tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Phillips 66

PSX
Thêm vào danh sách theo dõi
260.585USD
+1.445+0.56%
Giờ giao dịch 09/09, 09:40ET
103.98BVốn hóa
25.68P/E TTM

Tình hình tài chính của PSX

Theo dõi tình hình tài chính của Phillips 66 thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Phillips 66

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
9.59/7.44
Doanh thu / Dự báo
51.00B/43.72B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
132.38B
-7.53%
EPS(YoY)
10.82
115.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
345.68%9.59
-56.98%0.51
49229.56%7.19
-60.60%0.32
-10.11%2.15
-31.84%1.19
-99.49%0.01
-82.57%0.82
-35.80%2.39
-58.72%1.74
-27.92%2.87
--4.72
--3.73
--4.21
--3.99
--19.37
----
----
----
----
Doanh thu
53.06%51.00B
6.93%32.54B
1.26%34.11B
-2.85%34.52B
-12.60%33.32B
-15.03%30.43B
-11.98%33.69B
-10.38%35.53B
8.66%38.13B
4.11%35.81B
-4.99%38.27B
-11.82%39.64B
-27.76%35.09B
-4.93%34.40B
23.54%40.28B
48.65%44.95B
79.90%48.58B
67.29%36.18B
98.70%32.60B
89.86%30.24B
Lợi nhuận ròng
339.31%3.84B
-57.73%205.00M
48283.33%2.90B
-61.81%131.00M
-13.54%875.00M
-34.99%485.00M
-99.52%6.00M
-83.63%343.00M
-40.26%1.01B
-61.90%746.00M
-33.21%1.26B
-61.12%2.10B
-46.46%1.69B
237.59%1.96B
48.07%1.88B
1247.00%5.39B
987.29%3.16B
188.41%580.00M
334.94%1.27B
149.94%400.00M
Biên lợi nhuận ròng
179.11%7.61%
-61.06%0.67%
11462.33%8.58%
-53.41%0.48%
1.86%2.72%
-18.66%1.73%
-97.79%0.07%
-80.79%1.04%
-45.86%2.68%
-64.81%2.13%
-32.78%3.36%
--5.41%
--4.94%
--6.04%
--5.00%
--7.23%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
20.29%13.24%
16.25%8.50%
85.32%12.87%
35.65%10.75%
39.75%11.01%
-10.36%7.31%
-31.97%6.95%
-34.88%7.93%
-31.30%7.88%
-38.73%8.16%
-11.18%10.21%
--12.17%
--11.47%
--13.31%
--11.50%
--10.64%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.81%25.14%
23.24%32.26%
-3.19%26.76%
7.31%28.58%
4.89%27.57%
-0.78%26.17%
7.80%27.64%
6.56%26.64%
-0.93%26.28%
10.26%26.38%
14.02%25.64%
--25.00%
--26.53%
--23.93%
--22.49%
--22.83%
----
----
----
----
Doanh thu
53.06%51.00B
6.93%32.54B
1.26%34.11B
-2.85%34.52B
-12.60%33.32B
-15.03%30.43B
-11.98%33.69B
-10.38%35.53B
8.66%38.13B
4.11%35.81B
-4.99%38.27B
-11.82%39.64B
-27.76%35.09B
-4.93%34.40B
23.54%40.28B
48.65%44.95B
79.90%48.58B
67.29%36.18B
98.70%32.60B
89.86%30.24B
Lợi nhuận hoạt động
200.70%4.27B
163.35%102.00M
796.02%1.58B
1059.22%1.19B
43.91%1.42B
-121.82%-161.00M
-88.83%176.00M
-95.71%103.00M
-48.89%986.00M
-66.91%738.00M
-28.88%1.58B
-33.05%2.40B
-46.79%1.93B
433.49%2.23B
172.91%2.22B
433.63%3.59B
1258.15%3.63B
157.50%418.00M
201.12%812.00M
251.35%672.00M
Lợi nhuận ròng
339.31%3.84B
-57.73%205.00M
48283.33%2.90B
-61.81%131.00M
-13.54%875.00M
-34.99%485.00M
-99.52%6.00M
-83.63%343.00M
-40.26%1.01B
-61.90%746.00M
-33.21%1.26B
-61.12%2.10B
-46.46%1.69B
237.59%1.96B
48.07%1.88B
1247.00%5.39B
987.29%3.16B
188.41%580.00M
334.94%1.27B
149.94%400.00M
Tài sản ngắn hạn
14.92%24.22B
49.88%27.40B
-3.57%17.27B
14.04%22.02B
0.76%21.08B
-11.71%18.28B
-10.19%17.91B
-14.18%19.31B
5.12%20.92B
-8.67%20.70B
-9.04%19.94B
-3.33%22.50B
-11.53%19.90B
14.18%22.67B
49.16%21.92B
45.26%23.27B
42.53%22.49B
37.70%19.85B
10.70%14.70B
24.93%16.02B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.76%18.35B
62.54%24.19B
-11.67%13.33B
12.71%17.95B
7.74%19.68B
-15.76%14.88B
-4.85%15.09B
-8.58%15.92B
22.04%18.27B
20.14%17.67B
-0.21%15.86B
-2.61%17.42B
-14.98%14.97B
-16.46%14.71B
24.12%15.89B
28.45%17.88B
21.01%17.61B
53.99%17.60B
34.49%12.80B
32.42%13.92B
Tổng tài sản
7.73%81.81B
