tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ProPetro Holding Corp

PUMP
Thêm vào danh sách theo dõi
11.100USD
+0.265+2.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.36BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PUMP

Theo dõi tình hình tài chính của ProPetro Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ProPetro Holding Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.07/0.00
Doanh thu / Dự báo
305.81M/304.41M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.27B
-12.13%
EPS(YoY)
0.01
100.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.99%-0.07
-133.53%-0.03
104.30%0.01
98.27%-0.02
-100.00%-0.07
-49.38%0.09
-6.71%-0.17
-525.34%-1.32
-110.06%-0.03
-26.58%0.18
-232.42%-0.16
--0.31
--0.34
--0.25
--0.12
---0.11
----
----
----
----
Doanh thu
-6.24%305.81M
-24.69%270.69M
-9.63%289.68M
-18.55%293.92M
-8.65%326.15M
-11.44%359.42M
-7.83%320.55M
-14.85%360.87M
-17.97%357.02M
-4.19%405.84M
-0.33%347.78M
27.26%423.80M
38.14%435.25M
49.84%423.57M
41.80%348.93M
33.15%333.01M
45.28%315.08M
75.08%282.68M
59.43%246.07M
87.05%250.10M
Lợi nhuận ròng
-13.39%-8.11M
-137.94%-3.64M
104.35%742.00K
98.27%-2.37M
-95.49%-7.16M
-51.82%9.60M
0.27%-17.06M
-494.40%-137.07M
-109.32%-3.66M
-30.64%19.93M
-231.18%-17.11M
246.42%34.75M
219.47%39.26M
143.15%28.73M
164.46%13.04M
297.99%10.03M
-286.09%-32.86M
158.00%11.82M
54.13%-20.23M
82.64%-5.07M
Biên lợi nhuận ròng
-20.93%-2.65%
-150.38%-1.35%
104.81%0.26%
97.88%-0.80%
-114.00%-2.19%
-45.60%2.67%
-8.19%-5.32%
-563.19%-37.98%
-111.37%-1.03%
-27.61%4.91%
-231.62%-4.92%
--8.20%
--9.02%
--6.78%
--3.74%
---1.18%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.93%9.27%
-47.95%6.79%
27.27%11.66%
-50.41%5.36%
-3.50%9.10%
-18.56%13.04%
-49.66%9.16%
-40.91%10.81%
-51.49%9.43%
-26.49%16.02%
-11.69%18.20%
--18.30%
--19.43%
--21.79%
--20.62%
--21.15%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
460.46%38.85%
44.09%8.42%
63.90%10.38%
36.79%8.77%
21.01%6.93%
0.94%5.84%
0.87%6.33%
32.33%6.41%
36.86%5.73%
168.95%5.79%
179.58%6.28%
--4.85%
--4.19%
--2.15%
--2.25%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-6.24%305.81M
-24.69%270.69M
-9.63%289.68M
-18.55%293.92M
-8.65%326.15M
-11.44%359.42M
-7.83%320.55M
-14.85%360.87M
-17.97%357.02M
-4.19%405.84M
-0.33%347.78M
27.26%423.80M
38.14%435.25M
49.84%423.57M
41.80%348.93M
33.15%333.01M
45.28%315.08M
75.08%282.68M
59.43%246.07M
87.05%250.10M
Lợi nhuận hoạt động
-542.45%-4.77M
-148.96%-9.28M
3.04%5.28M
-202.55%-11.34M
-71.93%1.08M
-48.47%18.95M
-85.49%5.13M
-77.41%11.06M
-93.08%3.84M
-42.13%36.77M
-21.86%35.32M
-2.67%48.95M
40.01%55.55M
190.83%63.54M
2493.46%45.20M
670.12%50.29M
1110.28%39.67M
240.06%21.85M
110.61%1.74M
125.95%6.53M
Lợi nhuận ròng
-13.39%-8.11M
-137.94%-3.64M
104.35%742.00K
98.27%-2.37M
-95.49%-7.16M
-51.82%9.60M
0.27%-17.06M
-494.40%-137.07M
-109.32%-3.66M
-30.64%19.93M
-231.18%-17.11M
246.42%34.75M
219.47%39.26M
143.15%28.73M
164.46%13.04M
297.99%10.03M
-286.09%-32.86M
158.00%11.82M
54.13%-20.23M
82.64%-5.07M
Tài sản ngắn hạn
222.15%1.05B
20.63%416.53M
11.80%326.70M
4.09%319.37M
0.10%327.46M
-4.09%345.29M
-5.98%292.22M
-12.34%306.82M
-5.76%327.15M
-2.35%360.04M
-5.47%310.81M
16.57%350.00M
34.02%347.12M
46.99%368.69M
30.96%328.79M
23.59%300.24M
19.28%259.00M
42.16%250.83M
49.69%251.06M
54.67%242.94M
Tổng nợ ngắn hạn
11.56%257.76M
6.53%254.69M
13.81%252.96M
-0.30%254.08M
-21.82%231.05M
-21.35%239.09M
-18.03%222.27M
-6.93%254.85M
6.97%295.54M
-0.16%303.98M
-4.59%271.15M
7.88%273.82M
42.67%276.29M
76.93%304.48M
63.52%284.18M
32.17%253.82M
23.52%193.66M
33.97%172.09M
66.84%173.78M
