Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Hyperliquid Strategies Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--254.57M
--137.92M
--113.06M
--281.93M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--254.57M
--137.92M
--113.06M
--281.93M
Các khoản phải thu
--400.00K
--405.00K
--779.00K
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--400.00K
--405.00K
--779.00K
----
Chi phí trả trước
--1.09M
--14.08M
--3.56M
--5.18M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
Tổng tài sản ngắn hạn
--256.06M
--152.41M
--117.41M
--287.11M
Tài sản dài hạn
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
--1.90B
--689.04M
--327.61M
Tài sản dài hạn khác
--826.00K
--875.00K
--923.00K
--1.92M
Tổng tài sản dài hạn
----
--1.91B
--693.00M
--329.53M
Tổng tài sản
--3.76B
--2.06B
--810.41M
--616.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-93.95%4.52M
--2.47M
--3.89M
--6.66M
Nợ ngắn hạn khác
-93.95%4.52M
--2.47M
--3.89M
--6.66M
Tổng nợ ngắn hạn
-99.49%6.15M
--3.66M
--6.44M
--9.08M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--26.87M
Tổng nợ dài hạn
----
--183.47M
--60.47M
--17.80M
Tổng các khoản nợ
-70.21%361.33M
--187.14M
--66.91M
--26.87M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--2.51B
--1.58B
--920.02M
--918.36M
Cổ phiếu ưu đãi
--2.00K
--2.00K
--2.00K
--2.00K
Lợi nhuận giữ lại
176.31%925.55M
--304.94M
---165.95M
---318.46M
Vốn dự trữ
--2.50B
--1.58B
--918.75M
--917.09M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--27.82M
--10.48M
--10.57M
--10.14M
Tổng vốn chủ sở hữu
380.56%3.40B
--1.87B
--743.50M
--589.76M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PURR?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Hyperliquid Strategies Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Hyperliquid Strategies Ord Shs có 137.92M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng tài sản của Hyperliquid Strategies Ord Shs là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hyperliquid Strategies Ord Shs là 2.06B, bao gồm 152.41M tài sản ngắn hạn và 1.91B tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Hyperliquid Strategies Ord Shs là bao nhiêu?
Hyperliquid Strategies Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.87B tính đến quý được báo cáo gần nhất.