.66
--1.24
----
----
----
----
Doanh thu
-8.84%482.40M
-7.66%478.61M
-32.84%498.18M
0.27%508.15M
4.19%529.17M
0.85%518.31M
29.84%741.79M
-3.06%506.81M
-1.29%507.89M
-2.49%513.92M
8.57%571.32M
2.41%522.81M
-1.56%514.53M
-2.88%527.05M
-0.50%526.23M
-0.44%510.51M
1.49%522.66M
6.05%542.69M
12.57%528.88M
8.42%512.78M
Lợi nhuận ròng
-12.55%8.10M
-22.92%6.96M
-53.87%6.83M
-89.36%4.45M
-24.31%9.27M
-38.32%9.03M
-43.28%14.80M
163.59%41.81M
-31.10%12.24M
-34.59%14.64M
11.67%26.09M
92.37%15.86M
-29.60%17.77M
114.45%22.38M
-4.61%23.37M
-71.53%8.24M
131.59%25.24M
-61.52%10.43M
162.64%24.50M
152.78%28.96M
Biên lợi nhuận ròng
-1.32%1.80%
-19.58%1.45%
-14.10%1.73%
-89.32%0.88%
-25.96%1.83%
-37.89%1.80%
-56.43%2.02%
170.25%8.25%
-28.89%2.47%
-32.16%2.90%
2.65%4.63%
--3.05%
--3.47%
--4.28%
--4.51%
--2.89%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.78%25.73%
-2.64%25.07%
-43.26%23.06%
-15.27%22.46%
-6.88%26.20%
-8.06%25.75%
48.52%40.63%
-2.16%26.50%
0.36%28.13%
-2.12%28.01%
0.34%27.36%
--27.09%
--28.03%
--28.62%
--27.27%
--27.53%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.29%95.06%
6.50%93.16%
4.00%90.30%
-0.85%86.83%
-8.69%86.19%
-6.83%87.47%
-3.91%86.82%
-6.26%87.57%
0.57%94.39%
-2.69%93.88%
25.35%90.35%
--93.42%
--93.86%
--96.48%
--72.08%
--68.97%
----
----
----
----
Doanh thu
-8.84%482.40M
-7.66%478.61M
-32.84%498.18M
0.27%508.15M
4.19%529.17M
0.85%518.31M
29.84%741.79M
-3.06%506.81M
-1.29%507.89M
-2.49%513.92M
8.57%571.32M
2.41%522.81M
-1.56%514.53M
-2.88%527.05M
-0.50%526.23M
-0.44%510.51M
1.49%522.66M
6.05%542.69M
12.57%528.88M
8.42%512.78M
Lợi nhuận hoạt động
2.64%30.59M
-6.59%25.75M
-55.15%16.73M
-37.86%18.21M
-22.30%29.80M
-36.25%27.57M
-19.78%37.29M
-12.91%29.30M
4.00%38.35M
10.44%43.24M
28.31%46.49M
0.13%33.64M
-5.20%36.88M
27.97%39.15M
-13.52%36.23M
-17.52%33.59M
-18.89%38.90M
-39.71%30.59M
67.44%41.90M
65.91%40.73M
Lợi nhuận ròng
-12.55%8.10M
-22.92%6.96M
-53.87%6.83M
-89.36%4.45M
-24.31%9.27M
-38.32%9.03M
-43.28%14.80M
163.59%41.81M
-31.10%12.24M
-34.59%14.64M
11.67%26.09M
92.37%15.86M
-29.60%17.77M
114.45%22.38M
-4.61%23.37M
-71.53%8.24M
131.59%25.24M
-61.52%10.43M
162.64%24.50M
152.78%28.96M
Tài sản ngắn hạn
-1.85%234.36M
-0.71%240.41M
2.96%237.43M
25.47%270.84M
5.78%238.79M
7.17%242.12M
-0.18%230.60M
-12.45%215.86M
-6.72%225.74M
-8.49%225.93M
-7.98%231.02M
2.94%246.56M
0.92%242.00M
-13.75%246.90M
-1.56%251.04M
-11.86%239.52M
-8.60%239.79M
-13.67%286.27M
-16.77%255.01M
-2.92%271.76M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.37%282.84M
0.64%284.71M
4.69%290.99M
14.90%310.83M
6.36%292.72M
0.09%282.90M
-8.74%277.96M
-10.23%270.52M
-7.27%275.22M
3.56%282.63M
14.87%304.60M
14.26%301.34M
18.49%296.79M
-2.05%272.93M
-7.75%265.16M
-17.10%263.73M
-20.86%250.48M
-4.49%278.63M
-0.50%287.42M
22.12%318.12M
Tổng tài sản
-9.59%805.03M
-7.37%831.93M
-5.79%837.51M
2.70%884.10M
6.20%890.44M
6.01%898.09M
1.59%888.95M
-1.90%860.88M
-4.03%838.43M
-2.05%847.17M
1.25%875.00M
5.76%877.57M
4.47%873.64M
-2.34%864.86M
-2.42%864.23M
-6.77%829.75M
-2.28%836.27M
-3.56%885.63M
1.48%885.70M
8.97%889.95M
Tổng các khoản nợ
-4.58%1.25B
-3.39%1.27B
-2.46%1.27B
2.51%1.31B
