Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Pattern Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
12.43%351.69M
60.66%345.83M
--344.22M
--289.05M
--312.80M
--215.25M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
12.43%351.69M
60.66%345.83M
--344.22M
--289.05M
--312.80M
--215.25M
Các khoản phải thu
77.17%188.05M
74.27%207.72M
--141.28M
--177.21M
--106.14M
--119.20M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
77.17%188.05M
74.27%207.72M
--141.28M
--177.21M
--106.14M
--119.20M
Hàng tồn kho
36.70%367.59M
24.13%318.30M
--299.75M
--294.74M
--268.89M
--256.42M
Chi phí trả trước
-23.77%23.06M
43.86%22.09M
--22.23M
--31.57M
--30.25M
--15.36M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
29.57%930.39M
47.46%893.94M
--807.48M
--792.58M
--718.09M
--606.23M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
65.74%112.57M
59.34%102.65M
--75.31M
--69.25M
--67.92M
--64.42M
-Tài sản cố định
58.24%162.96M
54.49%148.45M
--116.83M
--108.21M
--102.98M
--96.09M
-Khấu hao lũy kế
43.70%50.39M
44.61%45.80M
--41.52M
--38.96M
--35.07M
--31.67M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
70.70%50.27M
72.25%51.70M
--53.13M
--54.46M
--29.45M
--30.01M
Tài sản dài hạn khác
-22.07%21.55M
108.64%24.31M
--31.27M
--31.35M
--27.66M
--11.65M
Tổng tài sản dài hạn
47.48%184.39M
68.41%178.66M
--159.72M
--155.06M
--125.02M
--106.08M
Tổng tài sản
32.22%1.11B
50.58%1.07B
--967.20M
--947.64M
--843.11M
--712.31M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
22.54%3.41M
454.46%2.36M
--2.17M
--921.00K
--2.78M
--426.00K
Chi phí trích trước
29.94%63.91M
80.90%67.10M
--54.45M
--53.82M
--49.19M
--37.09M
Nợ ngắn hạn khác
22.54%3.41M
454.46%2.36M
--2.17M
--921.00K
--2.78M
--426.00K
Tổng nợ ngắn hạn
43.79%401.22M
43.18%380.12M
--329.50M
--338.54M
--279.02M
--265.49M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
120.98%47.21M
107.01%40.91M
--22.04M
--22.01M
--21.36M
--19.76M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
120.98%47.21M
107.01%40.91M
--22.04M
--22.01M
--21.36M
--19.76M
Nợ dài hạn khác
334.79%5.87M
328.74%5.94M
--5.96M
--6.09M
--1.35M
--1.39M
Tổng nợ dài hạn
133.70%53.08M
121.53%46.85M
--28.01M
--28.10M
--22.71M
--21.15M
Tổng các khoản nợ
50.56%454.30M
48.96%426.97M
--357.51M
--366.64M
--301.74M
--286.63M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.02%542.60M
20130.46%559.98M
--551.51M
--551.83M
--542.49M
--2.77M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--270.60M
Lợi nhuận giữ lại
--117.51M
-44.32%85.43M
--57.94M
--28.72M
--0.00
--153.44M
Vốn dự trữ
0.02%542.42M
20153.33%559.80M
--551.33M
--551.65M
--542.31M
--2.76M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
133.54%373.00K
118.04%219.00K
--243.00K
--448.00K
---1.11M
---1.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
22.00%660.48M
51.67%645.63M
--609.69M
--581.00M
--541.37M
--425.68M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PTRN?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Pattern Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Pattern Group Inc có 351.69M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Pattern Group Inc là bao nhiêu?
Pattern Group Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 366.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 338.54M nợ ngắn hạ và 28.10M nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Pattern Group Inc là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pattern Group Inc là 947.64M, bao gồm 792.58M tài sản ngắn hạn và 155.06M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Pattern Group Inc là bao nhiêu?
Pattern Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 581.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất.