tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PTC Therapeutics Inc

PTCT
Thêm vào danh sách theo dõi
68.970USD
+0.850+1.25%
Đóng cửa 11-04 16:00(ET)
5.76BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PTCT

Theo dõi tình hình tài chính của PTC Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
5.76B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-27.08
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.54
Doanh thu
1.73B
Lợi nhuận ròng
-363.30M
ROE
0.00%
ROA
-6.76%
Ngày công bố lợi nhuận của PTC Therapeutics Inc
Mới phát hành
Th10 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.62/0.34
Doanh thu / Dự báo
357.81M/306.40M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-405.70%-0.62
221.22%1.01
-100.31%-0.03
-92.44%-1.64
114.61%0.20
35.81%-0.83
1026.66%11.09
58.66%-0.85
21.40%-1.39
51.43%-1.29
36.48%-1.20
12.25%-2.06
---1.76
---2.66
---1.88
---2.35
---5.43
----
----
----
Doanh thu
69.57%357.81M
101.55%360.52M
-76.83%272.55M
-22.75%164.68M
7.23%211.01M
-4.19%178.88M
459.73%1.18B
-30.58%213.17M
0.11%196.79M
-12.68%186.70M
-4.66%210.12M
83.41%307.06M
-9.46%196.58M
29.17%213.81M
48.17%220.38M
1.32%167.41M
56.50%217.13M
41.87%165.53M
26.11%148.74M
39.01%165.23M
Lợi nhuận ròng
-425.20%-51.69M
228.75%83.50M
-100.32%-2.81M
-104.85%-134.97M
114.90%15.90M
34.61%-64.85M
1046.28%866.56M
57.71%-65.89M
19.79%-106.65M
50.13%-99.18M
34.10%-91.58M
8.83%-155.79M
-21.64%-132.97M
-30.77%-198.88M
-9.65%-138.96M
-19.28%-170.89M
18.19%-109.31M
-28.48%-152.09M
1.49%-126.73M
-92.68%-143.26M
Biên lợi nhuận ròng
-291.77%-14.45%
163.88%23.16%
-101.40%-1.03%
-165.17%-81.96%
113.90%7.53%
31.75%-36.25%
269.06%73.68%
39.08%-30.91%
19.88%-54.20%
42.89%-53.12%
30.88%-43.58%
50.30%-50.74%
---67.64%
---93.02%
---63.05%
---102.08%
---73.04%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.03%89.87%
-0.17%91.19%
-13.30%85.47%
-0.78%90.10%
-4.30%88.95%
1.33%91.35%
44.00%98.58%
38.89%90.81%
42.26%92.94%
25.42%90.15%
-9.56%68.46%
-9.35%65.38%
--65.34%
--71.88%
--75.70%
--72.13%
--78.44%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.68%88.69%
-1.51%89.78%
0.91%91.32%
-35.87%89.73%
-30.33%90.20%
-26.83%91.16%
-24.35%90.50%
25.21%139.93%
20.28%129.48%
22.71%124.59%
42.08%119.63%
41.06%111.75%
--107.65%
--101.53%
--84.20%
--79.23%
--67.38%
----
----
----
Doanh thu
69.57%357.81M
101.55%360.52M
-76.83%272.55M
-22.75%164.68M
7.23%211.01M
-4.19%178.88M
459.73%1.18B
-30.58%213.17M
0.11%196.79M
-12.68%186.70M
-4.66%210.12M
83.41%307.06M
-9.46%196.58M
29.17%213.81M
48.17%220.38M
1.32%167.41M
56.50%217.13M
41.87%165.53M
26.11%148.74M
39.01%165.23M
Lợi nhuận hoạt động
3802.35%136.11M
527.38%148.98M
-95.27%45.89M
-414.30%-81.62M
106.71%3.49M
-4.50%-34.86M
2228.29%969.50M
-398.33%-15.87M
44.75%-51.97M
70.39%-33.36M
60.46%-45.55M
103.31%5.32M
-28.00%-94.06M
-4.72%-112.64M
-17.30%-115.22M
-65.92%-160.66M
10.68%-73.49M
-9.99%-107.56M
-0.18%-98.22M
-7.50%-96.83M
Lợi nhuận ròng
-425.20%-51.69M
228.75%83.50M
-100.32%-2.81M
-104.85%-134.97M
114.90%15.90M
34.61%-64.85M
1046.28%866.56M
57.71%-65.89M
19.79%-106.65M
50.13%-99.18M
34.10%-91.58M
8.83%-155.79M
-21.64%-132.97M
-30.77%-198.88M
-9.65%-138.96M
-19.28%-170.89M
18.19%-109.31M
-28.48%-152.09M
1.49%-126.73M
-92.68%-143.26M
Tài sản ngắn hạn
26.40%2.54B
15.16%2.62B
-2.69%2.25B
66.52%2.27B
56.67%2.01B
67.38%2.27B
98.20%2.32B
12.05%1.37B
137.17%1.28B
130.27%1.36B
90.54%1.17B
75.65%1.22B
4.47%540.36M
-15.11%589.69M
-20.75%613.39M
-27.30%693.78M
-48.84%517.26M
-34.85%694.68M
-31.04%774.01M
-22.52%954.37M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.41%776.08M
22.82%771.07M
55.13%923.60M
66.69%968.43M
41.84%866.25M
2.95%627.81M
3.63%595.39M
-3.67%580.98M
24.10%610.71M
28.02%609.80M
30.10%574.55M
48.46%603.10M
17.15%492.12M
-16.04%476.34M
-7.37%441.63M
-20.24%406.24M