1.76%1.31B
1.65%1.31B
-1.17%1.30B
-4.56%1.28B
-4.07%1.28B
-3.48%1.29B
16.19%1.32B
22.89%1.34B
25.14%1.34B
22.50%1.34B
7.25%1.13B
5.98%1.09B
6.62%1.07B
20.70%1.09B
19.19%1.06B
22.60%1.03B
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.12%-442.27M
-5.19%-438.44M
-4.70%-433.67M
-2.11%-424.38M
6.59%-416.75M
6.63%-416.81M
6.63%-414.22M
9.63%-415.62M
4.15%-446.14M
6.08%-446.42M
-63.90%-443.62M
-77.83%-459.90M
-99.09%-465.48M
-128.03%-475.32M
-56.94%-270.66M
-88.71%-258.62M
-58.08%-233.80M
-1860.80%-208.44M
-1046.81%-172.46M
-553.19%-137.05M
Thu nhập hoạt động ròng
-19.44%28.60M
-76.95%7.22M
-60.97%19.81M
182.54%39.35M
18.48%35.51M
161.42%31.34M
-23.25%50.75M
-58.05%13.93M
-43.40%29.97M
-70.61%11.99M
60.27%66.12M
7.21%33.20M
162.23%52.95M
60.62%40.79M
561.00%41.26M
-52.79%30.97M
-68.85%20.19M
-59.83%25.39M
-150.02%-8.95M
-18.91%65.59M
Đầu tư ròng
-3.87%-12.78M
27.12%-5.16M
165.06%16.13M
-158.26%-18.23M
10.10%-12.31M
30.23%-7.08M
-41.94%-24.80M
242.70%31.29M
21.56%-13.69M
44.45%-10.15M
46.35%-17.47M
-23.84%-21.93M
-314.73%-17.45M
-119.78%-18.27M
-45.89%-32.56M
18.50%-17.71M
68.04%-4.21M
-32.01%-8.31M
-78.81%-22.32M
-86.10%-21.72M
Tài chính thuần
22.98%-26.33M
100.97%181.00K
-647.82%-38.05M
70.36%-15.46M
-72.42%-34.18M
-27.15%-18.57M
88.68%-5.09M
-197.71%-52.16M
48.38%-19.83M
37.09%-14.60M
-1609.98%-44.94M
38.61%-17.52M
12.49%-38.41M
-242.01%-23.21M
185.81%2.98M
16.52%-28.54M
65.38%-43.89M
57.79%-6.79M
78.36%-3.47M
-629.87%-34.19M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, tổng doanh thu đạt 2.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.06B.

Tài sản ngắn hạn của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, tài sản ngắn hạn là 237.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.96.

Tổng tài sản của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Papa John's International Inc là 837.51M, bao gồm 237.43M tài sản ngắn hạn và 600.08M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, tổng nghĩa vụ của Papa John's International Inc là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Papa John's International Inc là -433.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Papa John's International Inc là 92.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.58.

Giá trị đầu tư ròng của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, giá trị đầu tư ròng của Papa John's International Inc là -21.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Papa John's International Inc là -106.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.73.

Thu nhập ròng của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, lợi nhuận ròng là 29.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.58.

Biên lợi nhuận ròng của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.75.

Biên lợi nhuận gộp của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 90.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Papa John's International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Papa John's International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 92.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.