tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PolyPid Ltd

PYPD
Thêm vào danh sách theo dõi
4.290USD
-0.080-1.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
78.10MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PYPD

Theo dõi tình hình tài chính của PolyPid Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của PolyPid Ltd

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.38
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.09
57.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q1
FY2019Q1
FY2017Q4
FY2016Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.90%-0.35
63.57%-0.41
69.54%-0.37
37.97%-0.78
48.81%-0.70
68.96%-1.13
64.08%-1.22
68.25%-1.25
83.77%-1.37
63.78%-3.63
76.07%-3.40
---3.95
---8.47
---10.02
---14.19
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
6.53%-7.73M
0.55%-8.47M
3.98%-7.45M
-58.52%-9.98M
-28.23%-8.27M
-34.05%-8.52M
-38.47%-7.76M
-7.83%-6.29M
-6.26%-6.45M
3.21%-6.36M
39.55%-5.60M
50.72%-5.84M
48.90%-6.07M
51.36%-6.57M
6.68%-9.27M
-13.06%-11.85M
-36.69%-11.87M
-78.86%-13.50M
-53.84%-9.94M
45.17%-10.48M
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-89.76%4.18%
-84.95%4.43%
-77.12%9.00%
-60.38%17.37%
18.85%40.83%
-56.43%29.43%
-21.77%39.33%
8.60%43.86%
-0.75%34.35%
51.24%67.54%
28.61%50.28%
--40.38%
--34.61%
--44.66%
--39.09%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-2.39%-7.76M
-3.76%-8.53M
-0.93%-7.46M
-53.62%-9.40M
-20.28%-7.58M
-37.04%-8.22M
-40.42%-7.39M
-5.17%-6.12M
-8.86%-6.30M
9.27%-6.00M
39.95%-5.26M
49.67%-5.82M
51.57%-5.79M
51.57%-6.61M
12.96%-8.76M
-8.79%-11.56M
-35.86%-11.95M
-73.10%-13.65M
-50.75%-10.06M
-46.18%-10.63M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
6.53%-7.73M
0.55%-8.47M
3.98%-7.45M
-58.52%-9.98M
-28.23%-8.27M
-34.05%-8.52M
-38.47%-7.76M
-7.83%-6.29M
-6.26%-6.45M
3.21%-6.36M
39.55%-5.60M
50.72%-5.84M
48.90%-6.07M
51.36%-6.57M
6.68%-9.27M
-13.06%-11.85M
-36.69%-11.87M
-78.86%-13.50M
-53.84%-9.94M
45.17%-10.48M
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
43.18%12.56M
-8.12%15.23M
87.46%19.58M
206.69%29.99M
-41.88%8.77M
173.17%16.57M
-6.07%10.45M
-37.93%9.78M
-26.68%15.09M
-57.26%6.07M
-43.83%11.12M
-37.03%15.75M
-19.25%20.59M
-59.23%14.19M
-56.30%19.80M
-49.13%25.02M
-49.96%25.49M
-26.25%34.81M
-2.81%45.32M
-40.14%49.17M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-43.10%7.05M
-38.97%7.74M
-27.24%7.62M
27.89%13.15M
34.70%12.39M
74.05%12.68M
77.64%10.48M
88.70%10.29M
22.65%9.20M
-14.81%7.29M
-14.34%5.90M
-37.37%5.45M
16.39%7.50M
5.91%8.55M
33.85%6.88M
101.43%8.70M
83.71%6.44M
180.71%8.08M
205.28%5.14M
9.61%4.32M
----
----
----
----
Tổng tài sản
13.72%19.16M
-11.55%22.31M
36.99%26.84M
93.00%37.69M
-33.65%16.85M
64.06%25.22M
-6.39%19.59M
-25.65%19.53M
-19.88%25.39M
-40.81%15.37M
-28.76%20.93M
-24.57%26.26M
-10.67%31.70M
-41.29%25.97M
-45.04%29.38M
-43.29%34.82M
-49.20%35.48M
-41.68%44.23M
-34.08%53.46M
-30.70%61.40M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-38.08%10.38M
-35.37%11.33M
-34.18%11.48M
-3.99%17.21M
-8.15%16.76M
0.39%17.54M
0.24%17.44M
0.06%17.93M
-10.05%18.25M
-13.28%17.47M
-2.71%17.39M
14.06%17.92M
205.73%20.29M
143.41%20.14M
235.04%17.88M
248.19%15.71M
79.74%6.64M
169.54%8.28M
186.11%5.34M
9.46%4.51M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
10109.30%8.78M
42.80%10.97M
612.00%15.37M
1178.95%20.48M
-98.80%86.00K
466.60%7.68M
-39.01%2.16M
-80.82%1.60M
-37.36%7.14M
-135.96%-2.10M
-69.24%3.54M
-56.32%8.35M
-60.45%11.41M
-83.79%5.83M
-76.10%11.50M
-66.41%19.11M
-56.39%28.84M
-50.59%35.96M
-39.26%48.12M
-32.66%56.88M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
13.75%-4.69M
---5.44M
-70.68%-3.83M
---2.24M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
2387.00%5.10M
---223.00K
-1091.08%-6.89M
--695.00K
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-101.61%-100.00K
--6.21M
62.44%8.21M
--5.05M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, tài sản ngắn hạn là 15.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.12.

Tổng tài sản của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PolyPid Ltd là 22.31M, bao gồm 15.23M tài sản ngắn hạn và 7.08M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, tổng nghĩa vụ của PolyPid Ltd là 11.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của PolyPid Ltd là 10.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.80.

Thu nhập hoạt động thuần của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PolyPid Ltd là -32.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.62.

Giá trị đầu tư ròng của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, giá trị đầu tư ròng của PolyPid Ltd là -6.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1931.52.

Giá trị huy động vốn ròng của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, giá trị huy động vốn ròng của PolyPid Ltd là 25.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.43.

Thu nhập ròng của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, lợi nhuận ròng là -34.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -366.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -143.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PolyPid Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PolyPid Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -32.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.