-9.71%420.08M
95.00%567.37M
89.99%476.78M
83.66%509.35M
Tổng tài sản
21.33%3.21B
23.40%3.25B
8.05%2.87B
70.01%2.90B
43.50%2.64B
37.46%2.63B
48.38%2.66B
-10.06%1.71B
46.22%1.84B
43.21%1.92B
11.24%1.79B
11.14%1.90B
-20.08%1.26B
-25.83%1.34B
-10.60%1.61B
-11.99%1.71B
-21.47%1.58B
-12.37%1.80B
-14.79%1.80B
-12.24%1.94B
Tổng các khoản nợ
21.41%3.40B
20.25%3.42B
7.34%3.05B
10.74%3.10B
-3.35%2.80B
-1.93%2.84B
5.87%2.84B
3.27%2.80B
50.03%2.90B
51.07%2.90B
29.87%2.68B
32.23%2.71B
7.06%1.93B
-3.47%1.92B
9.32%2.07B
5.99%2.05B
-5.21%1.80B
6.67%1.99B
3.89%1.89B
12.18%1.94B
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.76%-191.21M
19.94%-165.36M
2.85%-180.47M
81.30%-205.31M
85.23%-155.76M
78.93%-206.55M
79.22%-185.76M
-34.15%-1.10B
-57.18%-1.05B
-69.21%-980.18M
-95.37%-893.92M
-135.84%-818.55M
-195.64%-670.81M
-217.90%-579.27M
-405.14%-457.56M
-24236.72%-347.09M
-316.25%-226.90M
-192.70%-182.22M
-130.96%-90.58M
-99.70%1.44M
Thu nhập hoạt động ròng
61.82%-25.31M
321.34%129.11M
-106.79%-59.04M
-14.23%-34.27M
13.89%-66.30M
18.36%-58.33M
1129.64%870.10M
70.08%-30.00M
-430.28%-76.99M
-406.04%-71.45M
339.94%70.76M
39.57%-100.29M
61.84%-14.52M
74.44%-14.12M
69.72%-29.49M
-141.09%-165.96M
25.68%-38.05M
-77.37%-55.24M
2.75%-97.40M
-6.95%-68.84M
Đầu tư ròng
-52.75%-442.41M
70.96%-122.56M
49.16%-93.74M
-87.30%34.01M
-578.67%-289.62M
-540.15%-422.01M
-60.41%-184.36M
383.54%267.71M
-44.19%-42.67M
-177.55%-65.92M
-296.71%-114.93M
-391.06%-94.42M
-121.69%-29.60M
-132.87%-23.75M
-159.07%-28.97M
-52.49%32.44M
110.88%136.44M
28.89%72.25M
62.68%49.04M
132.81%68.27M
Tài chính thuần
-581.21%-73.24M
5249.10%211.88M
-31.96%6.40M
1042.78%302.50M
186.34%15.22M
-98.39%3.96M
1642.59%9.41M
-95.73%26.47M
-624.46%-17.63M
1235.22%246.48M
-86.81%540.00K
104.84%620.49M
102.40%3.36M
378.11%18.46M
250.51%4.09M
6857.23%302.92M
-4804.13%-140.00M
-3.86%3.86M
-87.75%1.17M
-89.14%4.35M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 806.78M.

Tài sản ngắn hạn của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 2.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.52.

Tổng tài sản của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PTC Therapeutics Inc là 2.90B, bao gồm 2.27B tài sản ngắn hạn và 624.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của PTC Therapeutics Inc là 3.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của PTC Therapeutics Inc là -205.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.30.

Thu nhập hoạt động thuần của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PTC Therapeutics Inc là 856.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 683.66.

Giá trị đầu tư ròng của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của PTC Therapeutics Inc là -861.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2050.98.

Giá trị huy động vốn ròng của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của PTC Therapeutics Inc là 331.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 281.55.

Thu nhập ròng của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là 682.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 287.90.

Biên lợi nhuận ròng của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là 39.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.60.

Biên lợi nhuận gộp của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 95.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 89.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 29.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 246.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PTC Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PTC Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 856.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 683.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.