17.05%84.08B
1.51%73.68B
1.38%76.12B
-0.00%75.94B
-5.97%71.84B
-3.87%72.58B
-3.48%75.08B
1.41%75.94B
-1.12%76.40B
-1.23%75.50B
0.58%77.79B
19.22%74.89B
27.42%77.26B
37.50%76.44B
37.11%77.34B
10.24%62.81B
9.27%60.64B
1.60%55.59B
3.92%56.41B
Tổng các khoản nợ
3.79%49.11B
25.11%54.40B
-1.54%43.44B
6.06%48.04B
4.13%47.31B
-4.65%43.48B
0.61%44.12B
-1.09%45.30B
3.68%45.44B
7.70%45.61B
3.58%43.85B
4.01%45.80B
14.61%43.83B
9.94%42.35B
24.68%42.34B
22.95%44.03B
5.12%38.24B
9.93%38.52B
2.29%33.96B
11.99%35.81B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.24%32.70B
4.68%29.68B
6.25%30.24B
-5.73%28.08B
-6.16%28.63B
-7.92%28.35B
-10.07%28.46B
-6.89%29.78B
-1.78%30.51B
-11.81%30.79B
-7.20%31.65B
-3.96%31.99B
26.40%31.06B
57.84%34.92B
57.63%34.11B
61.72%33.31B
19.27%24.57B
8.13%22.12B
0.53%21.64B
-7.66%20.60B
Thu nhập hoạt động ròng
759.05%7.26B
-1310.70%-2.26B
129.72%2.75B
4.06%1.18B
-59.70%845.00M
179.24%187.00M
-45.30%1.20B
-57.84%1.13B
119.58%2.10B
-119.68%-236.00M
-53.89%2.19B
-14.60%2.69B
-46.44%955.00M
5.55%1.20B
163.89%4.75B
42.71%3.14B
2.29%1.78B
319.19%1.14B
181.69%1.80B
348.68%2.20B
Đầu tư ròng
73.01%-738.00M
-138.09%-606.00M
-35.36%-467.00M
72.64%-487.00M
-936.09%-2.73B
339.25%1.59B
43.26%-345.00M
-267.01%-1.78B
175.69%327.00M
-150.94%-665.00M
-162.07%-608.00M
9.68%-485.00M
-48.45%-432.00M
38.08%-265.00M
58.35%-232.00M
-8.27%-537.00M
17.33%-291.00M
8.35%-428.00M
-8.58%-557.00M
8.49%-496.00M
Tài chính thuần
-594.56%-7.55B
437.73%6.92B
-331.77%-3.13B
158.33%112.00M
198.90%1.53B
-142.20%-2.05B
60.33%-724.00M
88.41%-192.00M
65.66%-1.54B
-623.08%-846.00M
18.60%-1.82B
0.00%-1.66B
-127.26%-4.49B
77.15%-117.00M
-129.24%-2.24B
-64.88%-1.66B
-264.76%-1.98B
45.82%-512.00M
-212.16%-978.00M
-148.76%-1.00B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, tổng doanh thu đạt 132.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.15B.

Tài sản ngắn hạn của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, tài sản ngắn hạn là 17.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.57.

Tổng tài sản của Phillips 66 là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Phillips 66 là 73.68B, bao gồm 17.27B tài sản ngắn hạn và 56.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, tổng nghĩa vụ của Phillips 66 là 43.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, tổng vốn chủ sở hữu của Phillips 66 là 30.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.25.

Thu nhập hoạt động thuần của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Phillips 66 là 4.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.15.

Giá trị đầu tư ròng của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, giá trị đầu tư ròng của Phillips 66 là -2.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, giá trị huy động vốn ròng của Phillips 66 là -3.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.82.

Thu nhập ròng của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, lợi nhuận ròng là 4.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.54.

Biên lợi nhuận ròng của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, biên lợi nhuận ròng là 3.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.13.

Biên lợi nhuận gộp của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, biên lợi nhuận gộp là 10.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Phillips 66 là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips 66, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.15.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.