99.49%192.04M
Tổng tài sản
67.58%2.06B
13.10%1.41B
5.50%1.29B
-0.05%1.28B
-18.72%1.23B
-18.78%1.25B
-17.34%1.22B
-13.04%1.28B
5.51%1.51B
10.05%1.53B
10.82%1.48B
28.74%1.47B
34.26%1.43B
28.56%1.39B
25.87%1.34B
4.08%1.14B
0.08%1.07B
3.80%1.08B
1.00%1.06B
0.24%1.10B
Tổng các khoản nợ
172.08%1.10B
0.24%420.74M
13.18%461.05M
1.37%453.40M
-24.48%405.17M
-21.71%419.71M
-15.47%407.37M
0.53%447.25M
26.22%536.48M
30.37%536.11M
26.24%481.92M
42.11%444.89M
69.61%425.02M
73.34%411.23M
62.49%381.75M
22.32%313.07M
12.86%250.59M
20.11%237.24M
30.54%234.93M
38.82%255.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
16.20%957.42M
19.62%988.67M
1.66%829.84M
-0.81%826.21M
-15.56%823.97M
-17.20%826.49M
-18.24%816.27M
-18.92%832.96M
-3.22%975.85M
1.55%998.15M
4.65%998.39M
23.69%1.03B
23.42%1.01B
16.02%982.92M
15.46%954.03M
-1.46%830.54M
-3.28%817.04M
-0.01%847.21M
-5.11%826.30M
-7.56%842.82M
Thu nhập hoạt động ròng
21.82%66.05M
-95.00%2.73M
114.05%81.04M
20.16%41.66M
-48.34%54.21M
-26.91%54.69M
-45.65%37.86M
-70.63%34.67M
-7.91%104.94M
2.41%74.82M
-44.48%69.67M
64.79%118.06M
45.84%113.95M
190.27%73.06M
176.05%125.48M
49.95%71.64M
75.70%78.14M
47.99%25.17M
115.45%45.45M
126.27%47.78M
Đầu tư ròng
-63.50%-58.35M
-24.45%-40.86M
-10.92%-27.17M
-5.75%-41.96M
37.47%-35.69M
2.99%-32.84M
65.67%-24.50M
56.41%-39.68M
47.14%-57.08M
70.24%-33.85M
35.01%-71.36M
7.47%-91.04M
-39.29%-107.98M
-77.60%-113.75M
-485.75%-109.79M
-184.12%-98.39M
-170.58%-77.52M
-187.60%-64.05M
-55.70%-18.74M
-733.63%-34.63M
Tài chính thuần
8854.13%619.62M
1261.74%103.44M
-84.04%-17.46M
51.28%-7.46M
74.20%-7.08M
68.05%-8.90M
50.81%-9.49M
56.01%-15.31M
-341.80%-27.44M
-724.83%-27.87M
-164.38%-19.29M
-21190.91%-34.80M
810.52%11.35M
-48.72%-3.38M
4852.73%29.96M
113.20%165.00K
-256.57%-1.60M
70.30%-2.27M
-88.91%605.00K
-9515.38%-1.25M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, tổng doanh thu đạt 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.44B.

Tài sản ngắn hạn của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 326.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.80.

Tổng tài sản của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ProPetro Holding Corp là 1.29B, bao gồm 326.70M tài sản ngắn hạn và 964.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, tổng nghĩa vụ của ProPetro Holding Corp là 461.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của ProPetro Holding Corp là 829.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.66.

Thu nhập hoạt động thuần của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ProPetro Holding Corp là 16.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.92.

Giá trị đầu tư ròng của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của ProPetro Holding Corp là -136.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.79.

Giá trị huy động vốn ròng của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của ProPetro Holding Corp là -40.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.61.

Thu nhập ròng của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, lợi nhuận ròng là 824.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.60.

Biên lợi nhuận ròng của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là 0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.68.

Biên lợi nhuận gộp của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 9.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ProPetro Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProPetro Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 16.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.